HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4904
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4904
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111)
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-quang-tri-2025-2026-ma-de-1111-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4904 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BD và A′C′ bằng
A.
300.
B.
900.
C.
600.
D.
450.
Câu 2:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là:
A.
Biến cố giao của A và B.
B.
Biến cố đối của A.
C.
Biến cố đối của B.
D.
Biến cố hợp của A và B.
Câu 3:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(x−1)<3.
A.
S=(−∞;9).
B.
S=(1;10).
C.
S=(−∞;10).
D.
S=(1;9).
Câu 4:
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=2x.
B.
y=log3x.
C.
y=3x.
D.
y=log2x.
Câu 5:
Cho biểu thức P=a5.a−2, với a=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=a25.
B.
P=a2−5.
C.
P=a−3.
D.
P=a3.
Câu 6:
Tập nghiệm S của bất phương trình 32x−5<27 là:
A.
S=(0;5).
B.
S=(−∞;4).
C.
S=(−∞;5).
D.
S=(4;+∞).
Câu 7:
Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
y=log2x.
B.
y=log2(x2+x).
C.
y=log3x.
D.
y=log2(x2+1).
Câu 8:
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên (−∞;+∞)?
A.
y=(0,5)x.
B.
y=(3π)x.
C.
y=(π−3)x.
D.
y=(π3)x.
Câu 9:
Cho x,y là hai số thực dương tùy ý, m,n là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(xy)m=xm.ym.
B.
(xm)n=xmn.
C.
xm+yn=(x+y)m.
D.
xm.xn=xm+n.
Câu 10:
Tính giá trị của biểu thức Q=(31)12.(271)−5.
A.
Q=271.
B.
27.
C.
9.
D.
31.
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hai biến cố A và B không độc lập.
B.
Hai biến cố A và B không độc lập.
C.
Hai biến cố A và B không độc lập.
D.
Hai biến cố A và A∪B không độc lập.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
SC⊥AC.
B.
SB⊥CD.
C.
BC⊥SA.
D.
CD⊥SC.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA⊥(ABCD).
a.
SA⊥(BCD).
b.
A là hình chiếu vuông góc của C trên (SAD).
c.
CD⊥(SAD).
d.
SC là hình chiếu vuông góc của SD trên (SAC).
Câu 14:
Cho a=2+1, b=2−1.
a.
a3.b3=1.
b.
(a+b)4=4.
c.
log2a+log2b=1.
d.
ln(a2+b2)=ln2+ln3.
Câu 15:
Cho số thực dương a nhỏ hơn 1, A(1;0). d là đường thẳng qua A và song song với trục Oy, cắt các đồ thị y=ax, y=2x lần lượt tại B,C thỏa mãn AC=5AB. Tính giá trị của a.
Câu 16:
Cho hai biến cố độc lập A và B cùng liên quan đến một phép thử thỏa mãn P(A)=0,3; P(B)=0,4. Khi đó xác suất của biến cố A∩B bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Bất phương trình log2026(x−3)≤1 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
Câu 18:
Cho số thực x thỏa mãn 2x+2−x=3. Tính giá trị của biểu thức P=log235+4−x+4x.
Câu 19:
Hai bệnh nhân cùng nhiễm một loại virus. Xác suất biến chứng nặng của bệnh nhân thứ nhất và bệnh nhân thứ hai lần lượt là 0,2 và 0,3; khả năng biến chứng nặng của hai bệnh nhân là độc lập. Tính xác suất để bệnh nhân thứ nhất bị biến chứng nặng và bệnh nhân thứ hai không bị biến chứng nặng.
Câu 20:
Ông A gửi vào ngân hàng số tiền 125 triệu đồng với lãi suất 6,6\% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo.
a) Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) mà ông A nhận được sau 5 năm gửi ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì ông A có số tiền lãi đủ để mua một chiếc xe gắn máy trị giá 43 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
a) Tính số tiền (cả gốc lẫn lãi) mà ông A nhận được sau 5 năm gửi ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
b) Sau ít nhất bao nhiêu năm thì ông A có số tiền lãi đủ để mua một chiếc xe gắn máy trị giá 43 triệu đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), H và K lần lượt là hình chiếu của A trên SB và SD. Chứng minh rằng:
a) Tam giác SBC vuông.
b) HK⊥SC.
a) Tam giác SBC vuông.
b) HK⊥SC.
Câu 22:
Một ứng dụng học tập trực tuyến được tung ra thị trường với 5000 người dùng ban đầu. Số người dùng tăng trưởng theo mô hình hàm số mũ: N(t)=N0at, trong đó N(t) là số người dùng sau t tháng, N0=5000. Sau 6 tháng, ứng dụng có 12000 người dùng. Hỏi sau bao nhiêu tháng thì ứng dụng có ít nhất 100.000 người dùng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 1111) — Mã đề: 4904 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.