HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1842
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1842
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026
Câu 1: Với a là số thực dương, biểu thức P = a 1 3 . a bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-son-la-thpt-chuyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1842 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương, biểu thức P=a31.a bằng
A.
a34
B.
a52
C.
a61
D.
a65
Câu 2:
Điều kiện của a để 2a8>7a2 là
A.
a>0
B.
0<a<1
C.
a>1
D.
215<a<72
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=lnx là
A.
(0;+∞)
B.
R
C.
[0;+∞)
D.
R∖{0}
Câu 4:
Đo chiều cao (tính bằng cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Số nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Số nhóm của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
5
B.
7
C.
12
D.
6
Câu 5:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=(31)x
B.
y=3x
C.
y=2x
D.
y=(21)x
Câu 6:
Cho 0<a=1, x>0. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
loga1=0
B.
logaax=x
C.
xlogax=x
D.
logaa=1
Câu 7:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng.
A.
P(A∩B)=P(A)+P(B)
B.
P(A∩B)=P(A)−P(B)
C.
P(A∪B)=P(A)+P(B)
D.
P(A∪B)=P(A)−P(B)
Câu 8:
Cho A và B là hai biến cố độc lập thỏa mãn P(A)=0,4 và P(B)=0,5. Xác suất P(A∩B) bằng
A.
0,2
B.
0,1
C.
0,9
D.
0,5
Câu 9:
Tập nghiệm của bất phương trình log32x>2 là
A.
(94;+∞)
B.
(0;94)
C.
(−∞;94)
D.
(34;+∞)
Câu 10:
Cho a>0 và a=1, khi đó loga5a bằng
A.
51
B.
−51
C.
5
D.
−5
Câu 11:
Nghiệm của phương trình 42x+1=64 là
A.
x=1
B.
x=2
C.
x=215
D.
x=15
Câu 12:
Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta được mẫu số liệu sau:
Giá trị đại diện của nhóm thứ ba là
| Nhóm | Chiều cao (cm) | Số học sinh |
|---|---|---|
| 1 | [150;152) | 5 |
| 2 | [152;154) | 18 |
| 3 | [154;156) | 40 |
| 4 | [156;158) | 26 |
| 5 | [158;160) | 8 |
| 6 | [160;162) | 3 |
| N=100 |
Giá trị đại diện của nhóm thứ ba là
A.
155
B.
156,5
C.
156
D.
155,5
Câu 13:
Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xét các biến cố sau:
A: “Cả hai tấm thẻ đều ghi số chẵn”.
B: “Chỉ có một tấm thẻ ghi số chẵn”.
Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
A: “Cả hai tấm thẻ đều ghi số chẵn”.
B: “Chỉ có một tấm thẻ ghi số chẵn”.
Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
a.
Xác suất của biến cố C: “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn” là 1813.
b.
Hai biến cố A và B xung khắc.
c.
Xác suất của biến cố A là 61.
d.
Số phần tử của biến cố B là 16.
Câu 14:
Cho a,b,c>1 và m,n∈R. Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
a.
Cho logba1+logab1=2026. Khi đó logabb1−logaba1=2022.
b.
Cho log3=m,log7=n. Khi đó log370=mn+1.
c.
logab2⋅logbc⋅logc2a3=61.
d.
Cho a=23. Khi đó 9a=27.
Câu 15:
Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
| Đường kính | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
| Số cây | 4 | 12 | 26 | 13 | 6 |
Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
a.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1≈19,69.
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3≈36,44.
c.
Mẫu số liệu trên có 61 số liệu.
d.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2≈32,79.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=ln(−x2+4x−3). Xét tính đúng, sai trong các khẳng định sau:
a.
Điều kiện của m để phương trình f(x)=lnm có nghiệm là m∈(0;1].
b.
Bất phương trình f(x)>ln(x−1) có tập nghiệm là S=(1;4).
c.
Phương trình f(x)=ln1 có nghiệm x=2.
d.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=(1;3).
Câu 17:
Cho a=log2511,b=log25. Hãy biểu diễn log62516121 theo a và b.
Câu 18:
Giải phương trình log2(x−2)−6log813x−5=2.
Câu 19:
Rút gọn biểu thức:
P=(3x2y+3xy23x−3y+3x2y−3xy23x+3y)3x2+3y2x3y−3x2−3y223y2(với x>0,y>0,x=y).
P=(3x2y+3xy23x−3y+3x2y−3xy23x+3y)3x2+3y2x3y−3x2−3y223y2(với x>0,y>0,x=y).
Câu 20:
Trong một phòng thí nghiệm, người ta nuôi một loại vi khuẩn. Lúc đầu có 300 con vi khuẩn. Sau một giờ, số vi khuẩn là 705 con. Giả sử số vi khuẩn tăng lên theo công thức tăng trưởng mũ: số vi khuẩn sau x giờ là f(x)=C⋅ekx. Tính số vi khuẩn có được sau 5 giờ.
Câu 21:
Hệ nhóm máu ABO gồm 4 nhóm máu là A, B, O và AB với tỷ lệ phân bố trong cộng đồng khác nhau ở từng chủng tộc. Ở nước X, tỷ lệ này là: nhóm A khoảng 20\%, nhóm B khoảng 30\%, nhóm O khoảng 45\% và nhóm AB khoảng 5\%. Biết rằng một người có nhóm máu AB có thể nhận máu của bất kỳ nhóm máu nào. Nếu người đó có nhóm máu A, B hoặc O thì chỉ có thể nhận được máu của người cùng nhóm máu với mình hoặc người có nhóm máu O. Lấy ngẫu nhiên một người cho máu và một người nhận máu. Tính xác suất để việc truyền máu có thể thực hiện được.
Câu 22:
Giải bất phương trình 25x+15x−2⋅9x≤4⋅3x(5x−3x).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026 — Mã đề: 1842 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.