HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3782
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3782
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y = 3(x-4).
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-thanh-hoa-thpt-thieu-hoa-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3782 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của hàm số y=log3(x−4).
A.
(−∞;4]
B.
(4;+∞)
C.
(−∞;4)
D.
[4;+∞)
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4, các cạnh bên bằng nhau và bằng 3. Gọi φ là góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
φ=450
B.
tanφ=7
C.
cosφ=322
D.
φ=600
Câu 3:
Tìm nghiệm của phương trình 3x=27.
A.
x=6
B.
x=−11
C.
x=−3
D.
x=3
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Đường thẳng vuông góc với AC là:
A.
EH
B.
AH
C.
BD
D.
EG
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng
A.
45∘
B.
90∘
C.
30∘
D.
60∘
Câu 6:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
logaa8=−81
B.
logaa8=−8
C.
logaa8=8
D.
logaa8=81
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA=SC và SB=SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB⊥(SAC)
B.
SO⊥(ABCD)
C.
CD⊥AC
D.
CD⊥(SBD)
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, a3 bằng
A.
a61
B.
a61
C.
a32
D.
a23
Câu 9:
Cho hàm số y=9x. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;9).
D.
Hàm số đồng biến trên R.
Câu 10:
Cho a,b,c là các số thực dương, a=1. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
loga(b.c)=logab.logac
B.
loga(b.c)=logac−logab
C.
loga(b.c)=logab+logac
D.
loga(b.c)=logab−logac
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SD⊥(ABCD). Tìm hình chiếu của đường thẳng SB trên mặt phẳng (ABCD)?


A.
AC
B.
DB
C.
BC
D.
AB
Câu 12:
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x−7)>4.
A.
S=(−∞;9)
B.
S=[23;+∞)
C.
S=(9;+∞)
D.
S=(23;+∞)
Câu 13:
Cho log23=a; log252=b. Khi đó:
a.
log53=2ab
b.
Nếu x;y là các số nguyên tố thỏa mãn log2548600=xab+yb+z thì x+y+z=10
c.
log52=2b
d.
log2(3.9)=9a
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA=a và vuông góc với đáy. Xác định tính đúng – sai của các mệnh đề sau:
a.
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại A.
b.
SA⊥CD
c.
Góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy ABCD bằng 60∘
d.
Các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.
Câu 15:
Kim tự tháp Kheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ XXVI trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông có cạnh dài khoảng 230 m, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 219m (kích thước hiện nay). (Theo britannica.com). (Hình vẽ). Cosin góc giữa cạnh bên SC và cạnh đáy AB có dạng ba ( a,b∈Z,ba là phân số tối giản). Tính P=a−b.


Câu 16:
Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột AB có chiều dài bằng 10 m và tạo với mặt đất góc 80∘. Tại một thời điểm dưới ánh sáng mặt trời, bóng BC của cây cột trên mặt đất dài 12 m và tạo với cây cột một góc bằng 120∘ (tức là ABC=120∘). Tính góc (Theo đơn vị độ) giữa mặt đất và đường thẳng chứa tia sáng mặt trời tại thời điểm nói trên (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 17:
Cho logab=5 và logac=3. Tính Q=loga(b27c5).
Câu 18:
Cho các hàm số y=ax và y=bx với a, b là những số thực dương khác 1 có đồ thị như hình vẽ.

Đường thẳng y=m cắt trục tung, đồ thị các hàm số y=ax và y=bx lần lượt tại các điểm H,M,N biết rằng HM=2MN và a=2b. Tính tổng S=a2+b2.

Đường thẳng y=m cắt trục tung, đồ thị các hàm số y=ax và y=bx lần lượt tại các điểm H,M,N biết rằng HM=2MN và a=2b. Tính tổng S=a2+b2.
Câu 19:
Giải các phương trình:
a) 2x2−5x+6=4
b) log2(x2−2025x)=log2x.
a) 2x2−5x+6=4
b) log2(x2−2025x)=log2x.
Câu 20:
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số y=log3(x2−2mx+3m−2) có tập xác định D=R
b) Bác Minh mua một chiếc ti vi tại một cửa hàng với giá 21 500 000 đồng và đã trả trước 10 000 000 đồng ngay khi nhận ti vi. Mỗi tháng, bác Minh phải trả góp cho cửa hàng trên số tiền không đổi. Biết rằng lãi suất tính trên số tiền nợ còn lại là 3,5%/tháng và bác Minh trả đúng 12 tháng thì hết nợ. Hỏi số tiền bác Minh phải trả góp hàng tháng là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
b) Bác Minh mua một chiếc ti vi tại một cửa hàng với giá 21 500 000 đồng và đã trả trước 10 000 000 đồng ngay khi nhận ti vi. Mỗi tháng, bác Minh phải trả góp cho cửa hàng trên số tiền không đổi. Biết rằng lãi suất tính trên số tiền nợ còn lại là 3,5%/tháng và bác Minh trả đúng 12 tháng thì hết nợ. Hỏi số tiền bác Minh phải trả góp hàng tháng là bao nhiêu nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 21:
Mô hình dưới đây của một tòa nhà có kết cấu gồm một hình chóp tứ giác V.ABCD có VA=VB=VC=VD với đáy ABCD là hình vuông tâm N cạnh bằng 10cm và một hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với kích thước như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a) Chứng minh AC vuông góc với (VBD)
b) Tính góc giữa hai đường thẳng VC và DE (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a) Chứng minh AC vuông góc với (VBD)
b) Tính góc giữa hai đường thẳng VC và DE (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3782 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.