HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3783
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3783
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B, AC = 2a. SA (ABC) và SA = a. Gọi là g...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-thanh-hoa-thpt-thieu-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3783 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B, AC=2a. SA⊥(ABC) và SA=a. Gọi α là góc giữa SB và đáy. Tính tanα.
A.
tanα=1
B.
tanα=33
C.
tanα=2
D.
tanα=21
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD). Hình chiếu của SC trên mặt phẳng (SAB) là:
A.
SB
B.
AB
C.
BC
D.
SA
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC. Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC). H là:
A.
Tâm đường tròn ngoại tiếp △ABC
B.
Trọng tâm tam giác ABC
C.
Trực tâm tam giác ABC
D.
Trung điểm AB
Câu 4:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=(22)x
B.
y=(31)x
C.
y=0,2x
D.
y=πx
Câu 5:
Với a>0, biểu thức a32 viết dưới dạng căn thức là:
A.
a3
B.
6a
C.
3a2
D.
aa
Câu 6:
Tập xác định của y=ln(x+5) là:
A.
(−∞;−5)
B.
(−5;+∞)
C.
[−5;+∞)
D.
R∖{−5}
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?
A.
BD
B.
B′D′
C.
AA′
D.
A′C′
Câu 8:
Giải bất phương trình 5x<25.
A.
x<5
B.
x<2
C.
x>2
D.
x>5
Câu 9:
Nghiệm của phương trình log2x=5 là:
A.
x=32
B.
x=25
C.
x=10
D.
x=7
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa AC và B′D′ bằng:
A.
90∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
0∘
Câu 11:
Với mọi số thực dương a, b. Khẳng định nào đúng?
A.
log(ab)=loga−logb
B.
log(ab)=bloga
C.
log(ab)=loga⋅logb
D.
log(ab)=loga+logb
Câu 12:
Cho a>0, a=1. Giá trị của loga(a31) là:
A.
3
B.
−3
C.
31
D.
−31
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3.
a.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB lên mặt phẳng (ABC) là đường thẳng AB.
b.
Tam giác SBC là tam giác cân tại S.
c.
SA⊥BC
d.
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘.
Câu 14:
Cho log32=a và log165=b. Khi đó:
a.
log35=4ab
b.
log312=2+a
c.
Nếu x,y,z là các số nguyên thỏa mãn log27180=xa+yb+z thì x+y+z=4
d.
log25=4b
Câu 15:
Một chiếc cột điện AB cao 12 m bị nghiêng tạo với phương thẳng đứng một góc 15∘ (tức là tạo với mặt đất góc 75∘). Tia sáng mặt trời tạo với chiếc cột một góc 130∘ (ABC=130∘). Tính độ nghiêng của tia sáng mặt trời so với mặt đất biết bóng cây cột trên mặt đất BC dài 15 m (Làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 16:
Cho logab=6 và logac=−2. Tính giá trị biểu thức Q=loga(b2c21).
Câu 17:
Cho đồ thị hai hàm số y=ax và y=bx với a, b là những số thực dương khác 1 như hình vẽ.

Đường thẳng y=k cắt trục tung tại H, cắt đồ thị tại M,N sao cho M nằm giữa H và N. Biết HM=MN và a2+b2=20. Tìm giá trị của a4.

Đường thẳng y=k cắt trục tung tại H, cắt đồ thị tại M,N sao cho M nằm giữa H và N. Biết HM=MN và a2+b2=20. Tìm giá trị của a4.
Câu 18:
Các Kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ XXVI trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông có cạnh dài khoảng 100 m, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 130m (như hình vẽ).

Tính cosin góc giữa cạnh bên SB và đường thẳng CD dưới dạng phân số tối giản ba. Tính P=a⋅b.

Tính cosin góc giữa cạnh bên SB và đường thẳng CD dưới dạng phân số tối giản ba. Tính P=a⋅b.
Câu 19:
Giải các phương trình:
a) 5x2−3x=251
b) log5(x2−5x+5)=log5(x−3)
a) 5x2−3x=251
b) log5(x2−5x+5)=log5(x−3)
Câu 20:
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số y=log3(x2−2mx+6m−5) có tập xác định D=R
b) Anh Bình vay ngân hàng 100 triệu đồng để mua xe theo hình thức trả góp mỗi tháng một số tiền bằng nhau trong 24 tháng. Lãi suất ngân hàng là 0,8%/tháng. Tính số tiền anh Bình phải trả mỗi tháng (làm tròn đến hàng nghìn).
b) Anh Bình vay ngân hàng 100 triệu đồng để mua xe theo hình thức trả góp mỗi tháng một số tiền bằng nhau trong 24 tháng. Lãi suất ngân hàng là 0,8%/tháng. Tính số tiền anh Bình phải trả mỗi tháng (làm tròn đến hàng nghìn).
Câu 21:
Mô hình dưới đây của một tòa nhà có kết cấu gồm một hình chóp tứ giác V.ABCD có VA=VB=VC=VD với đáy ABCD là hình vuông tâm N cạnh bằng 10cm và một hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với kích thức như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
b) Chứng minh AC vuông góc với (VBD)
b) Tính góc giữa hai đường thẳng VC và DE (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
b) Chứng minh AC vuông góc với (VBD)
b) Tính góc giữa hai đường thẳng VC và DE (theo đơn vị độ), làm tròn đến phần chục.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Thiệu Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3783 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.