HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3582
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3582
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Khương Hạ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Cho biểu thức P= [3] x. [4] x 3 x , với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Khương Hạ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-khuong-ha-so-gddt-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Khương Hạ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3582 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biểu thức P=3x.4x3x, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=x127.
B.
P=x85.
C.
P=x247.
D.
P=x21.
Câu 2:
Với a là số thực dương tùy ý, log8(a6) bằng
A.
18log2a.
B.
2+log2a.
C.
3log2a.
D.
2log2a.
Câu 3:
Cho a,b là các số thực dương, a=1 thỏa mãn logab=m. Biểu diễn logaa2b4 theo m ta được kết quả là
A.
1+4m.
B.
22+4m.
C.
2+4m.
D.
4+8m.
Câu 4:
Giá trị của giới hạn limx→1−1−xx2+1 bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
2.
D.
1.
Câu 5:
Cho x>0. Giá trị của biểu thức P=x31x bằng
A.
x37.
B.
x61.
C.
x65.
D.
x34.
Câu 6:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y?
A.
logayx=logaxy.
B.
logayx=logax+logay.
C.
logayx=logax−logay.
D.
logayx=loga(x−y).
Câu 7:
Cho hàm số f(x)={x−4m−2xkhi x>1khi x≤1. Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x=1 là
A.
m=−2.
B.
m=0.
C.
m=2.
D.
m=−1.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=2 và công bội q=−2. Giá trị u5 là
A.
32.
B.
−16.
C.
−32.
D.
−6.
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=1−cosx1 là
A.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
C.
D=R.
D.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 10:
Công sai d của cấp số cộng hữu hạn biết số hàng đầu u1=10 và số hàng cuối u21=50 là
A.
d=2.
B.
d=−2.
C.
d=3.
D.
d=4.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình 3tan2x+3=0 là
A.
x=6π+kπ,k∈Z.
B.
x=−6π+kπ,k∈Z.
C.
x=−6π+2kπ,k∈Z.
D.
x=6π+2kπ,k∈Z.
Câu 12:
Cho 0<a=1,b>0 thỏa mãn logab=3. Giá trị S=loga3b bằng
A.
323.
B.
523.
C.
23.
D.
33.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, BA=BC=a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC và SB=a2. Gọi M là trung điểm của AC và kẻ MN⊥SC.
a.
SA⊥AC.
b.
BM⊥(SAC).
c.
BN=3a3.
d.
Góc giữa hai đường thẳng MN và BN bằng 30∘.
Câu 14:
Cho hàm số y=2x.
a.
Hàm số có tập giá trị T=(0;+∞).
b.
Đồ thị hàm số y=2x nằm bên phải trục tung.
c.
x→−∞limy=0.
d.
Đồ thị hàm số y=2x cắt đồ thị hàm số y=3x+1 tại điểm có hoành độ dương.
Câu 15:
Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 18 năm, tức là cứ sau 18 năm, khối lượng của chất phóng xạ đó giảm đi một nửa. Giả sử lúc đầu có 20gam chất phóng xạ đó. Tính khối lượng của chất đó còn lại sau 90 năm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm theo đơn vị gam).
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA⊥(ABCD) và SD=a2. Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD theo đơn vị độ.
Câu 17:
Chị Lan mua một chiếc xe máy điện trị giá 80 triệu đồng theo phương thức trả góp với lãi suất là 9,6\%/năm (tính theo thể thức lãi kép với kì hạn 1 tháng) và lãi tính trên số tiền chưa trả. Cứ cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất, chị Lan trả 5 triệu đồng. Vậy chị Lan cần ít nhất bao nhiêu tháng để trả hết số tiền trên ?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm của SA, N là trung điểm của BC. Điểm P nằm trên cạnh AB sao cho AP=31AB. Gọi Q là giao điểm của cạnh SC với mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số SCSQ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
(1,5 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 5x2−x−4=25;
b) log2(x−1)2=log2(x+5);
c) log5(x+4)+21log251(x−2)4≥2log25(5x).
a) 5x2−x−4=25;
b) log2(x−1)2=log2(x+5);
c) log5(x+4)+21log251(x−2)4≥2log25(5x).
Câu 20:
(1,5 điểm) Cho hình chóp S.MNP có đáy MNP là tam giác đều. Gọi E là trung điểm của NP, biết SE⊥(MNP). Gọi A;B lần lượt là trung điểm của SM và SE.
a) Chứng minh rằng NP⊥(SME).
b) Xác định góc giữa AB và SN.
a) Chứng minh rằng NP⊥(SME).
b) Xác định góc giữa AB và SN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Khương Hạ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 3582 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.