HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1458
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1458
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Lạng Giang Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1110)
Câu 1: Thống kê số cuộc gọi điện thoại bạn An thực hiện mỗi ngày trong một tháng được lựa ch...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Lạng Giang Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1110)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-lang-giang-so-2-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-ma-de-1110-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Lạng Giang Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1110) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1458 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thống kê số cuộc gọi điện thoại bạn An thực hiện mỗi ngày trong một tháng được lựa chọn ngẫu nhiên được bảng sau:
Giá trị đại diện của nhóm [6;9) là:
| Số cuộc gọi | [0;3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) | [12;15) |
| Số ngày | 6 | 12 | 5 | 4 | 3 |
Giá trị đại diện của nhóm [6;9) là:
A.
6.
B.
9.
C.
3.
D.
7,5.
Câu 2:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi X là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”. Gọi Y là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lớn hơn 8 và nhỏ hơn 15”. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
XY={10;11;12;13;14}.
B.
XY={10;12;14}.
C.
X={10;12;14;16;18;20}.
D.
Y={9;10;11;12;13;14}.
Câu 3:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=log41x.
B.
y=ex.
C.
y=log0,3x.
D.
y=(54)x.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau. (tham khảo hình vẽ bên dưới)

Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng:

Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng:
A.
90∘.
B.
60∘.
C.
45∘.
D.
30∘.
Câu 5:
Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:
Hãy cho biết số tiền thưởng tết trung bình mà các công nhân này nhận được là bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng)
| Mức thưởng | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) |
| Số công nhân | 13 | 35 | 47 | 25 |
Hãy cho biết số tiền thưởng tết trung bình mà các công nhân này nhận được là bao nhiêu? (đơn vị triệu đồng)
A.
16.
B.
15.
C.
13,2.
D.
17,5.
Câu 6:
Cho số thực a>0. Biểu thức P=a.3a2 được viết dưới dạng lũy số với số mũ hữu tỷ là:
A.
P=a67.
B.
P=a65.
C.
P=a2.
D.
P=a21.
Câu 7:
Với a,b là hai số dương tùy ý thì log(a3b2) có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
A.
3loga+2logb.
B.
3loga+21logb.
C.
2loga+3logb.
D.
3(loga+21logb).
Câu 8:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ:
A.
y=(32)2x.
B.
y=2025x.
C.
y=2−x.
D.
y=x−2.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AC⊥(SBD)
B.
CD⊥(SAB).
C.
BC⊥(SAB).
D.
BD⊥(SAC).
Câu 10:
Hai xạ thủ X, Y mỗi người bắn 1 viên đạn vào một mục tiêu. Gọi A là biến cố: “Xạ thủ X bắn trúng”, B là biến cố: “Xạ thủ Y bắn trúng”. Nội dung của biến cố A∪B là:
A.
Cả hai xạ thủ bắn trượt.
B.
Cả hai xạ thủ bắn trúng
C.
Chỉ có một xạ thủ bắn trúng.
D.
Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng.
Câu 11:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Biết P(B)=61, P(A∪B)=41. Tính P(A).
A.
51.
B.
125.
C.
121.
D.
32.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA⊥(ABCD). (tham khảo hình dưới)

Hình chiếu của SC lên (SAB) là:

Hình chiếu của SC lên (SAB) là:
A.
AB.
B.
SA.
C.
AC.
D.
SB.
Câu 13:
Một xạ thủ bắn lần lượt hai viên đạn vào bia. Xác suất bắn trúng đích của viên thứ nhất và viên thứ hai lần lượt là 0,7 và 0,6. Biết rằng kết quả các lần bắn độc lập với nhau. Gọi biến cố A1,A2 lần lượt là: “Lần bắn thứ 1 trúng đích” và “Lần bắn thứ 2 trúng đích”. Trong các khẳng định nào sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a.
A1; A2 là hai biến cố độc lập.
b.
Xác suất biến cố: “Cả hai lần bắn trúng đích” là 0,42.
c.
Xác suất biến cố: “Lần bắn thứ nhất không trúng đích, lần bắn thứ hai trúng đích” là 0,14.
d.
Xác suất biến cố: “Có ít nhất một lần bắn trúng đích” là 0,8.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=log3(9−2x). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hàm số đã cho có tập xác định D=R.
b.
Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm M(0;2).
c.
Hàm số đã cho đồng biến trên R.
d.
Tập giá trị của hàm số đã cho trên đoạn [−9;3] là [1;3].
Câu 15:
Kết quả đo chiều cao của 300 cây dừa đột biến 3 năm tuổi ở một viện nghiên cứu được tổng hợp ở bảng sau:
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Chiều cao (m) | [8,5;8,8) | [8,8;9,1) | [9,1;9,4) | [9,4;9,7) | [9,7;10) |
| Số cây | 50 | 52 | 100 | 65 | 33 |
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 16:
Kim tự tháp Khafre là kim tự tháp cao thứ hai trong quần thể kim tự tháp tại Giza. Đây là nơi chôn cất của Khafre, vị Pharaon thứ 4 thuộc Vương triều thứ Tư trong lịch sử Ai Cập. Kim tự tháp có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 215m. Tính gần đúng cạnh của đáy khi biết góc tạo bởi cạnh bên SC và cạnh đáy AB của kim tự tháp xấp xỉ 53∘. (Đơn vị: mét và kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 17:
Cường độ một trận động đất được cho bởi công thức M=logA−logAo (đơn vị: độ Richter), với A là biên độ rung chấn tối đa và Ao là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Trong cùng năm đó, một trận động đất khác ở Nam Mỹ có biên độ rung chấn mạnh hơn gấp 4 lần biên độ rung chấn trong trận động đất ở San Francisco. Hỏi cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là bao nhiêu? (Đơn vị: độ Richter và kết quả được làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 18:
Chị Linh gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8\% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi số tiền cả gốc lẫn lãi mà chị Linh nhận được sau 5 năm là bao nhiêu? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và chị Linh không rút tiền ra. (Đơn vị: triệu đồng và kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Câu 1. (1 điểm)
a) Cho các số dương a,b khác 1 và thỏa mãn logab=3. Tính giá trị biểu thức:
P=494loga3b+loga(ab2).
b) Rút gọn biểu thức A=7a−23a5⋅a37 với a>0 về dạng anm với nm là phân số tối giản. Tính m+n.
a) Cho các số dương a,b khác 1 và thỏa mãn logab=3. Tính giá trị biểu thức:
P=494loga3b+loga(ab2).
b) Rút gọn biểu thức A=7a−23a5⋅a37 với a>0 về dạng anm với nm là phân số tối giản. Tính m+n.
Câu 20:
Câu 2. (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA=2a và SA vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm SB, α là góc giữa đường thẳng DM và (ABCD).
a) Chứng minh CD⊥(SAD). Từ đó suy ra, tam giác SCD vuông tại D.
b) Tính cosα.
a) Chứng minh CD⊥(SAD). Từ đó suy ra, tam giác SCD vuông tại D.
b) Tính cosα.
Câu 21:
Câu 3. (0,5 điểm) Ba bạn Nhung, Nhân, Việt, mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên từ 1 đến 20. Tính xác suất để tổng 3 số viết lên bảng đó không chia hết cho 3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Lạng Giang Số 2 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 (Mã Đề 1110) — Mã đề: 1458 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.