HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2191
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2191
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong giải bóng đá nam cấp thành phố có hai đội THPT Nguyễn Huệ và THPT Vũng Tàu ở ha...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-nguyen-hue-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2191 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong giải bóng đá nam cấp thành phố có hai đội THPT Nguyễn Huệ và THPT Vũng Tàu ở hai bảng khác nhau. Mỗi bảng chọn ra một đội để vào chung kết. Xác suất lọt qua vòng bảng của hai đội THPT Nguyễn Huệ và THPT Vũng Tàu lần lượt là 0,7 và 0,6. Xác suất có ít nhất một đội lọt vào chung kết là:
A.
0,88
B.
0,70
C.
0,84
D.
0,42
Câu 2:
Trong không gian cho đường thẳng Δ và mặt phẳng (P), đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mp (P) nếu Δ
A.
vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp (P).
B.
vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp (P).
C.
vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp (P).
D.
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp (P).
Câu 3:
Với số thực a sao cho a>0, a=1 thì a73 bằng
A.
a4.
B.
a21.
C.
7a3.
D.
3a7.
Câu 4:
Trong không gian, cho 3 đường thẳng a,b,c phân biệt và mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Nếu a⊥c và b⊥c thì a//b.
B.
Nếu a⊥b thì a và b cắt nhau hoặc chéo nhau.
C.
Nếu a⊥b và b⊥c thì a⊥c.
D.
Nếu a⊥c và (P)⊥c thì a//(P).
Câu 5:
Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=log21x
B.
y=log2x.
C.
y=(21)x.
D.
y=x2.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết SA⊥(ABCD). Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của SD trên mặt phẳng (ABCD).
A.
SC
B.
DC
C.
SB
D.
AD
Câu 7:
Nếu A và B là hai biến cố độc lập thì P(A∩B) bằng:
A.
P(A)⋅P(B)
B.
P(A)+P(B)
C.
P(A)+P(A∩B)
D.
P(A)−P(B)
Câu 8:
Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
log0,7x .
B.
y=ex .
C.
y=log9x .
D.
y=(3+1)x .
Câu 9:
Cho hình ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các mặt là hình vuông. Góc giữa hai đường thẳng AC và A′B bằng


A.
75∘ .
B.
45∘ .
C.
90∘ .
D.
60∘ .
Câu 10:
Trong một hội thao, thời gian chạy 200m của một nhóm vận động viên được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [24;25) là
| Thời gian (giây) | [21;22) | [22;23) | [23;24) | [24;25) |
| Số vận động viên | 7 | 20 | 19 | 14 |
Giá trị đại diện của nhóm [24;25) là
A.
24 .
B.
24,5 .
C.
25 .
D.
14 .
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
BC⊥(SAB)
B.
BD⊥(SAC)
C.
CD⊥(SAB)
D.
AC⊥(SBD)
Câu 12:
Thống kê tốc độ của 35 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ ( đơn vị: km/h) ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng sau:
Tần số của nhóm [60;65) là
| Nhóm | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Tần số | 4 | 8 | 9 | 7 | 5 | 2 |
Tần số của nhóm [60;65) là
A.
5 .
B.
2 .
C.
9 .
D.
7 .
Câu 13:
Điểm kiểm tra học kì 1 của 40 học sinh lớp 11A được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Xét tính đúng - sai của mỗi khẳng định sau:
| Điểm | [5;6) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh | 3 | 4 | 9 | 14 | 10 |
Xét tính đúng - sai của mỗi khẳng định sau:
a.
Tần số tích lũy của nhóm [8;9) là 35 .
b.
Số học sinh đạt điểm giỏi (từ 8 điểm trở lên) của lớp 11A là 24 .
c.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục) là 8,6 .
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 9 .
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh AC . Xét tính đúng - sai của mỗi khẳng định sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
a.
(BM;AC)=600 .
b.
BC⊥(SAB) .
c.
Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
d.
SM là hình chiếu vuông góc của SB lên mặt phẳng (SAC) .
Câu 15:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 32 cây dừa giống như sau:
Chiều cao trung bình của 32 cây dừa giống trong mẫu số liệu đã cho là bao nhiêu cm?
| Chiều cao (cm) | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) |
| Số cây | 2 | 4 | 6 | 8 | 12 |
Chiều cao trung bình của 32 cây dừa giống trong mẫu số liệu đã cho là bao nhiêu cm?
Câu 16:
Một người gửi ngân hàng 200 triệu với lãi suất 8% năm. Biết sau mỗi năm lãi tự động nhập gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó lãi được 30 triệu?
Câu 17:
Với a>0,a=1 . Tính giá trị biểu thức loga3a7a4 . *(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*
Câu 18:
Một xạ thủ bắn mục tiêu trên tấm bia có 10 vòng tròn. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng tròn 10 là 0,3 ; vòng tròn 9 là 0,2 ; vòng tròn 8 là 0,25 ; các vòng tròn còn lại là 0,8 . Nếu trúng vòng tròn k thì được k (k=1,2,…,10) điểm. Giả sử xạ thủ có ba lần bắn mục tiêu một cách độc lập. Xạ thủ được xếp loại giỏi nếu đạt ít nhất 28 điểm. Tính xác suất để xạ thủ này đạt loại giỏi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Cho log32=a. Tính log924 theo a.
Câu 20:
Trong kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố hai lớp 11T và 11D của trường THPT Nguyễn Huệ có học sinh tham gia và đã đạt giải. Lớp 11T có bốn học sinh đạt giải nhất, ba học sinh đạt giải nhì và ba học sinh đạt giải ba. Lớp 11D có bốn học sinh đạt giải nhì và sáu học sinh đạt giải ba. Trong số học sinh đạt giải, nhà trường chọn ngẫu nhiên mỗi lớp hai học sinh. Gọi A là biến cố : “ Hai học sinh được chọn từ lớp 11T đều đạt giải nhì”.
a) Tính xác suất của biến cố A.
b) Tính xác suất để bốn bạn được chọn có đủ ba loại giải.
a) Tính xác suất của biến cố A.
b) Tính xác suất để bốn bạn được chọn có đủ ba loại giải.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD.
a) Chứng minh CD⊥(SAD).
b) Chứng minh tam giác CHK vuông.
a) Chứng minh CD⊥(SAD).
b) Chứng minh tam giác CHK vuông.
Câu 22:
Biết a,b,c lần lượt là độ dài ba cạnh của một tam giác T sao cho đẳng thức log(b+a)c+log(a−b)c=2log(b+a)c.log(a−b)c luôn đúng. Chứng tỏ tam giác T là tam giác vuông.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Huệ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2191 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.