HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8623
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8623
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ Sở GD&ĐT Thành Phố Huế (Mã Đề 288)
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA (ABC). Gọi H, K lần lượt là hì...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ Sở GD&ĐT Thành Phố Huế (Mã Đề 288)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-nguyen-truong-to-so-gddt-thanh-pho-hue-ma-de-288-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ Sở GD&ĐT Thành Phố Huế (Mã Đề 288) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8623 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC). Gọi H,K lần lượt là hình chiếu của điểm A trên cạnh SB và SC. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A.
AH⊥(SBC).
B.
AK⊥(SBC).
C.
BC⊥(SAB).
D.
SC⊥(AHK).
Câu 2:
Rút gọn biểu thức a2a2+1.a2−2,(a>0) ta được kết quả là
A.
a.
B.
a5.
C.
a3.
D.
a4.
Câu 3:
Với số thực dương a bất kì, giá trị của log2(2a) bằng:
A.
1+log2a.
B.
4+log2a.
C.
2+log2a.
D.
2log2a.
Câu 4:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log21(4x−9)>log21(x+10) là
A.
15.
B.
3.
C.
Vô số.
D.
4.
Câu 5:
Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với đường thẳng d?
A.
vô số.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 6:
Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
y=(2)x.
B.
y=2x.
C.
y=log21x.
D.
y=(21)x.
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng bao nhiêu
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 8:
Phương trình 0,12x=100 có nghiệm
A.
x=−1.
B.
x=1.
C.
x=−2.
D.
x=−21.
Câu 9:
Trong không gian cho đường thẳng a không nằm trong mặt phẳng (P), đường thẳng a được gọi là vuông góc mặt phẳng (P) nếu
A.
Đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mặt phẳng (P).
B.
Đường thẳng a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
C.
Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b mà b song song với mặt phẳng (P).
D.
Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b nằm trong mặt phẳng (P).
Câu 10:
Tìm tập xác định của hàm số y=log(x−3)2.
A.
D=(−∞;3).
B.
D=[3;+∞).
C.
D=(3;+∞).
D.
D=R∖{3}.
Câu 11:
Đặt a=log23, b=log53. Nếu biểu diễn log645=b(a+p)a(m+nb) thì m+n+p bằng:
A.
4.
B.
−3.
C.
6.
D.
3.
Câu 12:
Cho a>0,m,n∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(am)n=(an)m.
B.
am+an=am+n.
C.
am.an=am−n.
D.
anam=an−m.
Câu 13:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
a33>a22⇒0<a<1.
b.
Q=logab3+loga2b6=6logab với a,b là các số dương và a khác 1.
c.
Hàm số y=ln∣x−1∣ex có tập xác định của hàm số là D=R∖{0;1;2}.
d.
Nghiệm của phương trình log3(x+6)=log3(x−1)+1 là hoành độ giao điểm của đường thẳng d1:2x−y−8=0 với d2:y=0.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, SA⊥(ABCD), SA=23a. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
BC⊥SB.
b.
Góc giữa đường thẳng SD và BC bằng 300.
c.
BD⊥(SAC).
d.
Gọi H,K,I lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB,SD và SC. Khi đó HK⊥AI
Câu 15:
Ông An gửi vào ngân hàng 200 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất ngân hàng là 6\%/ năm. Giả sử qua các năm thì lãi suất không thay đổi và ông An không gửi thêm tiền vào mỗi năm. Hỏi sau 3 năm ông An có số tiền cả gốc và lãi bằng bao nhiêu triệu (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 16:
Cho log212=2+a.log23. Tính a ?
Câu 17:
Trong một phòng thí nghiệm, người ta nuôi một loại vi khuẩn. Lúc đầu có 300 con vi khuẩn. Sau một giờ, số vi khuẩn là 705 con. Số lượng vi khuẩn sau x giờ là f(x)=C⋅ekx. Hỏi sau ít nhất bao lâu số vi khuẩn sẽ vượt 10000 con? (đơn vị giờ, kết quả phép tính đến phần trăm).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Tính giá trị cos(IJ,CD)?
Câu 19:
Rút gọn biểu thức A=a4⋅a−23a5⋅a37 với a>0.
Câu 20:
Với mọi số thực a dương khác 1, tính loga3a ?
Câu 21:
Giải phương trình log3(x2+4x)+log31(2x+3)=0.
Câu 22:
Cho hàm số y=log2026−2ax với a là tham số. Có bao nhiêu số tự nhiên a để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;+∞)?
Câu 23:
Năm 2025, một hãng công nghệ có 31 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng 8% so với năm trước đó và từ năm thứ 4 trở đi, số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, hỏi bắt đầu từ năm nào thì số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 57 triệu người? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Biết SA=a3,AB=a. Tính độ dài đoạn thẳng HC theo a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Trường Tộ Sở GD&ĐT Thành Phố Huế (Mã Đề 288) — Mã đề: 8623 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.