HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5787
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5787
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-sao-nam-da-nang-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5787 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(31)x.
B.
y=log21x.
C.
y=2x.
D.
y=log31x.
Câu 2:
Cho α=log23. Tính log94 theo α ta được kết quả nào sau đây?
A.
α2.
B.
2α.
C.
2α1.
D.
α1.
Câu 3:
Tính giá trị của biểu thức A=(21)−8.8−2−(0,2)−4.25−2−20.
A.
A=4.
B.
A=1.
C.
A=3.
D.
A=2.
Câu 4:
Với a là số thực dương khác 1. Tính giá trị của biểu thức A=21logaa2.
A.
A=1.
B.
A=3.
C.
A=2.
D.
A=4.
Câu 5:
Cho a là số thực dương và m,n là hai số nguyên dương. Chọn khẳng định đúng?
A.
anam=anm.
B.
am.an=am+n.
C.
am.an=am.n.
D.
anam=am+n.
Câu 6:
Cho ba số dương a, b, c và khác 1. Chọn khẳng định đúng?
A.
loga(b.c)=logab.logac.
B.
loga(b.c)=logab+logac.
C.
loga(b.c)=logab−logac.
D.
loga(b.c)=logba+logca.
Câu 7:
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 4x2−3x+1=(21)−1. Tính giá trị của biểu thức P=x1+x2−2x1x2.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng? (Tham khảo hình vẽ)


A.
SA⊥(ACD).
B.
SA⊥(BSC).
C.
SA⊥(BSA).
D.
SA⊥(BSD).
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng AA′ không vuông góc với đường thẳng nào sau đây? (Tham khảo hình vẽ)


A.
AC.
B.
AD.
C.
AB′.
D.
AB.
Câu 10:
Cho hình tứ diện ABCD. Chọn mệnh đề đúng. (Tham khảo hình vẽ)


A.
Hai đường thẳng BD và AB chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng BC và CA chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng DA và DB chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng AB và CD chéo nhau.
Câu 11:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.
B.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
C.
Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
D.
Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chéo nhau.
Câu 12:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log31(2x−3)>log316 là:
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=log3(x−1). Mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Tập xác định của hàm số là D=(3;+∞).
b) Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
c) f(10)=2
d) f(x)<0⟺x<2
a) Tập xác định của hàm số là D=(3;+∞).
b) Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
c) f(10)=2
d) f(x)<0⟺x<2
a.
Tập xác định của hàm số là D=(3;+∞).
b.
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
c.
f(10)=2
d.
f(x)<0⟺x<2
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a3. (Tham khảo hình vẽ)

a) Đường thẳng SA vuông góc với đường thẳng AB.
b) Hai đường thẳng AB và SC chéo nhau.
c) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) có số đo 30∘.
d) Góc giữa hai đường thẳng SB và CD có số đo 60∘.

a) Đường thẳng SA vuông góc với đường thẳng AB.
b) Hai đường thẳng AB và SC chéo nhau.
c) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) có số đo 30∘.
d) Góc giữa hai đường thẳng SB và CD có số đo 60∘.
a.
Đường thẳng SA vuông góc với đường thẳng AB.
b.
Hai đường thẳng AB và SC chéo nhau.
c.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) có số đo 30∘.
d.
Góc giữa hai đường thẳng SB và CD có số đo 60∘.
Câu 15:
Tính giá trị biểu thức P=log1000−lne1
Câu 16:
Cho số α thỏa điều kiện 2α=8 thì số α bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh AB=a, SO⊥(ABCD), SO=a và gọi α là số đo của góc nhị diện [S,AB,O]. Tính tanα. (Tham khảo hình vẽ)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Câu 18:
Cho hình chóp cụt đều ABC.A′B′C′ có chiều cao h=2, các đáy là các tam giác đều ABC, A′B′C′ biết AB=3 và A′B′=1. Tính AA′ (làm tròn đến hàng phần trăm). (Tham khảo hình vẽ)


Câu 19:
Câu 1 (1,0 điểm): Giải các phương trình:
a) (0,5 điểm): 32x+3=9.
b) (0,5 điểm): log4(x+12)=2.
a) (0,5 điểm): 32x+3=9.
b) (0,5 điểm): log4(x+12)=2.
Câu 20:
Câu 2 (0,5 điểm): Bác Minh gửi tiết kiệm 81 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 6,5\% một năm theo thể thức lãi kép kỳ hạn 12 tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm Bác Minh thu được 150 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi) từ số tiền gửi ban đầu?
Câu 21:
Câu 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và ADC=60∘. Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình thoi ABCD, SO⊥(ABCD) và SO=43a.
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng: AC⊥(SBD).
b) (0,5 điểm) Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
a) (1,0 điểm) Chứng minh rằng: AC⊥(SBD).
b) (0,5 điểm) Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Sào Nam - Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5787 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.