HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5303
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5303
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-so-1-le-hong-phong-so-gddt-dak-lak-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5303 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28∘C đến dưới 31∘C.
| Nhiệt độ (∘C) | [19;22) | [22;25) | [25;28) | [28;31) |
| Số ngày | 7 | 15 | 12 | 6 |
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28∘C đến dưới 31∘C.
A.
7
B.
5
C.
4
D.
6
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (α)
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong (α).
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) và đường thẳng a song song với mặt phẳng (α) thì đường thẳng d vuông góc với đường thẳng a.
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α) thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α)
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=lnx
B.
y=(0,5)x
C.
y=log2x
D.
y=(3)x
Câu 4:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;P(B)=0,4. Xác suất P(AB) bằng:
A.
0,05
B.
0,3
C.
0,5.
D.
0,2.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=log2x là:
A.
[2;+∞).
B.
[0;+∞).
C.
(−∞;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào dưới đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
AA′⊥CC′
B.
AA′⊥A′B.
C.
AA′⊥C′D
D.
AA′⊥CD.
Câu 7:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
C.
Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia.
D.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau
Câu 8:
Cho các số thực a,b,m,n(a,b>0,n≥2). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(am)n=am+n
B.
(a+b)m=am+bm
C.
anam=nam
D.
am.an=am+n
Câu 9:
Cho hai biến cố A và B. Khi đó A,B là các tập con của không gian mẫu Ω, được gọi là xung khắc khi và chỉ khi
A.
A∪B=Ω.
B.
A∪B=ϕ.
C.
A∩B=Ω.
D.
A∩B=ϕ.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC. Biết SA vuông góc với mặt đáy.

Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc:

Khi đó góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là góc:
A.
SAC
B.
SCA
C.
SCB
D.
ASC
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B, nếu việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không làm ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B thì hai biến cố A và B được gọi là:
A.
Xung khắc.
B.
Độc lập.
C.
Hợp nhau.
D.
Đối nhau.
Câu 12:
Cho ba số thực a,b,c dương và a=1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
loga(bc)=logaclogab
B.
loga(bc)=logab−logac
C.
loga(bc)=logab⋅logac
D.
loga(bc)=logab+logac
Câu 13:
Tung một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:
A: "Lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa";
B: "Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa";
C: "Cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa";
D: "Có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa".
Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.
A: "Lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa";
B: "Lần thứ hai xuất hiện mặt ngửa";
C: "Cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa";
D: "Có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa".
Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.
a.
Biến cố C là biến cố giao của hai biến cố A, B.
b.
Biến cố D là biến cố hợp của hai biến cố A, B.
c.
Hai biến cố C và D xung khắc.
d.
Xác suất xảy ra của biến cố A bằng xác suất xảy ra của biến cố B.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC). Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.
a.
Đường thẳng AB là hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên (ABC).
b.
Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).
c.
Hình chóp S.ABC có tất cả các mặt đều là các tam giác vuông.
d.
Góc giữa hai đường thẳng SA và BC bằng 600.
Câu 15:
Cho hai hàm số y=log21x và y=2x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?.
a.
Hai hàm số cho đều là hàm số mũ
b.
Hàm số y=log21x có tập xác định là D=R.
c.
Hai đồ thị hàm số y=2x và y=log21x cắt nhau tại 1 điểm
d.
Hàm số y=2x có tập giá trị là T=(0;+∞).
Câu 16:
Mẫu số liệu thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.
| Khoảng điểm | [6,5;7) | [7;7,5) | [7,5;8) | [8;8,5) | [8,5;9) | [9;9,5) | [9,5;10) |
| Tần số | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Khi đó các khẳng định sau đúng hay sai.
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu là 8,3.
b.
Nhóm chứa mốt là: [8;8,5).
c.
Nhóm chứa trung vị là: [7,5; 8).
d.
Tứ phân vị thứ 3 là Q3≈8,63.
Câu 17:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát ghi lại ở bảng sau:
Hỏi có bao nhiêu khách hàng mua được nhà với mức giá nhỏ hơn 22 triệu đồng/ m2.
| Mức giá (triệu đồng / m2) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 54 | 78 | 120 | 45 | 12 |
Hỏi có bao nhiêu khách hàng mua được nhà với mức giá nhỏ hơn 22 triệu đồng/ m2.
Câu 18:
Cho a,b,c là 3 số dương và a=1. Biết logab=2 và logac=3. Hãy tính P=loga(ab2c3).
Câu 19:
Cho hai số thực dương x và y. Rút gọn biểu thức
A=(y5−2x5)5+2⋅(y2−3x−5−2)2⋅(x−1y22−1)
được kết quả có dạng xayb với a, b là 2 số nguyên. Tính P=a+b.
A=(y5−2x5)5+2⋅(y2−3x−5−2)2⋅(x−1y22−1)
được kết quả có dạng xayb với a, b là 2 số nguyên. Tính P=a+b.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, có các cạnh bên đều bằng 4. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng SC và AB, biết cosφ=41. Tính diện tích hình chiếu vuông góc của tam giác SAB trên mặt phẳng (ABCD).
Câu 21:
Một tổ dân phố ở khu A có 50 hộ gia đình được phỏng vấn họ đã mua cành đào hay cây quất vào dịp tết Bình ngọ vừa qua. Trong đó có 30 hộ mua cành đào, có 12 hộ mua cây quất và 6 hộ mua cả cành đào và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một hộ gia đình ở khu A. Tính xác suất để hộ gia đình đó mua cành đào hoặc mua cây quất.
Câu 22:
Cho hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=2a,AD=2a3, hình chiếu vuông góc của A′ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với tâm O của hình chữ nhật ABCD, biết cạnh bên CC' tạo với đáy một góc 60∘. Tính cosin góc tạo với A′C và mặt phẳng (A′BD), (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Lê Hồng Phong Sở GD&ĐT Đắk Lắk 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5303 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.