HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9967
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9967
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 001)
Câu 1: Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 001)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-vinh-linh-so-gddt-quang-tri-2025-2026-ma-de-001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 001) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9967 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?
A.
y=53x
B.
y=4−x
C.
y=(3)x
D.
y=x−4
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đúng ?


A.
(A′B′D)⊥(ABCD)
B.
(A′C′C)⊥(BDB′)
C.
(A′C′D)⊥(ABCD)
D.
(BDA′)⊥(A′B′C′D′)
Câu 3:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Tính góc giữa hai đường thẳng SB và AD ?
A.
600
B.
900
C.
450
D.
300
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Hình chiếu vuông góc của cạnh SC trên mặt đáy là cạnh
A.
BD
B.
BC
C.
SB
D.
AC
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có SB⊥(ABCD) (tham khảo hình bên dưới). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc nào dưới đây?


A.
DSB
B.
SDA
C.
SDC
D.
SCB
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3 (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa BB′ và mặt phẳng (ACC′A′) bằng:


A.
21
B.
32
C.
22
D.
232
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông và SB⊥(ABCD) (tham khảo hình bên dưới).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SA⊥(ABCD)
B.
BD⊥(SAC)
C.
AC⊥(SBD)
D.
SD⊥(ABCD)
Câu 8:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng B′D′?
A.
BB′
B.
AD
C.
AD′
D.
C′D′
Câu 9:
Với a>0,a=1, biểu thức loga3a có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
−31
B.
31
C.
3
D.
−3
Câu 10:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
(CDD′)⊥(A′B′BA)
B.
(ADC′B′)⊥(ABCD)
C.
(ABC′D′)⊥(ABCD)
D.
(ABB′A′)⊥(ABCD)
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có độ dài cạnh bằng 5 (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABCD) bằng góc
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
∠C′AB
B.
∠C′AC
C.
∠C′AD
D.
∠C′CA
Câu 12:
Tập nghiệm S của bất phương trình log2(x−1)<3 là:
A.
S=(−∞;10)
B.
S=(1;10)
C.
S=(1;9)
D.
S=(−∞;9)
Câu 13:
Cho hàm số y=log5x.
a.
Cơ số a = 5.
b.
Nghiệm của phương trình log5x=3 là x=15.
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm M(25;2).
d.
Hàm số đồng biến trên (0;+∞).
Câu 14:
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a.
a.
SA⊥BD.
b.
SC⊥CD.
c.
Góc nhị diện [B,SA,C] là góc ∠BAC.
d.
Khoảng cách từ tâm đáy đến đường thẳng SA bằng a.
Câu 15:
Tính tổng hai nghiệm của phương trình 2x2−3x=2x−3.
Câu 16:
Cho hình hộp lập phương ABCDA′B′C′D′. Xác định góc giữa hai đường thẳng AB và B′D′ (tính theo đơn vị độ).
Câu 17:
Cho hình tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc. Độ dài cạnh OA=5, OB=3, OC=4. Tính tan góc giữa AC và mặt phẳng (OBC).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, biết SA=AB=3a, BC=4a. Tính sin góc nhị diện [S,BD,A] (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
a) Rút gọn biểu thức P=6a5a2a253a4.
b) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,2%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu năm người đó thu được (cả tiền gửi ban đầu lẫn lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong suốt thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
b) Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,2%/ năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi ít nhất sau bao nhiêu năm người đó thu được (cả tiền gửi ban đầu lẫn lãi) gấp đôi số tiền ban đầu, giả định trong suốt thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
Câu 20:
Cho a=log25 , b=log35 . Tính log24600 theo a , b .
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thoi. Chứng minh AC⊥(BDD′B′).
Câu 22:
Một công trình viện bảo tàng có dạng hình chóp đều S.ABCD, biết cạnh đáy bằng 180m, khoảng cách từ đỉnh đến cạnh đáy bằng 133m.


a) Tính số đo góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên có chung bờ là một cạnh bên của hình chóp.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC.


a) Tính số đo góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên có chung bờ là một cạnh bên của hình chóp.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau SA và BC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 001) — Mã đề: 9967 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.