HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2348
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2348
Đề Giữa Học Kỳ II - Toán 12 2025-2026 - Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ, THPT Nguyễn Việt Hồng (Mã Đề 1202)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;1;1) và vuông góc vớ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II - Toán 12 2025-2026 - Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ, THPT Nguyễn Việt Hồng (Mã Đề 1202)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-so-gddt-tp-can-tho-thpt-nguyen-viet-hong-ma-de-1202-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II - Toán 12 2025-2026 - Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ, THPT Nguyễn Việt Hồng (Mã Đề 1202) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2348 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;1;1) và vuông góc với mặt phẳng tọa độ (Oxy) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=1z=1, t∈R.
B.
⎩⎨⎧x=1y=1z=1+t, t∈R.
C.
⎩⎨⎧x=−1y=−1z=−1+t, t∈R.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=1+tz=1, t∈R.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?
A.
m=(1;1;1).
B.
i=(1;0;0).
C.
k=(0;0;1).
D.
j=(0;1;0).
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1), B(2;0;1). Phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại điểm A là
A.
x+2y+2z−3=0.
B.
x−2y+2z+5=0.
C.
x−2y+2z−5=0.
D.
x−2y+2z+1=0.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=−1+tz=2t (t∈R) và mặt phẳng (P):x+y+2z−5=0. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng
A.
0∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 5:
Cho 0∫2f(x)dx=3 và 0∫2g(x)dx=−2. Tính I=0∫2(2f(x)−3g(x)+1)dx.
A.
I=12.
B.
I=8.
C.
I=14.
D.
I=10.
Câu 6:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x−sinx bằng
A.
2x2−cosx+C.
B.
2x2+cosx+C.
C.
x2−cosx+C.
D.
2x2+cosx+C.
Câu 7:
Cho hàm số f′(x)=−3x2+4x+2 và f(1)=2. Hàm số f(x) bằng
A.
−x3+2x2+2x.
B.
−x3+2x2+2x+C.
C.
−x3+2x2+2x+1.
D.
−x3+2x2+2x−1.
Câu 8:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b] và 3F(b)=1+3F(a). Tính a∫bf(x)dx.
A.
31.
B.
−31.
C.
1.
D.
−1.
Câu 9:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, hai trục tọa độ và đường thẳng x=2 bằng
A.
8ln3.
B.
ln32.
C.
ln38.
D.
ln39.
Câu 10:
Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm x (0≤x≤3) cắt một vật thể có mặt cắt là một hình vuông cạnh bằng x2. Thể tích vật thể đó bằng bao nhiêu?
A.
18.
B.
9π.
C.
18π.
D.
9.
Câu 11:
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1−x2, y=0 quanh trục Ox có kết quả dạng baπ (ba là phân số tối giản). Khi đó a+b có kết quả là
A.
−31.
B.
31.
C.
−1.
D.
1.
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=−1y−2=3z. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
A.
Q(1;0;2).
B.
P(1;−1;3).
C.
N(1;−2;0).
D.
M(−1;2;0).
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−3), N(0;2;−1) và mặt phẳng (P):x−2y+2z−6=0. Gọi mặt phẳng (Q):2x+by+cz+d=0 là mặt phẳng đi qua hai điểm A, N và vuông góc với (P). Khi đó:
a.
Khoảng cách từ điểm A đến (P) bằng 4.
b.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(1;−2;2).
c.
b+c+d=1.
d.
Điểm M(2;0;2) thuộc (P).
Câu 14:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)=3e−x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=2. Khi đó:
a.
Diện tích của hình phẳng (H) bằng 3−e23.
b.
∫f(x)dx=−3e−x+C.
c.
0∫2f(x)dx=e23−3e2.
d.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 2e49π(e4−1).
Câu 15:
Một chiếc xe đang chạy với vận tốc v0=20 m/s thì tài xế hãm phanh. Kể từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−4t+20 (m/s).
a.
Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 50 m.
b.
Sau 3 giây kể từ lúc hãm phanh, vận tốc của xe là 10 m/s.
c.
Trong giây cuối cùng trước khi dừng hẳn, xe đi được 2 m.
d.
Xe dừng hẳn sau 5 giây kể từ lúc hãm phanh.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
Δ:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t, t∈R vaˋ Δ′:⎩⎨⎧x=2sy=1+sz=2−s, s∈R
Δ:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=3+t, t∈R vaˋ Δ′:⎩⎨⎧x=2sy=1+sz=2−s, s∈R
a.
cos(Δ,Δ′)=61.
b.
Hai đường thẳng Δ,Δ′ cắt nhau.
c.
Đường thẳng Δ đi qua M(1;2;3) nhận uΔ=(1;−2;1) làm vectơ chỉ phương.
d.
Phương trình đường thẳng d đi qua K(1;1;1) và song song với Δ là 1x−1=−2y−1=1z−1.
Câu 17:
Người ta muốn đưa dầu từ một xà lan chứa dầu ở vị trí N(1;2;0) trong không gian Oxyz lên bồn chứa dầu đặt ở vị trí M(7;8;12) trên bờ thông qua một ống dẫn dầu. Biết ống dẫn dầu được lắp đặt xuyên qua một bức tường rào bảo vệ và trên bức tường có gắn hai đèn năng lượng mặt trời lần lượt ở hai vị trí A(10;0;0) và B(0;10;0), bồn dầu nằm trên mặt đất vuông góc với bức tường. Gọi I(a;b;c) là vị trí mà ống dẫn dầu giao với bức tường. Tính giá trị biểu thức a+b+c.
Câu 18:
Cho ∫01(x−ex)dx=ae+cb, (a,b,c∈Q), cb là phân thức tối giản. Biểu thức a+b−c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một nhà thiết kế cần làm một cái logo có dạng hình chữ nhật kích thước 50cm×100cm. Trong logo đó có hai đường parabol chung đỉnh, cùng trục đối xứng chứa đường trung bình (chiều dài) của hình chữ nhật và hai parabol đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật. Nhà thiết kế có kế hoạch làm màu nền là màu xanh cho phần phía trên của cả hai đường parabol và phần phía dưới của cả hai đường parabol, phần còn lại là màu khác. Diện tích phần màu xanh là bao nhiêu dm2 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II - Toán 12 2025-2026 - Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ, THPT Nguyễn Việt Hồng (Mã Đề 1202) — Mã đề: 2348 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.