HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3343
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3343
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - THPT Bùi Hữu Nghĩa (Đề chính thức) (Mã Đề 1203)
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) là hàm số liên tục trên [a;b]. Đẳng thức nào sau đây sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - THPT Bùi Hữu Nghĩa (Đề chính thức) (Mã Đề 1203)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-thpt-bui-huu-nghia-de-chinh-thuc-ma-de-1203-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - THPT Bùi Hữu Nghĩa (Đề chính thức) (Mã Đề 1203) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3343 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) là hàm số liên tục trên [a;b]. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
a∫bkdx=k(b−a), ∀k∈R∖{0}.
B.
a∫bf(x)dx=a∫cf(x)dx+c∫bf(x)dx, (a<c<b).
C.
a∫bf(x)dx=−b∫af(x)dx.
D.
a∫bf(x)dx=b∫af(x)dx.
Câu 2:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx (k∈R∖{0}).
B.
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx.
C.
∫f′(x)dx=f(x)+C (C∈R).
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 3:
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;−2;3) và có véc tơ pháp tuyến n=(1;2;−3).
A.
x−2y+3z+12=0.
B.
x−2y+3z+11=0.
C.
x+2y−3z+12=0.
D.
x+2y−3z+11=0.
Câu 4:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=3 bằng
A.
10.
B.
11.
C.
8.
D.
9.
Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=22x.3x.7x là
A.
ln8484x+C, C∈R.
B.
84xln84+C, C∈R.
C.
42xln42+C, C∈R.
D.
ln4242x+C, C∈R.
Câu 6:
Cho hàm số f(x)=3x2+x1 (x=0). Khi đó:
A.
∫f(x)dx=3x3+lnx+C.
B.
∫f(x)dx=x3+ln∣x∣+C.
C.
∫f(x)dx=3x3+ln∣x∣+C.
D.
∫f(x)dx=x3+lnx+C.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0;−1), B(2;2;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A.
−x+y+2z+2=0.
B.
−x+y+2z−1=0.
C.
−x+y+2z=0.
D.
−x+y+2z+1=0.
Câu 8:
Cho số thực C∈R. Trong các công thức nguyên hàm sau, công thức sai là
A.
∫sinxdx=cosx+C.
B.
∫cosxdx=sinx+C.
C.
∫dx=x+C.
D.
∫xαdx=α+1xα+1+C (α∈R, α=−1).
Câu 9:
Tìm số thực m biết 0∫m(2x−7)dx=−12
A.
m=−3, m=4.
B.
m=3, m=4.
C.
m=−3, m=−4.
D.
m=3, m=−4.
Câu 10:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=3−5cosx và f(0)=10. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(x)=3x−5sinx+10.
B.
f(x)=3−5cosx+12.
C.
f(x)=3x+5sinx+10.
D.
f(x)=3+5cosx+2.
Câu 11:
Nếu f(4)=19, f′(x) liên tục và 1∫4f′(x)dx=10. Giá trị của f(1) bằng
A.
29.
B.
1.
C.
−9.
D.
9.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b] thì
A.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
B.
a∫bf(x)dx=F(a).F(b).
C.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
D.
a∫bf(x)dx=F(a)+F(b).
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;4).
a.
Mặt phẳng (P) có phương trình: 2x+3y+4z=1.
b.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(1;0;1) và song song với mặt phẳng (P) có phương trình: 6x+4y+3z−9=0.
c.
Đường thẳng AB có phương trình tham số: ⎩⎨⎧x=−2+2ty=3z=0(t∈R).
d.
Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng Δ:2x−1=−1y−1=3z−2.
Câu 14:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và song song với giá của hai vectơ u=(2;0;4), v=(2;3;1).
a.
Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;−1;−1).
b.
Phương trình mặt phẳng (P):2x−y−z+3=0.
c.
Đường thẳng Δ qua điểm A(0;3;2) và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số: ⎩⎨⎧x=2ty=−1+3tz=1+2t(t∈R).
d.
Hai đường thẳng Δ1 và Δ2 lần lượt nhận u, v làm vectơ chỉ phương có cos(Δ1,Δ2)=35270.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x2+2x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
∫(x2+2x)dx=3x3+x2+C.
b.
0∫1(x2+2x)dx=32.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, x=0 và x=2 bằng 310.
d.
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), x=0 và x=1 quanh trục Ox bằng 1538.
Câu 16:
Một vật chuyển động có vận tốc v (m/s) phụ thuộc thời gian t (s) và gia tốc là a(t)=3t2+2 (m/s2). Biết vận tốc ban đầu của vật là 5 m/s. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
v(t)=∫a(t)dt.
b.
v(t)=t3+2t+5.
c.
Vận tốc của vật (m/s) tại thời điểm t=4 (s) là 77.
d.
Quãng đường (m) vật đi được trong 4 giây đầu tiên là 99.
Câu 17:
Biết 1∫2(1+x3)dx=a+blnc, với a,b,c∈Z, c<7. Tính S=a+b+c.
Câu 18:
Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình dưới. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường s (km) mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó.


Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(6;4;3). Phương trình mặt phẳng (α) đi qua A và chứa trục Ox có dạng ax+by+cz=0. Tính P=4b+3c.
Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ1:2x−1=6y+5=3z và đường thẳng Δ2:⎩⎨⎧x=−4+ty=3tz=9+2nt (n,t∈R và t là tham số).
Tìm giá trị thực n để Δ1 song song Δ2.
Tìm giá trị thực n để Δ1 song song Δ2.
Câu 21:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2−2)(2x+1) trên R và F(2)=9. Tính F(0) với kết quả làm tròn đến hàng phần chục.
Câu 22:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx trên R và F(2π)=10. Tính F(0).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - THPT Bùi Hữu Nghĩa (Đề chính thức) (Mã Đề 1203) — Mã đề: 3343 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.