HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2251
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2251
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Đề Số 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-thpt-kien-an-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2251 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
∫(cosx+x1)dx=sinx+ln∣x∣+C.
B.
∫(cosx+x1)dx=−sinx+∣x∣+C.
C.
∫(cosx+x1)dx=−sinx+∣x∣+C.
D.
∫(cosx+x1)dx=sinx+∣x∣+C.
Câu 2:
Tính 0∫2(6x2−2x)dx được kết quả bằng
A.
8.
B.
12.
C.
6.
D.
11.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, vecto chỉ phương của đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3tz=1+t (t∈R) là
A.
u=(2;3;−1).
B.
u=(3;2;1).
C.
u=(2;3;1).
D.
u=(1;3;1).
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: mx+(m−1)y+z−10=0 và mặt phẳng (Q):2x+y−2z+3=0. Với giá trị nào của dưới đây của m thì (P) và (Q) vuông góc với nhau
A.
m=2.
B.
m=1.
C.
m=−1.
D.
m=−2.
Câu 5:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
(∫f(x)dx)′=f(x)+C.
B.
(∫f(x)dx)′=f(x).
C.
∫f(x)dx=F(x)+C.
D.
(∫f(x)dx)′=F′(x).
Câu 6:
Cho 0∫1f(x)dx=1 tích phân 0∫1(2f(x)−3x2)dx bằng
A.
1.
B.
−1.
C.
3.
D.
0.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (P):x+2y+z=0. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=−1+t.
B.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=−1+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=1+t.
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=2+2tz=1−t.
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là
A.
x2+x+C.
B.
2x+C.
C.
x2+C.
D.
x2+1+C.
Câu 9:
Khi nghiên cứu một quần thể vi khuẩn, người ta nhận thấy quần thể vi khuẩn đó ở ngày thứ t có số lượng N(t) con. Biết rằng tốc độ phát triển của quần thể đó là N′(t)=t1000 và sau ngày thứ nhất (t=1) có 250 nghìn con. Số lượng vi khuẩn sau 10 ngày là bao nhiêu con (*làm tròn đến hàng đơn vị*)?
A.
272304 con.
B.
252303 con.
C.
252302 con.
D.
242102 con.
Câu 10:
Cho 2∫3f(x)dx=1 và 2∫3g(x)dx=4. Khi đó 2∫3[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
5.
C.
−3.
D.
4.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+y+3=0. Véc-tơ nào sau đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n4=(2;1;1).
B.
n1=(2;1;3).
C.
n2=(2;−1;1).
D.
n3=(2;1;−1).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0), N(0;−1;0), P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là:
A.
2x+−1y+2z=1.
B.
2x+−1y+2z=0.
C.
2x+−1y+2z=−1.
D.
2x+1y+2z=1.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=2z+1 và mặt phẳng (P):2x+2y−z+1=0.
a.
Đường thẳng d có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+2ty=2+3tz=−1+2t.
b.
Phương trình đường thẳng d′ qua A(1;2;2) và song song với đường thẳng d có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+2t′y=2+3t′z=2+2t′.
c.
Điểm M(−1;−1;3) là giao của đường thẳng d và mặt phẳng (P).
d.
Số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng 40017′.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=5 và hàm số g(x)=sinx.
a.
∫f(x)dx=5x+C.
b.
∫[f(x)+g(x)]dx=5x+cosx+C1.
c.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của g(x). Biết G(π)=3 thì G(x)=−cosx+2.
d.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x). Biết F(1)=3 thì F(1)+F(2)+...+F(100)=25560.
Câu 15:
Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn f′(x)=18x−6, f(0)=1.
a.
f(x)=9x2+6x+1.
b.
∫−12f′(x)dx=39.
c.
∫01[3f(x)−1]dx=8.
d.
∫−12[f′(x)−2xf(x)]dx=2−51.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (Q) có phương trình 5x−5y+8z+24=0.
a.
n=(5;−5;8) không phải là một véc tơ pháp tuyến của (Q).
b.
Điểm H(−4;−4;−3) không thuộc mặt phẳng (Q).
c.
Mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (P):−15x+15y−24z−71=0 song song nhau.
d.
Mặt phẳng (α) đi qua hai điểm K(−2;−4;−3), B(0;2;−3) và vuông góc với (Q) có phương trình là 6x−2y−5z−11=0.
Câu 17:
Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hoi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An 0,5m và cách Nam 4,5m. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax+y+cx+d=0 và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a+c+d bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 18:
Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+6x. Biết F(3)=27. Tính F(−3).
Câu 19:
Khảo sát chuyển động của xe khách A trong 30 phút trên một quãng đường ta thu được kết quả: vận tốc v (m/phút) của xe khách theo thời gian t (phút) được biểu diễn bởi hàm số
v(t)=⎩⎨⎧100t,20t+800,−10t+1400,0≤t≤1010<t≤2020<t≤30
Tính vận tốc trung bình của xe khách trong 30 phút đã khảo sát (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
v(t)=⎩⎨⎧100t,20t+800,−10t+1400,0≤t≤1010<t≤2020<t≤30
Tính vận tốc trung bình của xe khách trong 30 phút đã khảo sát (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Cho điểm A(1;2;−1) và mặt phẳng (α):2x−2y+z−7=0, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (α) có dạng ba tối giản; a;b∈Z. Tính T=2a−b?
Câu 21:
Cho tích phân 1∫2(xx2+1)dx=lna+cb, biết b là số nguyên, a,c nguyên dương và cb là phân số tối giản. Tính tổng a+b+c.
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(44;16;0) và chuyển động đều theo đường cáp có véc tơ chỉ phương u=(−3;−4;0) với tốc độ là 8(m/s) (Đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét); giả sử sau t(s) kể từ lúc xuất phát (t≥0), cabin đến điểm M. Một người đứng tại điểm O quan sát cabin chạy trên cáp treo, sau thời gian bao nhiêu thì khoảng cách giữa người quan sát và cabin gần nhau nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 THPT Kiến An - Đề Số 1 — Mã đề: 2251 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.