HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1041
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1041
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026
Câu 1: Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của 30 cửa hàng thuộc chuỗi siêu thị trong một ng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1041 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng thống kê doanh số bán hàng của 30 cửa hàng thuộc chuỗi siêu thị trong một ngày như sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
| Doanh số (triệu đồng) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số cửa hàng | 3 | 7 | 10 | 8 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
541801.
B.
91049.
C.
36335.
D.
3134.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−1;6] và −1∫4f(x)dx=10, −1∫6f(x)dx=−5. Giá trị của 4∫6f(x)dx bằng
A.
5.
B.
15.
C.
−5.
D.
−15.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;−1;2) và mặt phẳng (P):2x−y+z−5=0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với (P) là
A.
2x−y+z−9=0.
B.
3x−y+2z+9=0.
C.
3x−y+2z−9=0.
D.
2x−y+z+9=0.
Câu 4:
Với mọi số thực dương a, giá trị của log3(81a)−log3a2 bằng
A.
3−log3a.
B.
3+log3a.
C.
4+log3a.
D.
4−log3a.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −3 | 1 | +∞ | ||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | |
| f(x) | −∞ ↗ | 2 | ↘ 0 | ↗ +∞ | ||
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;+∞).
B.
(0;2).
C.
(−3;1).
D.
(−∞;−3).
Câu 6:
Một giỏ có 4 bông hoa vàng, 2 bông hoa xanh và 5 bông hoa trắng. Lấy ngẫu nhiên 3 bông hoa trong giỏ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn được 3 bông hoa khác màu từ giỏ?
A.
30.
B.
40.
C.
11.
D.
21.
Câu 7:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+25−3x là
A.
y=5.
B.
y=−3.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và u2=6. Công bội q của cấp số nhân bằng
A.
2.
B.
21.
C.
31.
D.
3.
Câu 9:
Phương trình cosx=1 có họ nghiệm là
A.
x=kπ (k∈Z).
B.
x=k2π (k∈Z).
C.
x=2π+kπ (k∈Z).
D.
x=k2π (k∈Z).
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2ex là
A.
−cosx−2ex+C.
B.
cosx−2ex+C.
C.
cosx+2ex+C.
D.
−cosx+2ex+C.
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′, M là trung điểm B′C′. Đặt AA′=a, AB=b, AC=c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AM=a+b+21c.
B.
AM=−a+21b−21c.
C.
AM=a+21b+21c.
D.
AM=a−b+2c.
Câu 12:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 2x và (5−x).
A.
153904.
B.
368π.
C.
153904π.
D.
368.
Câu 13:
Nhiệt độ T (đơn vị ∘C) tại một khu vực trồng rau trong nhà kính sau t giờ (tính từ 0 giờ sáng) được cho bởi công thức T(t)=5cos(12πt−4π)+25 (0≤t≤24).
a.
Tốc độ thay đổi nhiệt độ tại thời điểm t là T′(t)=−125π.sin(12πt−4π).
b.
Trong một ngày (với 0≤t≤24), nhiệt độ thấp nhất là 20∘C.
c.
Phương trình T′(t)=0 có hai nghiệm trên đoạn [0;24].
d.
Tại thời điểm t=0, nhiệt độ trong nhà kính là 25∘C.
Câu 14:
Cho đồ thị hàm số y=x3−2x2−3x+4 có đồ thị (C) và đường thẳng (d):y=2x−2. Biết đường thẳng (d) tạo với đồ thị (C) hình phẳng được chia làm hai miền S1 và S2 như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là x=−2;x=1;x=3.
b.
Diện tích hình phẳng S1 bằng 463 (đvdt).
c.
Diện tích hình phẳng S2 được cho bởi công thức S2=1∫3(x3−2x2−5x+6)dx.
d.
Tỉ số S2S1=34.
Câu 15:
Một khoản tiền cứu trợ trị giá 6 tỷ đồng được giải ngân cho một vùng bị thiệt hại do lũ lụt trong vòng 30 ngày. Gọi t (ngày) là thời gian tính từ lúc bắt đầu giải ngân, với 0≤t≤30. Gọi M(t) (triệu đồng) là số tiền còn lại chưa giải ngân tại thời điểm t. Biết rằng tốc độ giải ngân M′(t) tỉ lệ thuận với bình phương của (30−t) với hệ số tỉ lệ k (k=0). Đồng thời, toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân hết sau 30 ngày.
a.
Số tiền còn lại chưa được giải ngân sau 15 ngày là 750 triệu đồng.
b.
M(t)=k(900t−30t2+t3)+C.
c.
k=32.
d.
M′(t)=k(30−t)2.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị độ dài là mét), cho điểm M(12;1;3) và vectơ v=(2;1;−2). Một chất điểm xuất phát từ điểm M chuyển động thẳng đều theo hướng của vectơ v với vận tốc không đổi 2 m/s. Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(4;1;−1) và vuông góc với quỹ đạo chuyển động của chất điểm.
a.
Khi chạm vào mặt phẳng (P), chất điểm ở vị trí có tọa độ là (16;13;−1).
b.
Quãng đường đi được của chất điểm từ lúc xuất phát đến lúc chạm vào mặt phẳng (P) là 5 mét.
c.
Chất điểm chạm vào mặt phẳng (P) sau 2 giây.
d.
Mặt phẳng (P) có phương trình là (P):2x+y−2z−11=0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Biết mặt phẳng (P) cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại ba điểm A,B,C. Thể tích tứ diện OABC bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx+2cosx và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm M(0;1). Giá trị của F(2π) bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một cái trống trượng có bán kính các đáy là 20 (cm), thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy là một hình tròn có diện tích là 900π (cm²), chiều dài của trống là 1 (m). Biết rằng mặt phẳng chứa trục cắt mặt phẳng xung quanh của trống là các đường parabol. Thể tích của cái trống bằng bao nhiêu mét khối (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm)?


Câu 20:
Một doanh nghiệp vận tải muốn đóng các thùng gỗ để chứa hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Mỗi thùng được thiết kế theo dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đáy có thể tích 1 (m3). Để đảm bảo phù hợp với thiết bị xếp dỡ, thùng được thiết kế sao cho chiều dài của đáy gấp 2 lần chiều rộng. Biết chi phí vật liệu làm mặt đáy là 300000 đồng/m2, chi phí vật liệu làm mặt bên là 400000 đồng/m2 (bỏ qua các chi phí khác như công lắp ráp, vận chuyển, hao hụt vật liệu,...). Hỏi với số tiền là 200 triệu đồng, doanh nghiệp có thể sản xuất tối đa bao nhiêu chiếc thùng gỗ?
Câu 21:
Anh Nam vay ngân hàng 400 triệu đồng, lãi suất 0,6\%/tháng, trả góp hàng tháng. Đúng 1 tháng sau khi vay, anh bắt đầu trả nợ, các lần trả cách nhau đúng 1 tháng. Mỗi tháng anh trả 12 triệu đồng, số tiền này được giữ nguyên cho đến khi trả hết nợ (trừ tháng cuối cùng, số tiền có thể ít hơn). Hỏi ở tháng cuối cùng, anh Nam phải trả cho ngân hàng bao nhiêu triệu đồng (không làm tròn kết quả trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=4, AD=6, SA vuông góc với đáy và SA=43. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 — Mã đề: 1041 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.