HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1370
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1370
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1122)
Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây: Hàm số đã cho đồng biế...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1122)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-so-gddt-bac-ninh-thpt-ngo-si-lien-2025-2026-ma-de-1122-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1122) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1370 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A.
(0;1)
B.
(−∞;0)
C.
(1;+∞)
D.
(−1;0)
Câu 2:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=4
B.
y=41
C.
y=−1
D.
y=1
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1;−1;2) và có véc tơ pháp tuyến n=(4;2;−6) là:
A.
2x+y−3z−5=0
B.
4x+2y−6z+5=0
C.
2x+y−3z+5=0
D.
2x+y−3z+2=0
Câu 4:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 30 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+30 (m/s). Tính quãng đường ô tô đi được sau 3 giây kể từ khi hãm phanh?
A.
43(m)
B.
45(m)
C.
51(m)
D.
54(m)
Câu 5:
Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A.
y=x+1x2−x
B.
y=x−1x2−x+1
C.
y=x−1x2−4x+5
D.
y=x+1x2−3
Câu 6:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
A.
2x2+C
B.
2x2+4x+C
C.
x2+C
D.
x2+4x+C
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Với a<c<b , khẳng định nào sau đây sai?
A.
∫abf(x)dx=∫abf(t)dt
B.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
C.
∫aaf(x)dx=1
D.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−4;4] có bảng biến thiên như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−4;4] bằng
| x | −4 | −1 | 3 | 4 | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −71 | ↗ | 10 | ↘ | −22 | ↗ | −15 |
Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−4;4] bằng
A.
3
B.
−71
C.
−4
D.
−22
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1 và x=4 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=−∫−11f(x)dx+∫14f(x)dx
B.
S=∫−11f(x)dx+∫14f(x)dx
C.
S=∫−11f(x)dx−∫14f(x)dx
D.
S=−∫−11f(x)dx−∫14f(x)dx
Câu 10:
Trong không gian Oxyz , cho phương trình mặt cầu (S):(x−2)2+(y−2)2+(z+1)2=1 . Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là
A.
I(2;2;−1)
B.
I(−2;−2;1)
C.
I(−2;2;−1)
D.
I(4;4;−2)
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình 3x−1=23y=13−z ?
A.
a=(3;2;1)
B.
a=(9;2;3)
C.
a=(3;32;−1)
D.
a=(3;23;1)
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1) và B(3;2;−1) . Đường thẳng AB có phương trình tham số là:
A.
⎩⎨⎧x=1−ty=tz=1+t
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2tz=1+t
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1−t
D.
⎩⎨⎧x=1+ty=tz=1+t
Câu 13:
Một ô tô đang di chuyển với tốc độ 20 (m/s) thì người lái xe hãm phanh nên ô tô chạy chậm dần đều với gia tốc a=−4(m/s2) cho đến khi ô tô đứng hẳn.
a.
Kể từ khi hãm phanh đến khi đứng hẳn, ô tô đi được quãng đường 50m.
b.
Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động với vận tốc v(t)=20−5t(m/s) cho đến khi ô tô đứng hẳn, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc hãm phanh.
c.
Sau khi hãm phanh 5 giây thì ô tô đứng hẳn.
d.
Tốc độ của ô tô sau khi hãm phanh 2 giây là 10(m/s)
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(5;2;3) và mặt phẳng (P):2x−y+z−4=0.
a.
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình là 2x+y+z−9=0.
b.
d(A,(P))>d(B,(P)).
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là (Q):x−2z+1=0.
d.
AB=(4;2;2).
Câu 15:
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.


a.
Phương trình f(x)−2=0 có đúng hai nghiệm.
b.
Trên khoảng (0;+∞), giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 2.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−2 và mặt phẳng (P):−x+2y+z−3=0.
a.
Một vec tơ chỉ phương của đường thẳng d là u(2;−1;1)
b.
Điểm A(1;−1;−2) nằm trên đường thẳng d.
c.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng 30∘.
d.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(−3;1;2), song song với mặt phẳng (P) và cắt đường thẳng d tại điểm N(a;b;c). Giá trị a+b+c bằng 3.
Câu 17:
Trong mặt phẳng Oxyz, cho các điểm A(1;2;1), B(2;0;1), C(3;−1;2) và mặt cầu (S) có phương trình x2+(y−5)2+(z−2)2=3. Gọi M(x;y;z) là điểm trên mặt cầu (S) sao cho biểu thức 3MA2−MB2−MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị P=x+y+2z là
Câu 18:
Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3m, cách bạn nữ 5m. Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Khi đó phương trình của (P) trong không gian Oxyz được mô tả trong hình vẽ có dạng 4x+by+cz+d=0. Tính T=b+c+d
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 19:
Khoa học đã chứng minh bệnh béo phì sẽ làm tăng nguy cơ bị bệnh tim mạch. Khảo sát trên hồ sơ các bệnh nhân bị béo phì ở một bệnh viện, bệnh béo phì do yếu tố lối sống sinh hoạt là 90%, trong số người đó có 60% người bị mắc bệnh tim mạch. Béo phì do yếu tố di truyền là 10%, trong số người đó có 25% người bị mắc bệnh về tim mạch. Tính xác suất để rút ra một hồ sơ là của một người bị béo phì do di truyền biết người đó bị bệnh tim mạch ta thu được kết quả a5. Tìm a?
Câu 20:
Một khối cầu có bán kính là 5(dm), người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc đường kính và cách tâm một khoảng 3(dm) để làm một chiếc lu đựng nước (như hình vẽ). Tính thể tích mà chiếc lu chứa được. (đơn vị lıˊt, laˋm troˋn haˋng đơn vị)


Câu 21:
Xét trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay đặt ở gốc tọa độ O(0;0;0), đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Một máy bay chuyển động theo đường thẳng, bay qua hai vị trí A(−500;−300;500) và B(−200;−200;450). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát không lưu nhất, tọa độ máy bay là (a;b;c). Tính giá trị của biểu thức P=a+2b+c.
Câu 22:
Một doanh nghiệp dự định sản xuất không quá 500 sản phẩm. Nếu doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm (1≤x≤500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là D(x)=x3−1999x2+1001000x+250000 (đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho một sản phẩm là C(x)=x+1000+x250000 (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Ngô Sĩ Liên 2025-2026 (Mã Đề 1122) — Mã đề: 1370 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.