HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7639
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7639
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-so-gddt-quang-ngai-thpt-duy-tan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7639 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
a∫bf(x)dx=F2(b)−F2(a)
B.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b)
C.
a∫bf(x)dx=F(b)+F(a)
D.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a)
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0 và điểm M(3;1;2). Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng
A.
317
B.
17
C.
6
D.
4
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ dưới đây). Giả sử SD là diện tích hình phẳng D. Giá trị SD bằng


A.
SD=a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx
B.
SD=−a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx
C.
SD=−a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx
D.
SD=a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx
Câu 4:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
f′(x)=−F(x),∀x∈K
B.
F′(x)=−f(x),∀x∈K
C.
f′(x)=F(x),∀x∈K
D.
F′(x)=f(x),∀x∈K
Câu 5:
Biết hàm số F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 0∫4[3+f(x)]dx bằng
A.
16
B.
14
C.
28
D.
−24
Câu 6:
Họ các nguyên hàm của hàm số y=x+sinx là
A.
x2−cosx+C
B.
21x2+sinx+C
C.
21x2−cosx+C
D.
21x2+cosx+C
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−3y+z−5=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n2(2;−3;−5)
B.
n2(2;3;1)
C.
n2(2;−3;−1)
D.
n2(2;−3;1)
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−3;1) và vectơ n=(1;−2;2). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và nhận n làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
x−2y+2z+10=0
B.
x−2y+2z+8=0
C.
x−2y+2z−8=0
D.
x−2y+2z−10=0
Câu 9:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là
A.
e−x+C
B.
−ex+C
C.
ex
D.
ex+C
Câu 10:
Biết ∫13f(x)dx=2 và ∫13[f(x)−g(x)]dx=−3. Giá trị ∫13g(x)dx bằng
A.
5
B.
−1
C.
−3
D.
3
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):2x−y+z−7=0?
A.
N(1;−1;2)
B.
M(1;−1;0)
C.
Q(1;−1;3)
D.
P(1;−1;4)
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [1;3]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=1,x=3 là
A.
S=∫13f(x)dx
B.
S=∫13∣f(x)∣dx
C.
S=∫31∣f(x)∣dx
D.
S=−∫13f(x)dx
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+2y−2z+4=0 và hai điểm A(1;2;3); B(2;6;−1)
a.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β):x+2y−2z+4=0
b.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α) là n(1;2;−2)
c.
Mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình y+z+5=0
d.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (α) bằng 1
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=3x2−x. Biết hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên R.
a.
Nếu F(0)=1 thì F(1)=3
b.
F(x)=x3−21x2+C
c.
∫f(x)dx=∫3x2dx+∫xdx
d.
F′(x)=f(x)
Câu 15:
Cho f(x), g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [0;2]. Biết ∫02f(x)dx=5; ∫02g(x)dx=−3.
a.
0∫23g(x)dx=6
b.
0∫2[f(x)−g(x)+1]dx=8
c.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [0;2] thoả mãn F(2)=3 thì F(0)=−2
d.
Nếu 1∫2g(x)dx=1 thì 0∫1g(x)dx=4
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình dưới. Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f′(x) và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích SA=4 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích SB=10 (tham khảo hình vẽ bên dưới). Gọi S là diện tích của hình phẳng (H).


a.
Giá trị 1∫3f′(x)dx bằng 10.
b.
Giá trị 0∫1f′(x)dx bằng 4.
c.
S=0∫3f′(x)dx.
d.
0∫3f′(x)dx=−6.
Câu 17:
Nhà bác An có một vườn hoa dạng hình tròn bán kính bằng 6m. Bác An chia vườn hoa thành các phần như hình vẽ dưới đây và bác định bố trí như sau: Phần diện tích bên trong hình vuông ABCD để trồng hoa. Phần diện tích kéo dài từ bốn cạnh của hình vuông đến đường tròn (phần gạch chéo) dùng để trồng cỏ. Ở bốn góc còn lại, mỗi góc trồng một cây cau voi. Biết AB=4m; giá trồng hoa là 200 nghìn đồng/m2; giá trồng cỏ là 100 nghìn đồng/m2; giá mỗi cây cau voi là 500 nghìn đồng. Hỏi số tiền để bác An thực hiện việc trang trí vườn hoa như trên là bao nhiêu (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 18:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua M(2;3;−1) và chứa trục Ox có dạng ax+y+cz+d=0. Tính tổng a+c+d.
Câu 19:
Bác Bình muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước như hình vẽ bên dưới, biết đường cong phía trên là một Parabol. Giá 1m2 của rào sắt là 700.000 đồng. Hỏi bác Bình phải trả bao nhiêu tiền để làm cái cửa sắt như vậy (đơn vị là triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Câu 20:
Cho 1∫3f(x)dx=1 và 1∫3g(x)dx=−2. Tính 1∫3[2f(x)+3g(x)]dx.
Câu 21:
Cho hàm số f(x)=3x2+3. Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=1. Tính F(1).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét), bạn An thiết kế mô hình là một hình chóp cụt OAGD.BCFE có đáy là hình chữ nhật. Biết A thuộc tia Ox, D thuộc tia Oy, OA=100m, OD=60m và B(10;10;8). Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (kết quả theo đơn vị mét và làm tròn đến hàng phần mười).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Quảng Ngãi THPT Duy Tân 2025-2026 — Mã đề: 7639 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.