HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3694
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3694
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận n =(-4;3;0) ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-so-gddt-son-la-thpt-chuyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3694 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận n=(−4;3;0) làm một véc tơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là
A.
−4x+3y=0.
B.
−4x+3z=0.
C.
4x−3z=0.
D.
−4y+3z=0.
Câu 2:
Nếu ∫01f(x)dx=4 thì ∫015f(x)dx bằng
A.
16.
B.
8.
C.
20.
D.
4.
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+sin2x3 là
A.
2cosx−3cotx+C.
B.
−2cosx+3cotx+C.
C.
2cosx−3tanx+C.
D.
−2cosx−3cotx+C.
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=2x+3. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫f(x)dx=2x−3+C.
B.
∫f(x)dx=ln22x+3+C.
C.
∫f(x)dx=2xln2+3x+C.
D.
∫f(x)dx=ln22x+3x+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;0;0), B(0;3;0) và C(0;0;−1). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
−2x+3y+−1z=1.
B.
−2x+−3y+1z=1.
C.
2x+−3y+−1z=1.
D.
−2x+3y+1z=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;3), B(4;0;1) và C(−10;5;3). Vectơ nào dưới đây là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A.
n=(1;2;2).
B.
n=(1;2;0).
C.
n=(1;8;2).
D.
n=(1;−2;2).
Câu 7:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+4 là
A.
2x2+4x+C.
B.
2x2+C.
C.
x2+C.
D.
x2+4x+C.
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−3z−5=0. Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
a=(2;−3;−5).
B.
b=(−2;3;0).
C.
u=(2;0;−3).
D.
v=(2;−3;0).
Câu 9:
Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫[f(x)+g(x)]dx=f(x)+g(x).
B.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫g(x)dx−∫f(x)dx.
C.
∫kf(x)dx=∫f(x)dx với k=0.
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 10:
Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng H quay xung quanh trục Ox là
A.
V=π1∫2xdx.
B.
V=π20∫2xdx.
C.
V=π1∫2xdx.
D.
V=π21∫2xdx.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?
A.
m=(1;1;1).
B.
k=(0;0;1).
C.
i=(1;0;0).
D.
j=(0;1;0).
Câu 12:
Nếu 0∫1f(x)dx=3 và 0∫1g(x)dx=7 thì 0∫1[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
10.
C.
4.
D.
21.
Câu 13:
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=2x−4x trên R thoả mãn F(0)=ln21.
a.
∫f(x)dx=ln22x−2x2+C.
b.
F(x)=ln22x−2x2+1.
c.
F(1)=ln22−1
d.
∫x.2xf(x)dx=ln∣x∣+ln24.2−x+C.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b].
a.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
b.
b∫af(x)dx=−a∫bf(x)dx.
c.
Nếu a<c<b và a∫bf(x)dx=m, c∫af(x)dx=n thì c∫bf(x)dx=m−n.
d.
a∫b[2024f(x)+2025]dx=2024a∫bf(x)dx+2025(a−b).
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho A(0;0;1), B(2;0;1) và hai mặt phẳng (P):x−2y+2z−5=0, và (Q):2x−4y+4z+10=0.
a.
Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n1=(1;−2;2).
b.
(P)//(Q).
c.
Phương trình mặt phẳng (α) qua A và song song với (P) là x−2y+2z−2=0.
d.
Phương trình mặt phẳng (β) đi qua điểm B và vuông góc với hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Oxy) là x+y+z−1=0.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=x3+2x và hàm số g(x)=x2+x.
a.
Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=3 được tính bằng công thức S=1∫3(x3+2x)dx
b.
Gọi F(x)=4x4+2x là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì S=F(3)−F(1).
c.
I=101∫3f(x)dx+61∫3g(x)dx=356.
d.
J=1∫3f(x)dx+3∫5f(x)dx=1∫5f(x)dx.
Câu 17:
Một chi tiết máy hình đĩa tròn có dạng như hình vẽ bên nhận AB,CD làm các trục đối xứng. Người ta cần phủ sơn cả hai mặt của chi tiết. Biết rằng đường tròn lớn có bán kính 5 dm, các đường tròn nhỏ đều có bán kính bằng 2 dm, AB=CD=4dm và chi phí sơn là 100 000 đồng/m2. Tính chi phí x (nghìn đồng) để sơn hoàn thiện chi tiết máy (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hoi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An 0,5m và cách Nam 4,5m (mô tả bởi hình vẽ sau). Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax+21y+cx+d=0 và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a+c+d bằng? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 19:
Cho tích phân 1∫2(xx2+1)dx=lna+cb, biết a,b,c là số nguyên, b,c nguyên tố cùng nhau. Tính tổng a+b+c.
Câu 20:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=100m, chiều rộng OD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8). Giả sử phương trình tổng quát của mặt phẳng (OACB) có dạng ax+4y+cz+d=0. Tính giá trị biểu thức a+c+d.


Câu 21:
Một khối cầu có bán kính là 5(dm), người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc đường kính và cách tâm một khoảng 3(dm) để làm một chiếc lu đựng nước. Tính thể tích nước mà chiếc lu chứa được (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của decimét khối).


Câu 22:
Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h′(t)=3at2+bt (m3/s) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m3. Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3. Hỏi thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là bao nhiêu m3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 Sở GD&ĐT Sơn La THPT Chuyên 2025-2026 — Mã đề: 3694 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.