HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8785
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8785
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Bình Dương Sở GD&ĐT Gia Lai 2025-2026 (Mã Đề 102)
Câu 1: Biết 0 1 f(x)\,dx = 2026 và 0 1 g(x)\,dx = 2023. Khi đó 0 1 [f(x) - g(x) ]dx bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Bình Dương Sở GD&ĐT Gia Lai 2025-2026 (Mã Đề 102)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-binh-duong-so-gddt-gia-lai-2025-2026-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Bình Dương Sở GD&ĐT Gia Lai 2025-2026 (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8785 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết 0∫1f(x)dx=2026 và 0∫1g(x)dx=2023. Khi đó 0∫1[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
3.
B.
−3.
C.
4049.
D.
2024.
Câu 2:
Biết 1∫2026f(x)dx=10. Khi đó 1∫20262f(x)dx bằng
A.
20.
B.
12.
C.
102.
D.
5.
Câu 3:
Xét các hàm số f(x),g(x) tùy ý, liên tục trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫(f(x)−g(x))dx=∫g(x)dx−∫f(x)dx.
C.
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
D.
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 4:
Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a∫bf(x)dx=−F(a)−F(b).
B.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
D.
a∫bf(x)dx=F(a)+F(b).
Câu 5:
Với hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b], k là một hằng số thực, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a∫bf(x)⋅g(x)dx=a∫bf(x)dx⋅a∫bg(x)dx.
B.
a∫b[f(x)⋅g(x)]dx=a∫bf(x)dx+a∫bg(x)dx.
C.
a∫b[f(x)−g(x)]dx=a∫bf(x)dx+a∫bg(x)dx.
D.
a∫bkf(x)dx=ka∫bf(x)dx.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P):x−y+2z−9=0
A.
N(1;1;4).
B.
M(0;0;4).
C.
Q(8;0;0).
D.
P(2;1;4).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−3y+5z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n3=(1;−3;−5).
B.
n4=(1;3;5).
C.
n1=(1;−3;5).
D.
n2=(−1;−3;5).
Câu 8:
Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f′(x)=F(x)+C,∀x∈K, với C là một hằng số.
B.
F′(x)=f(x)+C,∀x∈K, với C là một hằng số.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng
A.
xy+z=0.
B.
2x−y2+3z−1=0.
C.
x+z1+3y=0.
D.
x−y+3z+1=0.
Câu 10:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x),y=g(x) và các đường thẳng x=a,x=b bằng
A.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
B.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
C.
∫ab∣f(x)+g(x)∣dx.
D.
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
Câu 11:
Giá trị của ∫122xdx bằng
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 12:
Họ tất cả nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx là
A.
−sinx+C.
B.
sinx+C.
C.
−cosx+C.
D.
cosx+C.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=2x−5.
a.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2. Khi đó diện tích của hình phẳng là S=2.
b.
Nếu hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=6 thì F(x)=x2−5x+6.
c.
∫03f(x)dx=∫03(2x−5)dx=∫032xdx−∫035dx.
d.
∫03f(x)dx=∫03(2x−5)dx=6.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;3) và mặt phẳng (P):2x−y+2z+6=0.
a.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm A.
b.
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: n=(2;1;2).
c.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 5.
d.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A đồng thời song song với mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là 2x−y+2z−9=0.
Câu 15:
Cho ∫01f(x)dx=5 và ∫13f(x)dx=7. Tính ∫03f(x)dx.
Câu 16:
Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục hoành và hai đường thẳng x=ln2,x=ln7 quanh trục Ox. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 17:
Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=3+2t (m/s), với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 40 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s(t) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà. Tính quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;4;−3) và mặt phẳng (P) x+2y−2z+6=0. Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P).
Câu 19:
Tính nguyên hàm ∫(2+cosx)dx.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−3;2;5) và có vecto pháp tuyến n=(2;−2;1).
Câu 21:
Chi phí (tính bằng nghìn đồng) trên mỗi đơn vị sản phẩm của một quy trình sản xuất bánh kẹo được mô hình hóa bởi công thức c(t)=0,005t2+0,02t+12,5; trong đó 0≤t≤12 là thời gian, tính theo tháng. Tính chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sản phẩm đó trong khoảng thời gian một năm.
Câu 22:
Kiến trúc sư thiết kế một khu vui chơi có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 30m và chiều dài 50m. Trong đó, phần tô màu đậm trồng cỏ nhung Nhật, phần còn lại trải thảm cỏ nhân tạo. Mỗi phần trồng cỏ nhung Nhật có đường biên cong là một phần của parabol với đỉnh I thuộc trục đối xứng của hình chữ nhật và khoảng cách từ đỉnh I đến trung điểm của cạnh AB bằng 10m (xem hình minh họa). Biết giá cỏ nhung Nhật là 140 000 đồng/m2, giá cỏ nhân tạo là 100000 đồng/m2. Tính tổng số tiền để trồng và trải thảm cỏ hết khu vui chơi theo đơn vị triệu đồng.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Bình Dương Sở GD&ĐT Gia Lai 2025-2026 (Mã Đề 102) — Mã đề: 8785 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.