HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2252
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2252
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 2y + z + 2 = 0. Véc-to nào sau đây là m...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-kien-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2252 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+2=0. Véc-to nào sau đây là một véc-to pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n1=(2;−2;1).
B.
n4=(2;1;1).
C.
n3=(1;−2;1).
D.
n2=(−1;2;1).
Câu 2:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên R. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với mọi hằng số k∈R∖{0}.
B.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
C.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
D.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
Câu 3:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?
A.
Q(2;−1;5).
B.
P(0;0;−5).
C.
M(1;1;6).
D.
N(−5;0;0).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z+1 vecto chỉ phương của đường thẳng d là
A.
u=(2;3;1).
B.
u=(2;3;−1).
C.
u=(1;2;−1).
D.
u=(−1;−2;1).
Câu 5:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3−2026 là
A.
x4+C.
B.
12x3+C.
C.
x4−2026x+C.
D.
4x3−2026x+C.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2026], f(1)=1 và f(2026)=2. Tích phân I=∫12026f′(x)dx bằng
A.
2.
B.
2025.
C.
1.
D.
2026.
Câu 7:
Cho ∫01f(x)dx=5, ∫01g(x)dx=−4. Tính ∫01[f(x)−g(x)]dx.
A.
−9.
B.
9.
C.
13.
D.
−1.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(2;1;−1) và có một véc tơ chỉ phương u=(1;−2;3) là
A.
1x+2=−2y+1=3z−1.
B.
2x+1=1y−2=−1z+3.
C.
1x−2=−2y−1=3z+1.
D.
2x−1=1y+2=−1z−3.
Câu 9:
Tính tích phân I=1∫2xx−1dx.
A.
I=47.
B.
I=1+ln2.
C.
I=2ln2.
D.
I=1−ln2.
Câu 10:
Sự sản sinh vi rút Zika ngày thứ t có số lượng là N(t) con, biết N′(t)=t1000 và lúc đầu đám vi rút có số lượng 250.000 con. Tính số lượng vi rút sau 10 ngày.
A.
242102 con.
B.
252303 con.
C.
252302 con.
D.
272304 con.
Câu 11:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−sinx.
A.
∫f(x)dx=23x2−cosx+C.
B.
∫f(x)dx=23x2+cosx+C.
C.
∫f(x)dx=3x2+cosx+C.
D.
∫f(x)dx=3+cosx+C.
Câu 12:
Nếu 0∫1f(x)dx=4 thì 0∫12f(x)dx bằng
A.
8.
B.
4.
C.
16.
D.
2.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1;−3;4), đường thẳng d:1x=−1y=2z−1 và mặt phẳng (P):x+2y−2z+2=0.
a.
Điểm M không thuộc đường thẳng d.
b.
Đường thẳng Δ đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+ty=2−3tz=2+4t.
c.
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).
d.
Số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng 7049′.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;5) và mặt phẳng (α):x+2y+2z−6=0.
a.
Véc tơ n=(1;2;2) là một véc tơ pháp tuyến của (α).
b.
Phương trình mặt phẳng (β) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α) có phương trình x+2y+2z+15=0.
c.
Phương trình mặt phẳng (γ) đi qua hai điểm O và A đồng thời vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình 2x−y=0.
d.
Điểm M(2;−1;1) thuộc mặt phẳng (α).
Câu 15:
Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn f′(x)=10x−8, f(0)=1.
a.
f(x)=5x2−8x+1.
b.
∫02f′(x)dx=5.
c.
∫−21[2f(x)−1]dx=57.
d.
∫−11[f′(x)−2xf(x)]dx=316.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=3 và hàm số g(x)=cosx.
a.
∫f(x)dx=3x+C.
b.
∫[f(x)+g(x)]dx=3x−sinx+C1.
c.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của g(x). Biết G(−2π)=4 thì G(x)=sinx+5.
d.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x). Biết F(1)=5 thì F(1)+F(2)+...+F(100)=15350.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(44;16;0) và chuyển động đều theo đường cáp có véc tơ chỉ phương u=(−3;−4;0) với tốc độ là 4(m/s) (Đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét); giả sử sau t(s) kể từ lúc xuất phát (t≥0), cabin đến điểm M. Một người đứng tại điểm O quan sát cabin chạy trên cáp treo, sau thời gian bao nhiêu thì khoảng cách giữa người quan sát và cabin gần nhau nhất?
Câu 18:
Khảo sát chuyển động của xe khách A trong 30 phút trên một quãng đường ta thu được kết quả: vận tốc v (m/phút) của xe khách theo thời gian t (phút) được biểu diễn bởi hàm số
v(t)=⎩⎨⎧50t,20t+300,−10t+1200,0≤t≤1010<t≤3030<t≤50
Tính vận tốc trung bình của xe khách trong 50 phút đã khảo sát.
v(t)=⎩⎨⎧50t,20t+300,−10t+1200,0≤t≤1010<t≤3030<t≤50
Tính vận tốc trung bình của xe khách trong 50 phút đã khảo sát.
Câu 19:
Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−4x. Biết F(3)=6. Tính F(−3).
Câu 20:
Cho điểm A(1;−3;1) và mặt phẳng (α):x−2y+2z−5=0, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (α) có dạng ba tối giản; a;b∈Z. Tính T=2a+b?
Câu 21:
Biết rằng tích phân I=∫15x4x2−1dx=a−lnb với a,b∈N. Tính a−b.
Câu 22:
Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong 3m về bên phải và rơi cách bé gái 5m (xem hình sau).

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng 4x+by+c=0. Tính b+c?

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng 4x+by+c=0. Tính b+c?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Kiến An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2252 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.