HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2326
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2326
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Lý Tự Trọng 2025-2026
Câu 1: Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Lý Tự Trọng 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-ly-tu-trong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Lý Tự Trọng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2326 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Tích phân từ a đến b của hàm số f(x) được kí hiệu là
A.
∫abf(x)dx=F(x)ab=F(b)−F(a).
B.
∫abF(x)dx=f(x)ab=f(a)−f(b).
C.
∫abf(x)dx=F(x)ab=F(a)−F(b).
D.
∫abF(x)dx=f(x)ab=f(b)−f(a).
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(5;−4;2) và B(1;2;4). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
2x−3y−z−20=0.
B.
3x−y+3z−25=0.
C.
2x−3y−z+8=0.
D.
3x−y+3z−13=0.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox được tính theo công thức:
A.
V=π∫abf(x)dx.
B.
V=∫abf(x)dx.
C.
V=π∫abf2(x)dx.
D.
V=∫abf2(x)dx.
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x2+2x−5 là
A.
6x3+x2−5x+C.
B.
6x3+x2−5x.
C.
32x3+x2−5x+C.
D.
3x3+x2−5x+C.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(a1,a2,a3), b=(b1,b2,b3) khác 0. Tích có hướng của a và b là c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
c=(a1b3−a3b1,a2b2−a1b2,a3b2−a2b3).
B.
c=(a1b3−a2b1,a2b3−a3b2,a3b1−a1b3).
C.
c=(a2b3−a3b2,a3b1−a1b3,a1b2−a2b1).
D.
c=(a3b1−a1b3,a1b2−a2b1,a2b3−a3b1).
Câu 6:
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x), với f(x)=3sinx+cos2x4, biết F(0)=2. Tính F(3π).
A.
213+43.
B.
27+43.
C.
−23+43.
D.
−25−43.
Câu 7:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=sinx, y=0, x=0, x=2π. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫02πsinxdx.
B.
S=∫02πsinxdx.
C.
S=∫02πsin2xdx.
D.
S=∫0πsinxdx.
Câu 8:
Kết quả tích phân I=∫015xdx bằng
A.
I=5ln5.
B.
I=ln55.
C.
I=ln54.
D.
I=4ln5.
Câu 9:
Tính −1∫3x2dx được kết quả là
A.
329.
B.
328.
C.
326.
D.
325.
Câu 10:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R. Tìm khẳng định SAI.
A.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
B.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
C.
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
D.
∫k⋅f(x)dx=k∫f(x)dx, với k là hằng số khác 0.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+z−2=0. Điểm nào sau đây thuộc (α)?
A.
N(1;−1;−1).
B.
P(2;−1;−1).
C.
M(1;1;−1).
D.
Q(1;−2;2).
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;2;1) và có một vectơ pháp tuyến n=(5;2;−3). Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
5x+2y−3z−11=0.
B.
2x+2y+z−17=0.
C.
5x+2y−3z−17=0.
D.
2x+2y+z−11=0.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, một nhóm kỹ sư thiết kế một mái che năng lượng mặt trời cho bãi đỗ xe. Mái che được thiết kế nằm trên mặt phẳng (α) đi qua điểm M(2;1;3) và song song với mặt phẳng (β):x−2y+2z−5=0. Để kiểm tra chất lượng thi công, một flycam được điều khiển bay lơ lửng tại vị trí K(4;−3;8) (đơn vị trên các trục tọa độ tính bằng mét).
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a.
Mặt phẳng mái che (α) có một vectơ pháp tuyến là n=(1;−2;−2).
b.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng mái che (α) là x−2y+2z−6=0.
c.
Khoảng cách từ flycam K đến mặt phẳng mái che (α) xấp xỉ 6,67 mét.
d.
Phương trình mặt phẳng (γ) đi qua K và O, đồng thời vuông góc mặt phẳng chứa mái che có dạng 2x+z=0.
Câu 14:
Cho hàm số y=g(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số y=g(x) trên đoạn [a;b].
a.
a∫bG(x)dx=G(a)−G(b).
b.
b∫ag(x)dx=a∫bg(x)dx.
c.
Nếu a<c<b và a∫bg(x)dx=m, c∫ag(x)dx=n thì c∫bg(x)dx=m+n.
d.
∫ab[2025g(x)+2026]dx=2025∫abg(x)dx+2026(b−a).
Câu 15:
Một chiếc cổng có dạng là một parabol (P) có kích thước như hình vẽ, biết chiều cao cổng bằng chiều rộng của cổng và bằng 4m. Người ta thiết kế cửa đi là một hình chữ nhật CDEF, phần còn lại dùng để trang trí. Biết chi phí phần tô đậm là 1.000.000 đồng/m2.


a.
Chọn hệ trục tọa độ Oxy, như hình vẽ thì phương trình của đường cong (P) cánh cổng là y=f(x)=−x2−4


b.
Nếu chiều cao cửa đi là CD=3m thì chiều rộng của cửa là CF=22 m.
c.
Nếu chiều cao cửa đi là CD=3m thì chi phí để trang trí phần tô đậm là 314 triệu đồng.
d.
Số tiền ít nhất dùng để trang trí phần tô đậm là 4.608.000 đồng. (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn)
Câu 16:
Cho hàm số g(x)=2x.
a.
Hàm số g(x) không phải là một nguyên hàm của hàm số h(x)=2x.ln2.
b.
Mọi nguyên hàm của hàm số g(x) đều có dạng G(x)=ln22x+C, C là hằng số.
c.
G(x)=ln22x+1−ln22 là một nguyên hàm của g(x) thỏa mãn G(1)=1.
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=2x, thỏa mãn G(0)=ln21. Khi đó giá trị biểu thức T=G(0)+G(1)+...+G(2024)+G(2025)=ln222026+1.
Câu 17:
Giá trị của tích phân I=0∫2(3−x)dx bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2+x1 có dạng là: ax3+bx+cln∣x∣+C. Giá trị a−b+c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Tốc độ phát triển của một quần thể vi khuẩn được mô hình hóa bởi hàm số v(t)=−3t2+30t (nghìn con/giờ), với t là thời gian tính bằng giờ (0≤t≤10). Hỏi sau 10 giờ đầu tiên, số lượng vi khuẩn đã tăng thêm bao nhiêu nghìn con?
Câu 20:
Một chiếc lều cắm trại có khung được tạo thành từ hai đường parabol giống hệt nhau có chung đỉnh O và nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau (như hình vẽ). Không gian bên trong lều được giới hạn bởi mặt đất và các mặt bên của lều.
Trong hệ tọa độ Oxyz thiết lập dọc theo chiều dài lều từ x=0 đến x=4 (mét), thiết diện của lều cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại hoành độ x luôn là một hình vuông có độ dài cạnh a(x)=3x(4−x) (m). Tính thể tích phần không gian phía trong chiếc lều đó (đơn vị: m3).

Trong hệ tọa độ Oxyz thiết lập dọc theo chiều dài lều từ x=0 đến x=4 (mét), thiết diện của lều cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại hoành độ x luôn là một hình vuông có độ dài cạnh a(x)=3x(4−x) (m). Tính thể tích phần không gian phía trong chiếc lều đó (đơn vị: m3).

Câu 21:
Trong không gian Oxyz, một hệ thống an ninh sử dụng tia laser được thiết lập. Một chùm tia laser phát ra từ bộ phát đặt tại A(1;2;2), chiếu tới một tấm gương phẳng có phương trình (P):x+y+z+1=0 tại điểm M, sau đó phản xạ và đi trúng bộ thu đặt tại điểm B(−1;1;4). Tính độ dài chính xác quãng đường tia laser đã đi từ A đến B qua M (đơn vị độ dài).


Câu 22:
Trong không gian Oxyz (đơn vị: mét), mặt phẳng (Oxy) biểu diễn mặt đất. Một tấm pin năng lượng mặt trời phẳng có dạng tam giác ABC được lắp đặt sao cho hai đỉnh A(2;0;0) và B(0;4;0) nằm cố định trên mặt đất, đỉnh C được chống cao lên khỏi mặt đất bởi một cột đỡ thẳng đứng OC (tức là C nằm trên phần dương của trục Oz). Để tấm pin đạt hiệu suất hấp thụ quang năng tốt nhất, kỹ sư đã điều chỉnh cột đỡ sao cho góc nghiêng của tấm pin (góc giữa mặt phẳng chứa tấm pin và mặt đất) là 45∘. Diện tích bề mặt của tấm pin năng lượng mặt trời đó là ab m2.(a,b∈N;b≤3) Hỏi giá trị a+b bằng bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Lý Tự Trọng 2025-2026 — Mã đề: 2326 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.