HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9399
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9399
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 101)
Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-nguyen-truong-to-2025-2026-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9399 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a,b], trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b là:
A.
S=a∫b∣f(x)∣dx
B.
S=πa∫b∣f(x)∣dx
C.
S=πa∫bf2(x)dx
D.
S=a∫bf(x)dx
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
∫0dx=C.
B.
∫x4dx=5x5+C.
C.
∫x1dx=lnx+C.
D.
∫exdx=ex+C.
Câu 3:
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường: x=0,x=1,y=0,y=ex. Thể tích V của khối tròn xoay tạo nên khi quay D quanh trục Ox là:
A.
V=0∫1exdx
B.
V=π0∫1exdx
C.
V=0∫1e2xdx
D.
V=π0∫1e2xdx
Câu 4:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x)=sinx+cosx và F(0)=2 thì F(2π) bằng:
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
0.
Câu 5:
Cho 0∫1f(x)dx=−1 ; 0∫3f(x)dx=5. Tính 1∫3f(x)dx.
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Q) đi qua điểm A(1;2;−1) và song song với (α):3x+4y−z+1=0 có phương trình là:
A.
3x+4y−z−12=0.
B.
3x+4y−z−10=0.
C.
3x+4y−z+12=0.
D.
3x+4y−z+10=0.
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x6+x1+x21−2 là:
A.
x7+lnx+x1−2x+C.
B.
x7+ln∣x∣+x1−2x+C.
C.
x7+ln∣x∣−x1−2x+C.
D.
x7+ln∣x∣−x1−2x.
Câu 8:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(ex+1)2.
A.
∫f(x)dx=21e2x+2ex+C
B.
∫f(x)dx=e2x+2ex+x+C
C.
∫f(x)dx=31(ex+1)3+C
D.
∫f(x)dx=21e2x+2ex+x+C
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là F(x). Biết rằng F(1)=9,F(2)=5. Tính 1∫2f(x)dx.
A.
4.
B.
−4.
C.
14.
D.
45.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, biết đường thẳng (d):2x−1=1y+1=2z cắt mặt phẳng (P):x−y+2z+3=0 tại điểm M(a;b;c). Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=5
B.
S=−5
C.
S=0
D.
S=−2
Câu 11:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x3,y=4x được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
S=−2∫2x3−4xdx.
B.
S=0∫2x3−4xdx.
C.
S=−2∫2x3+4xdx.
D.
S=−2∫2(x3−4x)dx.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(0)=1, f′(x) liên tục trên đoạn [0,3] và 0∫3f′(x)dx=9. Tính f(3).
A.
11
B.
10
C.
3
D.
9
Câu 13:
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−x,x=−1,x=2 và trục hoành. Gọi S là diện tích của D.
a.
∫(x2−x)dx=3x3−2x2+C.
b.
S=−1∫0(x2−x)dx+0∫2(x2−x)dx.
c.
Diện tích hình phẳng D là: S=611.
d.
Thể tích của khối tròn xoay khi quay D quanh trục Ox được tính bằng V=π(3x3−2x2)−12.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0, đường thẳng (d):2x+1=−1y−2=2z+1 và điểm I(1;0;−3).
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) có tọa độ là: (−2;1;−2).
b.
Điểm I∈(P).
c.
Đường thẳng (Δ) qua I và vuông góc với (P) có phương trình: 1x−1=−2y=2z+3.
d.
Nếu (Q) là mặt phẳng vuông góc với (P) và chứa (d) thì d(I,(Q))=17417.
Câu 15:
Cho F(x) là 1 nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1 và F(0)=1. Tính giá trị của F(1).
Câu 16:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a(t)=2t−4(m/s2), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng vận tốc. Quãng đường ô tô đi được sau 15 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu mét?
Câu 17:
Đồ thị trong hình dưới đây là của hàm số y=f(x).
Biết rằng −2∫0f(x)dx=8;0∫1f(x)dx=−3. Tính diện tích S của phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ.
Biết rằng −2∫0f(x)dx=8;0∫1f(x)dx=−3. Tính diện tích S của phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ.Câu 18:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;0;0) và song song với mặt phẳng (α):2x−y−1=0 có dạng −x+by+cz+d=0. Tính b+c−3d.
Câu 19:
Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0≤t≤10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=kt, trong đó k là hằng số. Sau một ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn. ( Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calcucus 10e, Cengage 2014 ). Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 7 ngày. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Cho 1∫2[4f(x)−2x]dx=1. Tính 1∫2f(x)dx.
Câu 21:
Tính tích phân I=1∫ex2x−1dx.
Câu 22:
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 quanh trục hoành.
Câu 23:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=100m, chiều rộng OD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8). Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (OACB). 

Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−z+5=0 và đường thẳng (d):2x−2=−1y=−2z−3. Viết phương trình tham số của đường thẳng (Δ) nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với đường thẳng (d).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 101) — Mã đề: 9399 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.