HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7310
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7310
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 122)
Câu 1: Biết 0 2 f(x)dx = -2 và 2 5 -2f(x)dx = 8. Giá trị 0 5 f(x)dx là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 122)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-phan-chau-trinh-so-gddt-tp-da-nang-2025-2026-ma-de-122-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 122) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7310 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết 0∫2f(x)dx=−2 và 2∫5−2f(x)dx=8. Giá trị 0∫5f(x)dx là
A.
−2
B.
2
C.
6
D.
−6
Câu 2:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=(ex)2 là
A.
2xe2x+C với C là hằng số.
B.
e2x+C với C là hằng số.
C.
21e2x+C với C là hằng số.
D.
2e2x+C với C là hằng số.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 4x+6y+2z−1=0. Mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là ?
A.
(4;6;2).
B.
(2;3;1).
C.
(3;2;6).
D.
(3;2;1).
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−1 và x=4 (như hình vẽ bên). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=−1∫1f(x)dx−1∫4f(x)dx.
B.
S=−1∫1f(x)dx+1∫4f(x)dx.
C.
S=−−1∫1f(x)dx−1∫4f(x)dx.
D.
S=−−1∫1f(x)dx+1∫4f(x)dx.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;−1) và chứa trục Ox có phương trình là
A.
y=0.
B.
x=0.
C.
x−y=0.
D.
y+z=0.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;6;−7) và B(3;2;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là phương trình nào trong các phương trình sau
A.
x−2y+4z+2=0.
B.
x−2y−3z−1=0.
C.
x−2y+3z+17=0.
D.
x−2y+4z+18=0.
Câu 7:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0004x+9,3. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là
A.
232,325 triệu đồng.
B.
230,315 triệu đồng.
C.
321,385 triệu đồng
D.
231,375 triệu đồng.
Câu 8:
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 thoả mãn F(1)=1. Khi đó
A.
F(−1)=1.
B.
F(−1)=2.
C.
F(−1)=−1.
D.
F(−1)=0.
Câu 9:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−4sinx là:
A.
3sinx−4cosx+C.
B.
−3sinx−4cosx+C.
C.
3sinx+4cosx+C.
D.
−3sinx+4cosx+C.
Câu 10:
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b), xung quanh trục Ox.
A.
V=a∫b∣f(x)∣dx.
B.
V=πa∫bf2(x)dx.
C.
V=a∫bf2(x)dx.
D.
V=πa∫bf(x)dx.
Câu 11:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:−2x−1=4y+2=2z−2 và mặt phẳng (P):x−2y+5z+9=0.
a.
Vectơ có tọa độ (1;−2;5) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
b.
Vectơ có tọa độ (1;−2;2) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d.
c.
d⊥(P).
d.
d cắt (Oxz) tại điểm M(0;0;2).
Câu 12:
Một máy bay di chuyển ra đến đường băng và bắt đầu chạy đà để cất cánh. Giả sử vận tốc của máy bay khi chạy đà được cho bởi v(t)=5+3t (m/s), với t là thời gian kể từ khi máy bay bắt đầu chạy đà. Sau 32 giây thì máy bay cất cánh trên đường băng. Gọi s(t) là quãng đường máy bay di chuyển được sau t giây kể từ lúc bắt đầu chạy đà.


a.
v′(t)=s(t).
b.
s(t)=23t2+5t.
c.
Quãng đường máy bay di chuyển được sau 4 giây kể từ khi bắt đầu chạy đà là s(4).
d.
Quãng đường máy bay đã di chuyển từ khi bắt đầu chạy đà đến khi rời đường băng là 1669 mét.
Câu 13:
Cho vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm có hoành độ x=−1;x=1. Một mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤1) cắt vật thể (T) theo mặt cắt là một hình vuông có cạnh bằng 21−x2.
a.
Mặt cắt có diện tích S(x) liên tục trên [−1;1]
b.
Thể tích vật thể được tính theo công thức V=π−1∫1S(x)dx
c.
Diện tích của mặt cắt là S(x)=2(1−x2).
d.
Thể tích của vật thể (T) bằng 314.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)={x2−2xx−2khi x≥2khi x<2. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
∫12f(x)dx=∫12(x−2)dx
b.
∫23f(x)dx=∫23(x2−2x)dx
c.
∫13f(x)dx=(2x2−2x)12+(2x2−2x)23
d.
∫13f(x)dx=67
Câu 15:
Biết rằng F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x+3 và thỏa mãn F(−1)=2e. Giá trị của ln3[2F(1)] bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Cho ∫−12f(x)dx=−2 và ∫−12g(x)dx=1. Tính tích phân I=∫−12[2x−2f(x)+3g(x)]dx.
Câu 17:
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng và chiều dài lần lượt là 80m và 100m. Trong đó, phần được tô màu đậm là sân chơi, phần còn lại để trồng hoa. Mỗi phần trồng hoa có đường biên cong là một phần của parabol với đỉnh thuộc một trục đối xứng của hình chữ nhật (trục này vuông góc với chiều rộng) và khoảng cách từ đỉnh đó đến trung điểm cạnh tương ứng của hình chữ nhật bằng 20m (xem hình minh họa). Diện tích của phần sân chơi là bao nhiêu mét vuông? 

Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 và đường thẳng d:−1x+2=−2y=3z−4. Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với (P) và song song với d.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Châu Trinh Sở GD&ĐT TP. Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 122) — Mã đề: 7310 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.