HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1354
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1354
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Thúc Trực Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 (Mã Đề 2463)
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x 3?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Thúc Trực Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 (Mã Đề 2463)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-phan-thuc-truc-so-gddt-nghe-an-2025-2026-ma-de-2463-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Thúc Trực Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 (Mã Đề 2463) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1354 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x3?
A.
F(x)=4x4−1.
B.
F(x)=3x2.
C.
F(x)=4x4.
D.
F(x)=4x4+1.
Câu 2:
Cho y=f(x) là hàm số liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b). Khối tròn xoay tạo thành khi quay D xung quanh trục Ox có thể tích là
A.
V=π∫abf2(x)dx.
B.
V=π2∫abf(x)dx.
C.
V=π2∫abf2(x)dx.
D.
V=π∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 3:
Cho ∫01f(x)dx=2, ∫12f(x)dx=4, khi đó ∫02f(x)dx có giá trị bằng:
A.
6.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 4:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây là **sai**?
A.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
B.
∫aaf(x)dx=0.
C.
∫abf(x)dx=f′(x)ab=f′(b)−f′(a).
D.
∫abf(x)dx=F(x)ab=F(b)−F(a).
Câu 5:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=0,x=π, đồ thị hàm số y=cosx và trục Ox là:
A.
S=∫0πcosxdx.
B.
S=∫0πcos2xdx.
C.
S=π∫0π∣cosx∣dx.
D.
S=∫0π∣cosx∣dx.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R, có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và trục tung. Khẳng định nào sau đây **đúng**?


A.
S=−∫cdf(x)dx−∫d0f(x)dx.
B.
S=∫cdf(x)dx−∫d0f(x)dx.
C.
S=∫cdf(x)dx+∫d0f(x)dx.
D.
S=−∫cdf(x)dx+∫d0f(x)dx.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (P):ax+by+cz+d=0 (a2+b2+c2>0) bằng
A.
a2+b2+c2d.
B.
0.
C.
a2+b2+c2∣a+b+c+d∣.
D.
a2+b2+c2∣d∣.
Câu 8:
Biết 1∫2f(x)dx=3 và 1∫2g(x)dx=2, giá trị của 1∫2[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−1.
B.
1.
C.
6.
D.
5.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):x+2y−z+1=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
P(1;−2;1).
B.
N(0;−2;0).
C.
Q(1;2;−1).
D.
M(−1;0;0)
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ minh họa). Vecto nào sau là vecto pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD)?


A.
AC′.
B.
AD′.
C.
AA′.
D.
AC.
Câu 11:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx+x21 trên khoảng (0;+∞).
A.
∫f(x)dx=−3sinx+x1+C.
B.
∫f(x)dx=3cosx+x1+C.
C.
∫f(x)dx=3cosx+lnx+C.
D.
∫f(x)dx=3sinx−x1+C.
Câu 12:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên R. Mệnh đề nào sau đây **sai**?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫dx=x+C.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với mọi hằng số k.
Câu 13:
Một công ty thiết kế nội thất sản xuất mẫu gạch men cao cấp dạng hình vuông OABC cạnh 1m để lát sảnh trung tâm thương mại. Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0). Mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng 1m. Để tạo điểm nhấn nghệ thuật, trên bề mặt viên gạch người ta in hai đường cong lần lượt là đồ thị của các hàm số y=x3 và y=3x. Phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y=x3 và y=3x và hai đường thẳng x=0, x=1 được phủ lớp men màu đậm tạo họa tiết trang trí như hình vẽ minh họa.


a.
Diện tích (đơn vị m²) hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, y=3x, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức S=∫01(x3−3x)dx.
b.
Diện tích phần được phủ lớp men màu đậm tạo họa tiết trang trí có giá trị bằng 31(m2)
c.
Thể tích (đơn vị m³) của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức V=π∫01(3x)2dx.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục Ox và hai đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 bằng 41(m2).
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [1;2]. F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [1;2] thỏa mãn F(2)=5 và F(1)=2.
a.
∫213f(x)dx=−9.
b.
∫12f(x)dx=−∫21f(x)dx.
c.
Hiệu số F(2)−F(1) được gọi là tích phân từ 1 đến 2 của hàm số f(x).
d.
∫12f(t)dt=5.
Câu 15:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R thỏa mãn f′(x)=2−5sinx và f(0)=10.
a.
∫f′(x)dx=2x+5cosx+C với C là hằng số.
b.
∫0πf(x)dx=5.
c.
∫f′(x)dx=f(x).
d.
f(x)=2x+5cosx+5.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz cho điểm A(2;−1;3) và mặt phẳng (α):x+2y−2z+3=0.
a.
Mặt phẳng (α) có véc tơ pháp tuyến n=(1;2;2).
b.
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (α) bằng 1.
c.
Gọi (β) là mặt phẳng qua A và song song với mặt phẳng (α) có phương trình x+2y−2z+6=0.
d.
Mặt phẳng đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ có phương trình 2x+−1y+3z=1.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y+z−5=0 và điểm A(2;−1;3). Gọi (Q) là mặt phẳng qua O,A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình dạng 5x+by+cz=0. Tính giá trị của bc.
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=2x+ex. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=2024. Tính F(1) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Lô gô gắn tại các Showroom của hãng ô tô VINFAST là một hình tròn như hình vẽ.

Phần tô đậm nằm giữa parabol đỉnh I và đường gấp khúc AJB được dát bạc với chi phí 10 triệu đồng trên một mét vuông. Phần còn lại được phủ sơn với chi phí 2 triệu đồng trên một mét vuông. Biết AB=2m, IA=IB=5m và JA=JB=213m. Tính tổng số tiền (triệu đồng) để dát bạc và phủ sơn của lô gô nói trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Phần tô đậm nằm giữa parabol đỉnh I và đường gấp khúc AJB được dát bạc với chi phí 10 triệu đồng trên một mét vuông. Phần còn lại được phủ sơn với chi phí 2 triệu đồng trên một mét vuông. Biết AB=2m, IA=IB=5m và JA=JB=213m. Tính tổng số tiền (triệu đồng) để dát bạc và phủ sơn của lô gô nói trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Một ô tô đang chạy với tốc độ 10(m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với v(t)=−5t+10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 21:
Tại một nhà máy, gọi C(x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất x tấn sản phẩm B trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C′(x), gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C′(x)=8−0,13x+0,00022x2 với 0≤x≤88. Biết rằng C(0)=24 triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí (tính theo triệu đồng) khi nhà máy sản xuất 82 tấn sản phẩm B trong một tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Trong một quảng trường, người ta gắn hệ trục tọa độ không gian Oxyz (Mỗi đơn vị độ dài trên trục tương ứng 1m) để mô phỏng vị trí các công trình. Mặt phẳng Oxy trùng với mặt đất của quảng trường, trục Oz hướng thẳng đứng lên trên. Hai bức tượng nghệ thuật được đặt cố định tại các vị trí A(1;2;−1) và B(−2;1;0). Một trụ đèn chiếu sáng thông minh được lắp đặt trên một tấm kính lớn cố định, có phương trình (P):x−2y+z+4=0. Gọi tọa độ điểm đặt trụ đèn là M(a;b;c). Để tạo hiệu ứng ánh sáng đối xứng hoàn hảo giữa hai bức tượng, qua tính toán người thiết kế yêu cầu trụ đèn phải cách đều hai điểm A và B sao cho MA=MB=211 (tham khảo hình vẽ dưới).

Tính giá trị của 2(a+b+c).

Tính giá trị của 2(a+b+c).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Phan Thúc Trực Sở GD&ĐT Nghệ An 2025-2026 (Mã Đề 2463) — Mã đề: 1354 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.