HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3394
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3394
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; -2; 3) và mặt phẳng (P): x + 2y - z + 1 = 0. Mặt...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-thieu-hoa-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3394 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−2;3) và mặt phẳng (P):x+2y−z+1=0. Mặt phẳng qua A và song song với (P) có phương trình là:
A.
x+2y−z−6=0.
B.
x+2y−z=0.
C.
x−2y+3z−6=0.
D.
x+2y−z+6=0.
Câu 2:
Khoảng cách từ điểm M(1;2;−1) đến mặt phẳng (P):x+2y−2z+3=0 bằng:
A.
2.
B.
4.
C.
2/3.
D.
10/3.
Câu 3:
Tính tích phân I=∫01(3x2+2x)dx.
A.
I=5.
B.
I=1.
C.
I=3.
D.
I=2.
Câu 4:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫cosxdx=sinx+C
B.
∫exdx=ex+C
C.
∫sinxdx=cosx+C
D.
∫x+11dx=ln∣x+1∣+C
Câu 5:
Giá trị của m để hai mặt phẳng (α):x+my+2z−1=0 và (β):2x−y+3z+2=0 vuông góc là:
A.
m=8.
B.
m=−4.
C.
m=4.
D.
m=−8.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3) và B(3;0;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn AB có phương trình:
A.
x+y+z−6=0.
B.
2x−2y−2z+1=0.
C.
x−y−z=0.
D.
x−y−z+1=0.
Câu 7:
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
F(x)=f′(x).
B.
∫F(x)dx=f(x)+C
C.
∫f(x)dx=F(x)+C
D.
f′(x)=F(x).
Câu 8:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=x2−1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 bằng:
A.
4/3.
B.
2.
C.
1.
D.
8/3.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x−z+5=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n=(3;−1;5).
B.
n=(3;−1;0).
C.
n=(3;0;−1).
D.
n=(0;3;−1).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.
6x+3y+2z+6=0.
B.
x+2y+3z−1=0.
C.
6x+3y+2z−6=0.
D.
3x+2y+z−6=0.
Câu 11:
Hàm số f(x)=ex+4x3 có họ nguyên hàm là:
A.
F(x)=ex+x4+C
B.
F(x)=−ex+x4+C
C.
F(x)=ex+12x2+C
D.
F(x)=ex+4x4+C
Câu 12:
Nếu ∫03f(x)dx=5 và ∫03g(x)dx=−2 thì ∫03[2f(x)+g(x)−1]dx bằng:
A.
5.
B.
8.
C.
11.
D.
7.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x+1+x−11. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tích phân I=∫23f(x)dx có giá trị là số hữu ti.
b.
Hàm số F(x)=2x2+x+ln∣x−1∣ là một nguyên hàm của f(x) trên khoảng (1;+∞).
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=3 bằng 3,5+ln2.
d.
Gọi V là thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi f(x), trục hoành, x=2,x=3 quanh trục Ox. Khi đó V>25.
Câu 14:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật. Sau 1,5 giây phản ứng, người lái xe đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−4t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Kể từ lúc đạp phanh, sau 5 giây thì xe dừng hẳn.
b.
Quãng đường xe đi được trong 1,5 giây đầu tiên (khi chưa đạp phanh) là 30m.
c.
Tổng quãng đường xe đã di chuyển kể từ lúc người lái phát hiện chướng ngại vật đến khi xe dừng hẳn là 80m.
d.
Quãng đường xe đi được từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng hẳn là 40m.
Câu 15:
Một bức tường hình chữ nhật có chiều dài 10m và chiều cao 6m. Chính giữa bức tường có một cái cổng hình Parabol có bề rộng đáy là 4m và chiều cao cổng là 4m. Người ta muốn sơn mặt ngoài của bức tường (phần còn lại sau khi trừ đi diện tích cổng) với chi phí 150.000 đồng/m2. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích toàn bộ bức tường hình chữ nhật (bao gồm cả cổng) là 60m2.
b.
Diện tích của cái cổng hình Parabol là 12m2.
c.
Tổng chi phí để sơn phần tường là 7.350.000 đồng.
d.
Nếu chọn hệ trục Oxy có gốc O là trung điểm chân cổng, trục Oy đi qua đỉnh cổng thì phương trình của cổng là: y=−x2+4.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;0),B(0;2;1),C(3;0;2). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Vecto tích có hướng [AB,AC] có tọa độ là (1;3;2).
b.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là G(a;b;c) thoả mãn 3a+2b+c<10
c.
Khoảng cách từ điểm M(1;1;1) đến mặt phẳng (ABC) bằng 714.
d.
Mặt phẳng (ABC) đi qua gốc tọa độ O(0;0;0).
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [−1;2]. Đồ thị hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên dưới.

Biết diện tích hình phẳng (K) và (H) lần lượt bằng 1 và 5 và f(−1)=10.
Tính giá trị của f(0)+3f(2)

Biết diện tích hình phẳng (K) và (H) lần lượt bằng 1 và 5 và f(−1)=10.
Tính giá trị của f(0)+3f(2)
Câu 18:
Mô phỏng trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1 km). Một máy bay đang ở vị trí A(5;10;2) và hạ cánh xuống điểm O(0;0;0) trên đường băng. Một lớp mây mỏng được mô phỏng bởi mặt phẳng đi qua P(10;0;0), Q(0;10;0), R(0;0;1).
Tính khoảng cách giữa máy bay và đường băng ngay khi máy bay vừa xuyên qua lớp mây?
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị là km)
Tính khoảng cách giữa máy bay và đường băng ngay khi máy bay vừa xuyên qua lớp mây?
(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, đơn vị là km)
Câu 19:
Một cổng chào có hình dạng Parabol với chiều cao 6m và chiều rộng chân cổng là 4m. Tính diện tích của cổng chào đó.


Câu 20:
Một vật chuyển động với gia tốc a(t)=3t2+2t (m/s2). Vận tốc ban đầu là 10m/s. Hỏi vận tốc của vật sau 2 giây bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):ax+by+cz+5=0 đi qua A(1;2;1) và vuông góc với hai mặt phẳng (P):x+y−z+1=0 và (Q):2x+y+z−3=0. Tính giá trị a+b+c.
Câu 22:
Một camera giám sát có góc quét 120° đặt tại S(0;0;3) chiếu thẳng xuống mặt sàn (Oxy). Tính diện tích vùng quan sát được trên mặt sàn (làm tròn đến hàng đơn vị, lấy π≈3,14).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3394 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.