HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1900
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1900
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111)
Câu 1: Tính tích phân I= 3 8 ( 1 4 x-1 ) d x.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-vinh-linh-so-gddt-quang-tri-2025-2026-ma-de-111-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1900 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính tích phân I=∫38(41x−1)dx.
A.
815.
B.
−20.
C.
30.
D.
−5.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình −2x+2y−z−3=0. Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến có tọa độ là
A.
(1;0;5)
B.
(−2;2;−3).
C.
(−2;2;−1)
D.
(0;0;−3).
Câu 3:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
C.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
D.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
Câu 4:
Cho ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=−2. Giá trị ∫12[f(x)+g(x)]dx bằng
A.
0.
B.
4.
C.
−1.
D.
1.
Câu 5:
Tính tích phân I=∫0π/6(−23.sinx)dx.
A.
I=46.
B.
I=−46.
C.
I=−43.
D.
I=43−23.
Câu 6:
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) tính theo công thức nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
B.
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
C.
S=∫abf(x)dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=1.
C.
a∫bf(x)dx=F(b)+F(a).
D.
a∫bf(x)dx=2.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A(2;−1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;−1) là:
A.
(α):2x+3y−z−2=0.
B.
(α):2x+3y−z+2=0.
C.
(α):2x−y+3z−2=0.
D.
(α):2x−y+3z+4=0.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x) và f′(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
f(b)−f(a)=a∫bF(x)dx.
B.
f′(b)−f′(a)=a∫bf′(x)dx.
C.
F(b)−F(a)=a∫bf′(x)dx.
D.
f(b)−f(a)=a∫bf′(x)dx.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oxy) có phương trình:
A.
y=2.
B.
z=0.
C.
y=−1.
D.
x=2.
Câu 11:
Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x+3?
A.
F(x)=2x2+3x−1.
B.
F(x)=2x2+3x+1.
C.
F(x)=x2+3x.
D.
F(x)=2x2+3x−5.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+4y+3z−5=0. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng nào?
A.
7x+3y−6z+2=0.
B.
2x+4y+3z+7=0.
C.
x−8y+2z+3=0.
D.
7x−8y−6z+2=0.
Câu 13:
Cho F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R.
a.
∫f(x)dx=F(x)+C.
b.
f(x)=3x2.
c.
Cho G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn G(0)=23. Khi đó: G(x)=x3+25.
d.
∫2xdx=x2+C.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=6x5 và g(x)=−2.ex.
a.
Gọi I=a∫b6x5dx và J=a∫bx5dx thì ta có J=6I.
b.
a∫b[f(x)+g(x)]dx=a∫bf(x)dx+a∫bg(x)dx.
c.
0∫4[2f(x)+3]dx=8204.
d.
0∫1[−g(x)+5]dx=2e−3.
Câu 15:
Cho hai hàm số f(x)=2x và g(x)=3.cosx.
a.
−10∫7f(x)dx=−51.
b.
0∫πg(x)dx=2π.
c.
∫(2x+3sinx)dx=x2−3cosx+C.
d.
∫(2x−πsinx)dx=x2−π2cosx+C.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;−2);B(3;1;2) và mặt phẳng (α):x−y+2z−1=0. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
(α) đi qua điểm A.
b.
Mặt phẳng đi qua điểm A và song song với (α) có phương trình x−y+2z−2=0.
c.
(α) vuông góc với (P):x−y−z+3=0.
d.
Phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với AB là x−2y+z−3=0.
Câu 17:
Cho −3π∫π(2sinx−9cosx)dx=2a2−b3;(a;b∈Z). Tính P=a.b.
Câu 18:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−4, trục hoành và các đường thẳng x=−2,x=3 (Hình).


Câu 19:
Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bởi các đường thẳng y=sinx; x=0; x=2π quay quanh trục Ox. (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 20:
Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy x (cm) (0≤x≤16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính (10+x) (cm). Tìm x (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng nửa thể tích của chậu?


Câu 21:
Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong 3m về bên phải và rơi cách bé gái 5m (xem hình sau).

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng ax−3y+c=0. Tính a+c?

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng ax−3y+c=0. Tính a+c?
Câu 22:
Trong một trò chơi mô phỏng bắn súng, một người chơi đặt điểm ngắm tại điểm O là giao điểm của AC và BD trong căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có kích thước AB=50(m), AD=35(m), AA′=10(m). Người chơi có nhiệm vụ từ điểm ngắm đã đặt bắn trúng một mục tiêu di động trên mặt phẳng (CB′D′). Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm ngắm đó đến mục tiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 02).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 111) — Mã đề: 1900 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.