HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6104
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6104
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026
Câu 1: Cho vật thể (B) giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 2 , x = 5 2 . Mặt phẳng vuông góc với ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-yen-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6104 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho vật thể (B) giới hạn bởi hai mặt phẳng x=2π, x=25π. Mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (2π≤x≤25π) cắt vật thể (B) theo mặt cắt là một hình tròn bán kính R=cosx. Thể tích của vật thể (B) đó là
A.
π
B.
π2
C.
3π
D.
2π
Câu 2:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x là
A.
F(x)=343x4
B.
F(x)=43x3x
C.
F(x)=3x2
D.
F(x)=43x43
Câu 3:
Một cửa hàng tiện lợi thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với số nào sau đây?
| Số tiền (chục nghìn đồng) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số khách hàng | 4 | 14 | 8 | 10 | 6 | 2 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần nhất với số nào sau đây?
A.
6,79
B.
6,69
C.
6,59
D.
6,89
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết AB=(3;1;4), AC=(−2;6;0). Tính số đo góc BAC
A.
600
B.
450
C.
900
D.
1350
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AG=3(AB+AC+AD)
B.
GB+GC+GD=3GA
C.
GB+GC+GD=GA
D.
AG=31(AB+AC+AD)
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên đoạn [−2;5] và f(−2)=6; f(5)=3. Khi đó ∫−25f′(x)dx bằng
A.
9
B.
−3
C.
3
D.
−9
Câu 7:
Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A.
y=cotx
B.
y=cosx
C.
y=tanx
D.
y=sinx
Câu 8:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) mà bác tài đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số ngày | 4 | 12 | 10 | 0 | 4 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
250
B.
150
C.
300
D.
200
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:1x−1=3y=2z+2 đi qua điểm nào sau đây?
A.
(1;0;−2)
B.
(−1;−3;−2)
C.
(1;3;2)
D.
(−1;0;2)
Câu 10:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x1 là
A.
F(x)=3xln3
B.
F(x)=(31)x−1
C.
F(x)=ln33x
D.
F(x)=−3xln31
Câu 11:
Biết 1∫2[f(x)+3x2]dx=5. Khi đó 1∫2f(x)dx bằng
A.
4
B.
−2
C.
−3
D.
0
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−2+3ty=−1z=t có một vectơ chỉ phương là
A.
(3;−1;1)
B.
(−2;−1;1)
C.
(−2;−1;0)
D.
(−3;0;−1)
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3) và mặt phẳng (α):2x−y+3z+4=0.
a.
Mặt phẳng (α) có cặp vectơ chỉ phương là u=(−2;−1;1) và v=(0;3;1).
b.
Mặt phẳng (Q) đi qua M, cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A,B,C sao cho tam giác ABC nhận M làm trực tâm. Phương trình mặt phẳng (Q) là: x+2y+3z−14=0.
c.
Điểm N(2;0;0) thuộc mặt phẳng (α).
d.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (α) bằng 1314.
Câu 14:
Cho hai hàm số u(x)=x2−1x2+x+2 và v(x)=log2(x2+3x2+1).
a.
Tập xác định của hàm số v(x) là khoảng (0;+∞).
b.
Cho g′(x)=v(−2)x2(x−2)2(x−3)3(x+4). Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (−4;3).
c.
Đồ thị hàm số u(x) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d.
Đồ thị hàm số f(x)=u(x)+v(x) có hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận xiên.
Câu 15:
Một hồ nước nhân tạo được xây dựng trong một khu sinh thái. Trên mô hình minh họa dưới đây, mặt hồ là phần hình phẳng (tô đậm) được giới hạn bởi các trục tọa độ và đồ thị hàm số y=x3+49x2+1615x+6471 (đơn vị đo độ dài trên mỗi trục là 1 km).


a.
Để tăng giá trị cảnh quan và tạo nơi sinh sống tự nhiên cho các loài chim trong khu sinh thái, người ta xây dựng một hòn đảo nhỏ bề mặt là hình tròn có đường kính 200 m ở giữa hồ. Khi đó, diện tích bề mặt nước hồ là 2,22 km2 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Tổng độ dài đường đi dạo ven hồ men theo hai trục tọa độ (đường gấp khúc AOB) là 3,3 km (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
c.
Từ vị trí điểm C (điểm thấp nhất trên cung BCD), người ta làm một con đường nhỏ CE theo phương trục tung nối với đường lớn của khu sinh thái (đường lớn trên mô hình minh họa có phương trình y=2). Độ dài quãng đường CE là 1 km.
d.
Trên đường đi dạo ven hồ dọc theo trục Ox, điểm cách gốc O một đoạn 1,25 km có khoảng cách theo phương thẳng đứng (phương của trục Oy) đến bờ đối diện là lớn nhất.
Câu 16:
Cho F(x), G(x) lần lượt là một nguyên hàm của các hàm số f(x) và g(x). Hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R.
a.
Nếu f(x)=1−2x thì 0∫mf(x)dx đạt giá trị lớn nhất khi m=41.
b.
Biết rằng trên đoạn [a;b], đồ thị hàm số y=f(x) nằm phía trên trục hoành. Khi đó, diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b được tính bởi công thức: S=F(b)−F(a).
c.
Nếu 0∫12g(x)dx=792; 1∫7g(x)dx=186 thì 0∫1g(x)dx+7∫12g(x)dx=606.
d.
∫[f(x)+g(x)]dx=F(x)+G(x)+C.
Câu 17:
Nhân dịp 8/3, các bạn trai lớp bạn Minh tự tay làm hộp quà để tặng các cô giáo của lớp. Mỗi hộp quà có dạng một hình chóp tứ giác đều S.ABCD (như hình dưới đây), các mặt bên và mặt đáy dán giấy bóng kính trong suốt, bên trong hộp quà sẽ gắn vật trang trí. Để làm khung cho hộp quà, cần dùng một đoạn dây thép dài 1,6 m và cắt thành ba đoạn: đoạn thứ nhất uốn thành viền của hình vuông đáy có cạnh bằng x (cm), hai đoạn còn lại có độ dài bằng nhau uốn thành các đường gấp khúc ASB và CSD (coi các mối nối là không đáng kể). Tìm x để phần không gian bên trong hộp quà có thể tích lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz−2=0 chứa hai điểm A(−1;−3;5), B(2;0;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y−5z−6=0. Tính tổng S=10a+20b+30c.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):x+(m−1)y+nz+5=0 và (β):4x+y+2z−3=0. Biết rằng hai mặt phẳng này vuông góc và điểm A(1;−3;1) nằm trên giao tuyến của hai mặt phẳng. Tính giá trị biểu thức P=−14m+7n.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;2;−1), B(−3;1;3), C(2;4;6), D(−9;−3;−1). M là điểm thay đổi trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(MDMA)2+(MD2MB)2−(MDMC3)2
Câu 21:
Một công ty dự định làm các kỉ niệm chương có dạng hình vuông cạnh 20 cm, chính giữa bên trong là một hình phẳng được tô đậm như hình vẽ, bên trong hình phẳng này sẽ in tên và thành tích của những nhân viên xuất sắc trong năm. Biết rằng bốn cạnh của hình phẳng là bốn cung parabol có độ dài bằng nhau. Những điểm nằm trên cung AB (cung parabol phía trên) có khoảng cách tới tâm hình vuông bằng khoảng cách tới cạnh MN; đồng thời hai điểm A, B nằm trên các đường chéo của hình vuông. Tính diện tích phần hình phẳng đó (phần tô đậm) (đơn vị: cm2, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi parabol (P):y=−x2+4x và trục hoành. Khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là bπa, với ba là phân số tối giản. Tính a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 — Mã đề: 6104 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.