HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3719
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3719
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-1-toan-10-thpt-binh-chieu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3719 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
BC2=AB2+AC2+2BC.ACsinC.
B.
BC2=AB2+AC2−2AB.ACcosA.
C.
BC2=AB2+AC2+2BC.ACcosC.
D.
BC2=AB+AC−2AB.ACcosA.
Câu 2:
Cho ΔABC có AB=c, BC=a, AC=b. Gọi S là diện tích tam giác, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác và p là nửa chu vi của tam giác ABC. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
p=2abc
B.
S=p.r
C.
S=4rp
D.
S=21pr
Câu 3:
Cho hình bình hành ABCD, mệnh đề nào dưới đây là sai?


A.
AC=BD.
B.
AD=BC.
C.
AB=DC.
D.
CD=BA.
Câu 4:
Cho hai vectơ a và b. Biết ∣a∣=6, b=7 và (a;b)=45∘. Tính tích vô hướng của hai vectơ?
A.
a.b=213.
B.
a.b=212.
C.
a.b=122.
D.
a.b=123.
Câu 5:
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=5, AD=12. Tính độ dài của vectơ BD bằng:
A.
10.
B.
7.
C.
17.
D.
13.
Câu 6:
Một cửa hàng giày thể thao thống kê cỡ giày của các khách hàng nam bán ra trong buổi sáng như sau:
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?
| Cỡ giày | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Số lượng | 6 | 8 | 10 | 6 | 7 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?
A.
35.
B.
36.
C.
37.
D.
38.
Câu 7:
Cho hình vuông ABCD cạnh a, có tâm O. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
OA+OC=0.
b.
DA+AC=DC.
c.
(BA,BC)=30∘.
d.
AD+AB=a2.
Câu 8:
Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
10101112121314,5151820202128
10101112121314,5151820202128
a.
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là x≈17,5 (làm tròn đến hàng phần mười).
b.
Trung vị của mẫu số liệu là Me=11,5.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=8,5.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là S≈5,15 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 9:
Cho tam giác ABC có các góc A=60∘, B=45∘, cạnh AC=6cm. Tính độ dài cạnh AB. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 10:
Mảnh vườn hình tam giác MNP của nhà bạn Nam có chiều dài các cạnh là MN=10 m, NP=17 m, MP=21 m. Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn Nam là bao nhiêu mét vuông?
Câu 11:
Cho 4 điểm E, F, G, H bất kì. Chứng minh rằng: GH+EF=EH+GF.
Câu 12:
Biểu đồ bên dưới ghi lại nhiệt độ (đơn vị: ∘C) lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 13:
Cho hai tia Ax, By với AB=100 (cm), xAB=45∘ và By⊥AB. Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A với vận tốc 32 (cm/s), cùng lúc đó chất điểm Y chuyển động trên tia By bắt đầu từ B với vận tốc 4 (cm/s). Sau t (giây) chất điểm X di chuyển được đoạn đường AM, chất điểm Y di chuyển được đoạn đường BN. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN. (làm tròn đến hàng phần đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3719 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.