HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3720
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3720
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho tam giác ABC có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, mệnh đề nào sau đây...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
13 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-1-toan-10-thpt-binh-chieu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
13 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 13 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 13 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3720 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC có R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
sinCAB=2R.
B.
sinBAC=2R.
C.
sinABC=2R.
D.
sinABC=sinBAC=sinCAB=R
Câu 2:
Cho ΔABC có AB=c, BC=a, AC=b. Gọi S là diện tích tam giác, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A.
S=4Ra+b+c
B.
S=Rabc
C.
S=4Rabc
D.
S=abc4R
Câu 3:
Cho hình bình hành ABCD, mệnh đề nào dưới đây là đúng?


A.
AC=BD.
B.
AD=BC.
C.
AB=CD.
D.
BA=DC.
Câu 4:
Cho hai vectơ a và b. Biết ∣a∣=8, b=9 và (a;b)=150∘. Tính tích vô hướng của hai vectơ?
A.
a.b=363.
B.
a.b=−362.
C.
a.b=362.
D.
a.b=−363.
Câu 5:
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=8, AD=6. Tính độ dài của vectơ AC bằng:
A.
10.
B.
14.
C.
12.
D.
13.
Câu 6:
Một cửa hàng giày thể thao thống kê cỡ giày của các khách hàng nữ bán ra trong buổi sáng như sau:
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?
| Cỡ giày | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 |
| Số lượng | 2 | 12 | 9 | 6 | 4 |
Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là?
A.
30.
B.
31.
C.
32.
D.
33.
Câu 7:
Cho hình vuông ABCD cạnh a, có tâm O. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
OB+OD=0.
b.
DA+AB=BD.
c.
(CA,CB)=45∘.
d.
AB+AD=2a.
Câu 8:
Mẫu số liệu sau thống kê số tiền thưởng Tết Nguyên Đán 2026 của 13 nhân viên của một công ty X (đơn vị: triệu đồng). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28
10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28
a.
Trung vị của mẫu số liệu là Me=20.
b.
Giá trị trung bình của mẫu số liệu là x≈15,73 (làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=18.
d.
Phương sai của mẫu số liệu là S2≈26,65 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 9:
Cho tam giác ABC có góc ACB=60∘, cạnh AC=8, BC=12. Tính độ dài cạnh AB. (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 10:
Mảnh vườn hình tam giác DEF của nhà bạn Nam có chiều dài các cạnh là DE=30 m, DF=28 m, EF=26 m. Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn Nam là bao nhiêu mét vuông?
Câu 11:
Cho 4 điểm M,N,P,K bất kì. Chứng minh rằng: MN+KM+NP=KP.
Câu 12:
Biểu đồ bên dưới ghi lại nhiệt độ (đơn vị: ∘C) lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 13:
Cho hai tia Ax, By với AB=120 (cm), xAB=60∘ và By⊥AB. Chất điểm X chuyển động trên tia Ax bắt đầu từ A với vận tốc 5 (cm/s), cùng lúc đó chất điểm Y chuyển động trên tia By bắt đầu từ B với vận tốc 33 (cm/s). Sau t (giây) chất điểm X di chuyển được đoạn đường AM, chất điểm Y di chuyển được đoạn đường BN. Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Chiếu 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3720 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.