HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5237
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5237
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Hưng Hòa 2025-2026
Câu 1: Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khẳng định nào sau đây ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Hưng Hòa 2025-2026
de-hoc-ky-1-toan-10-thpt-binh-hung-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Hưng Hòa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5237 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
MN và BC cùng hướng.
B.
MN và CB là hai vectơ đối nhau.
C.
MN=BC.
D.
MN=BC.
Câu 2:
Số đôi giày bán được trong một quý ở một cửa hàng được thống kê trong bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là
| Cỡ giày | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 |
| Số đôi giày bán được | 15 | 30 | 35 | 52 | 17 | 10 | 4 |
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
39.
B.
43.
C.
40.
D.
52.
Câu 3:
Một tổ gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán như sau:
5; 6; 7; 5; 8; 4; 7; 10; 9; 7.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
5; 6; 7; 5; 8; 4; 7; 10; 9; 7.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
7.
B.
5.
C.
10.
D.
6.
Câu 4:
Cho biết số a=503=86,60254.... Hãy xác định số gần đúng của a với độ chính xác d=0,1.
A.
86.
B.
87.
C.
86,6.
D.
90.
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=2x−1 là
A.
[1;+∞).
B.
(1;+∞).
C.
[1;+∞)∖{2}.
D.
R∖{2}.
Câu 6:
Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm M sao cho MA=4MB (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AB=4MB.
B.
AB=−5MB.
C.
AB=−4MB.
D.
AB=5MB.
Câu 7:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số y=−x2+2x−5?
A.
(−1;−6).
B.
(−1;−8).
C.
(−1;−2).
D.
(−1;−3).
Câu 8:
Số tiền quyên góp để hỗ trợ đồng bào vùng lũ, khắc phục thiên tai của các bạn học sinh lớp 10C được cho ở bảng sau:
Hãy xác định trung vị của mẫu số liệu trên.
| Số tiền (nghìn đồng) | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 |
| Số học sinh | 7 | 10 | 5 | 9 | 6 | 8 |
Hãy xác định trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
30.
B.
40.
C.
35.
D.
20.
Câu 9:
Cho hình bình hành ABCD. Tìm AB+AD.
A.
AC.
B.
BD.
C.
CA.
D.
DB.
Câu 10:
Biểu đồ dưới đây biểu thị tỉ lệ số lượng bó hoa bán trong một ngày của cửa hàng “HẠNH PHÚC”. Tính số bó hoa lan bán được trong ngày đó, biết rằng số bó hoa cúc bán được là 26.


A.
32.
B.
24.
C.
28.
D.
30.
Câu 11:
Một hãng taxi có bảng giá như sau:
Một khách du lịch đặt xe của hãng này di chuyển quãng đường 30 km. Số tiền du khách phải trả là
| Giá mở cửa 1 km đầu tiên | Giá áp dụng từ km tiếp theo đến km thứ 25 | Giá áp dụng từ sau km thứ 25 |
| 20 000 đồng | 14 000 đồng | 12 000 đồng |
Một khách du lịch đặt xe của hãng này di chuyển quãng đường 30 km. Số tiền du khách phải trả là
A.
404 000 đồng.
B.
430 000 đồng.
C.
416 000 đồng.
D.
418 000 đồng.
Câu 12:
Một người dùng một lực F có độ lớn là 50 N kéo một vật dịch chuyển một đoạn 30 m cùng hướng với F. Tính công sinh bởi lực F.
A.
1000 J.
B.
1500 J.
C.
750 J.
D.
800 J.
Câu 13:
Người ta quan sát chiều cao của một cây cà chua trong 12 tuần. Gọi h(x) (đơn vị: centimét) là chiều cao của cây cà chua sau khi trồng ở tuần thứ x với 0≤x≤12. Đồ thị của hàm số h(x) là đường cong hình dưới đây.


a.
h(6)=62,6.
b.
Hàm số h(x) có tập giá trị là [5;3265].
c.
Hàm số h(x) đồng biến trên khoảng (10;12).
d.
Trong 12 tuần quan sát, chiều cao của cây cà chua không vượt quá 90 cm.
Câu 14:
Khối lượng của 14 quả xoài cát sau khi thu hoạch được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: gam).
| 380 | 300 | 350 | 350 | 360 | 200 | 370 | 410 | 500 | 400 | 400 | 340 | 340 | 410 |
a.
Cỡ mẫu n=13.
b.
Cân nặng trung bình của các quả xoài trên là 364 gam (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 63,7 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
d.
Người ta loại ra các quả xoài có cân nặng là các giá trị ngoại lệ và sau đó chọn ra 25\% các quả có khối lượng lớn nhất xếp vào loại 1. Khi đó, các quả xoài loại 1 này có cân nặng từ 395 gam trở lên.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AC. Gọi N là điểm đối xứng với B qua C.


a.
MA+MC=AC.
b.
AB−AC=CB.
c.
BM=21BA+41BN.
d.
Gọi P là điểm trên đoạn AN sao cho B,M,P thẳng hàng. Khi đó, BP=32BA+31BN.
Câu 16:
(1,0 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x2+2x+2.
Câu 17:
(1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có ACB=30∘ và BC=6a. Tính BA⋅BC.
Câu 18:
(1,0 điểm) Một kĩ sư thiết kế đoạn đường ray tàu lượn như hình vẽ gồm: phần thứ nhất là một phần của parabol (P1) có đỉnh D cách mặt đất 5,8 m, phần thứ hai là một phần của parabol (P2) có đỉnh H. Hai parabol này nối tiếp với nhau trơn tru tại điểm F. Khoảng cách từ K đến mặt đất bằng bao nhiêu mét?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Hưng Hòa 2025-2026 — Mã đề: 5237 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.