HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3042
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3042
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Thủy Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ 2025-2026
Câu 1: Cho bảng mô tả thu nhập bình quân đầu người của nước ta từ năm 1995 đến năm 2004. Năm...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Thủy Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ 2025-2026
de-hoc-ky-1-toan-10-thpt-binh-thuy-so-gddt-tp-can-tho-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Thủy Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3042 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bảng mô tả thu nhập bình quân đầu người của nước ta từ năm 1995 đến năm 2004.
Gọi y=f(x) là thu nhập bình quân đầu người của nước ta từ năm 1995 đến năm 2004, và x là số năm tương ứng, với 1995≤x≤2004. Chọn mệnh đề đúng
| Năm | 1995 | 1996 | 1997 | 1998 | 1999 | 2000 | 2001 | 2002 | 2004 |
| TNBQĐN (tính theo USD) | 200 | 282 | 295 | 311 | 339 | 363 | 375 | 394 | 564 |
Gọi y=f(x) là thu nhập bình quân đầu người của nước ta từ năm 1995 đến năm 2004, và x là số năm tương ứng, với 1995≤x≤2004. Chọn mệnh đề đúng
A.
f(200)=1995.
B.
f(2000)=363.
C.
f(363)=2000.
D.
f(1996)=200.
Câu 2:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Vecto tổng AB+CD+BC bằng
A.
0.
B.
AD.
C.
AC.
D.
BA.
Câu 3:
Biểu đồ mô tả số công trình khoa học kĩ thuật đăng kí dự giải thưởng Sáng tạo Khoa học công nghệ Việt Nam và một số công trình đoạt giải hàng năm từ 1995 đến 2001.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Gọi y=f(x) là số công trình khoa học đoạt giải thưởng Sáng tạo Khoa học công nghệ Việt Nam hàng năm từ 1995 đến 2001 và x là số năm tương ứng, với 1995≤x≤2001. Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Gọi y=f(x) là số công trình khoa học đoạt giải thưởng Sáng tạo Khoa học công nghệ Việt Nam hàng năm từ 1995 đến 2001 và x là số năm tương ứng, với 1995≤x≤2001. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
f(1995)=39.
B.
f(1995)=43.
C.
f(1995)=10.
D.
f(1995)=17.
Câu 4:
Với ba điểm A,B,C bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB+AC=BC.
B.
AB+BC=AC.
C.
AB+CB=AC.
D.
AB+CA=BC.
Câu 5:
Nhà bác An ở tại vị trí A cách bờ sông một khoảng AA′=8(km). Một cây cầu bắc qua sông ở vị trí BC với chiều dài BC=1(km). Bác An muốn đi qua sông tới công ty vật liệu xây dựng để mua cát về sửa nhà tại vị trí D. Vận tốc của bác An trên các đoạn AB;BC;CD lần lượt là 31(km/h); 3,7(km/h); 30(km/h). Các kích thước được mô tả như hình bên dưới, biết tổng thời gian bác An phải đi từ nhà đến công ty vật liệu xây dựng (phải đi qua cây cầu BC) trong 1(h). Giá trị của x(km) (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục) là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
0,9(km).
B.
4,3(km).
C.
1,4(km).
D.
1,1(km).
Câu 6:
Cho ΔABC có BC=a,CA=b,AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinAa=sinBb=sinCc=4R.
B.
sinAa=sinBb=sinCc=3R.
C.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
D.
sinAa=sinBb=sinCc=R.
Câu 7:
Hàm số f(x)=x−3x−1 có tập xác định là
A.
D=R∖{1}.
B.
D=R∖{3}.
C.
D=R∖{−3}.
D.
D=R∖{1;3}.
Câu 8:
Hai người đứng hai bên bờ kênh, cùng kéo một chiếc thuyền xuôi trên kênh. Người A kéo với một lực bằng 60N, người B kéo với một lực bằng 80N, hai lực hợp nhau một góc bằng 60∘. Vậy hợp lực mà hai người đã tác động lên thuyền có độ lớn bằng bao nhiêu?
A.
100N.
B.
110N.
C.
153N.
D.
2037N.
Câu 9:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AB=BC.
B.
AC=BD.
C.
AB=DC.
D.
AB=AD.
Câu 10:
Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
A∈A.
B.
∅⊂A.
C.
A⊂A.
D.
A=A.
Câu 11:
Cho góc α(90∘<α<180∘). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
tanα>0.
B.
sinα<0.
C.
cotα>0.
D.
cosα<0.
Câu 12:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình −x2−2x+8>0 là
A.
7.
B.
6.
C.
4.
D.
5.
Câu 13:
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=2a,AD=a


a.
DA+DC=5a.
b.
AB=2a.
c.
Độ dài của vectơ AD bằng a.
d.
CA−CD=CB.
Câu 14:
Cho hình bình hành ABCD tâm O.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
a.
Độ dài của vectơ AB được kí hiệu là AB.
b.
AB và BC cùng phương.
c.
AB=DC.
d.
AB+AD=2AO.
Câu 15:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a.
Với mọi số thực hàm số đều nhận giá trị dương.
b.
f(x)=0 có nghiệm x=−1.
c.
f(x)<0 khi x∈(−2;0).
d.
Tập nghiệm của bất phương trình ax2+bx+c≥0 là R.
Câu 16:
Cho hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị như hình vẽ.


a.
a>0.
b.
f(x)=0 có nghiệm x=−1.
c.
f(x) dương khi x∈(−∞;1)∪(3;+∞).
d.
Với Δ=b2−4ac thì Δ>0.
Câu 17:
Câu 1 (1,0 điểm): Giải bất phương trình 3x2−2x−1≥0.
Câu 18:
Câu 2 (1,0 điểm): Giải phương trình 2x2−4x−2=x2−x−2.
Câu 19:
Câu 3 (1,0 điểm): Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Tính độ dài của vectơ u=AB+AC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Bình Thủy Sở GD&ĐT TP. Cần Thơ 2025-2026 — Mã đề: 3042 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.