HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5697
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5697
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Tìm x để các số 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-hoc-ky-1-toan-11-thpt-luong-the-vinh-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5697 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm x để các số 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A.
x=64
B.
x=14
C.
x=32
D.
x=68
Câu 2:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
un=(25)n.
B.
un=2n1.
C.
un=n21.
D.
un=(−1)n.
Câu 3:
Một ruộng bậc thang có thừa thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 950m và thừa cao nhất ở độ cao 1130m so với mực nước biển, chênh lệch độ cao giữa các thừa ruộng liên tiếp trung bình là 1,5m. Hỏi ruộng bậc thang có bao nhiêu bậc?


A.
121 bậc.
B.
122 bậc.
C.
120 bậc.
D.
119 bậc.
Câu 4:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Nếu limun=+∞ thì limun1=0.
B.
limn(−1)n=0.
C.
limn1=0
D.
limqn=0 (∣q∣>1).
Câu 5:
Tất cả các nghiệm của phương trình tan(x+4π)=0 là
A.
x=3π+kπ (k∈Z)
B.
x=−4π+kπ (k∈Z)
C.
x=6π+k2π(k∈Z)
D.
x=4π+kπ (k∈Z)
Câu 6:
Cho limx→+∞f(x)=−5; limx→+∞g(x)=−∞. Tìm limx→+∞[f(x).g(x)]
A.
−∞
B.
5
C.
0
D.
+∞
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=5 và công sai d=−3. Tính u16
A.
u16=−48
B.
u16=40
C.
u16=−40
D.
u16=−43
Câu 8:
Cho dãy số (un): un=13n+5. Tính số hạng thứ 12 của dãy.
A.
u12=174
B.
u12=31
C.
u12=161
D.
u12=148
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x3−82x2−3x−2x+2025khi x=2khi x=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số không liên tục tại x=2.
B.
Hàm số không liên tục tại x=−2.
C.
Hàm số không liên tục tại x=1.
D.
Hàm số liên tục trên R.
Câu 10:
Cho cấp số nhân (un) với u1=1 và u2=2. Công bội của cấp số nhân đã cho là
A.
q=−21
B.
q=−2
C.
q=21
D.
q=2
Câu 11:
Tìm giới hạn A=x→1limx−23x+7+1.
A.
3
B.
1
C.
2−1
D.
-3
Câu 12:
Giá trị của n→+∞lim3n3+n2+1n3−an2 với a∈R có kết quả là:
A.
3−1
B.
31−a
C.
31
D.
3−a
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x+1−2x−3m+2khi x=3khi x=3. Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x=3 bằng:
A.
1
B.
6
C.
2
D.
-2
Câu 14:
Học sinh sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 14 đến câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Giao tuyến của (SAO) với (SBC) là:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Giao tuyến của (SAO) với (SBC) là:
A.
SO
B.
SB
C.
SC
D.
SA
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Hình chiếu song song của điểm C lên mặt phẳng (SAB) theo phương chiếu DA là:
A.
Đoạn thẳng BC.
B.
Đoạn thẳng AB.
C.
Điểm B.
D.
Điểm A.
Câu 16:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=1. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Phương trình có nghiệm là x=4π+k2π (k∈Z) hoặc x=43π+k2π (k∈Z)
b.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π.
c.
Trong đoạn [−π;2π] phương trình có 4 nghiệm.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [−π;2π] bằng π.
Câu 17:
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông ABCD, ta được hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba, tiếp tục như thế ta được một dãy các hình vuông. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:


a.
Độ dài cạnh của hình vuông thứ 2 bằng 22.
b.
Độ dài cạnh của hình vuông thứ n bằng (22)n
c.
Chu vi của hình vuông thứ n bằng un=42(22)n
d.
Tổng chu vi của dãy hình vuông đó bằng a+b2 (a,b là các số nguyên), khi đó a+b=12.
Câu 18:
Hai doanh nghiệp có phương án trả lương cho người lao động như sau:
Doanh nghiệp A: Quý thứ nhất, tiền lương là 24 triệu đồng. Kể từ quý thứ 2 trở đi, mỗi quý tiền lương được tăng 1,8 triệu đồng (biết 1 quý có 3 tháng).
Doanh nghiệp B: Năm thứ nhất, tiền lương là 150 triệu. Kể từ năm thứ 2 trở đi, mỗi năm tiền lương được tăng 18 triệu.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Doanh nghiệp A: Quý thứ nhất, tiền lương là 24 triệu đồng. Kể từ quý thứ 2 trở đi, mỗi quý tiền lương được tăng 1,8 triệu đồng (biết 1 quý có 3 tháng).
Doanh nghiệp B: Năm thứ nhất, tiền lương là 150 triệu. Kể từ năm thứ 2 trở đi, mỗi năm tiền lương được tăng 18 triệu.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Ở doanh nghiệp A, dãy số biểu thị tiền lương qua mỗi quý lập thành một cấp số nhân có u1=24, công bội q=1,8.
b.
Ở doanh nghiệp B, dãy số biểu thị tiền lương qua mỗi năm lập thành một cấp số cộng có u1=150, công sai d=18.
c.
Tổng số tiền doanh nghiệp B phải trả cho một người lao động trong 10 năm làm việc là 2300 triệu đồng.
d.
Một người lao động làm ở doanh nghiệp A trong 10 năm thì tổng số tiền lương nhận được sẽ nhiều hơn khi làm ở doanh nghiệp B cũng trong 10 năm.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB∥CD), DC=2AB. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm BC,DC,SC.
a. Chứng minh CD∥(SAB).
b. Chứng minh (MNP)∥(SBD).
c. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm của ΔSBC và ΔSCD. Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AIJ). Tính tỉ số KCSK.

a. Chứng minh CD∥(SAB).
b. Chứng minh (MNP)∥(SBD).
c. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm của ΔSBC và ΔSCD. Gọi K là giao điểm của SC với mặt phẳng (AIJ). Tính tỉ số KCSK.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Lương Thế Vinh TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 5697 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.