HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9993
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9993
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM (Mã Đề 9125)
Câu 1: Câu 1: Mỗi ngày bác Ngọc đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM (Mã Đề 9125)
de-hoc-ky-1-toan-12-2025-2026-thpt-nguyen-thi-minh-khai-tp-hcm-ma-de-9125-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM (Mã Đề 9125) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9993 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1: Mỗi ngày bác Ngọc đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Ngọc trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 2 | 7 | 5 | 4 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
0,12.
B.
0,11.
C.
1,14.
D.
0,1.
Câu 2:
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho u=i+2k. Tọa độ của u+j là
A.
u=(2;1;0).
B.
u=(1;1;2).
C.
u=(1;2;1).
D.
u=(0;2;1).
Câu 3:
Câu 3: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−13−5x có phương trình là
A.
x=−5.
B.
y=−5.
C.
y=5.
D.
x=5.
Câu 4:
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−x4+2x2+3 trên [−1;1] bằng
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
4.
Câu 5:
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;−4) và B(1;−4;5). Tọa độ của điểm K thỏa KA=2KB là
A.
(−1;10;14).
B.
(−1;10;−6).
C.
(−1;−10;6).
D.
(−1;−10;14).
Câu 6:
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−3;5). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cos(OA;i−j)=76−1.
B.
cos(OA;i)=382.
C.
cos(OA;k)=385.
D.
cos(OA;j)=−383.
Câu 7:
Câu 7: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{0}, có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−∞;−1).
C.
(−∞;0).
D.
(0;+∞).
Câu 8:
Câu 8: Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB+AC+AD=0.
B.
AB+AD+AA′=0.
C.
AB+AD+AA′=AC′.
D.
AB+AD+AA′=AC.
Câu 9:
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;4;−3) và có trọng tâm G(−1;2;5). Xác định tọa độ của AB+AC.
A.
AB+AC=(−6;6;−24).
B.
AB+AC=(−6;6;24).
C.
AB+AC=(−6;−6;24).
D.
AB+AC=(−6;−6;−24).
Câu 10:
Câu 10: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm lớn hơn −1 của phương trình f(x)=1 là

Số nghiệm lớn hơn −1 của phương trình f(x)=1 là
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 11:
Câu 11: Khảo sát mức chi tiêu (đơn vị: nghìn đồng) của 70 khách hàng khi mua bánh tại một tiệm bánh trong một ngày. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Mức chi tiêu (nghìn đồng) | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số khách hàng | 3 | 6 | 19 | 23 | 9 | 10 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
18.
B.
17.
C.
19.
D.
16.
Câu 12:
Câu 12: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Tổng AB+DC bằng
A.
MN.
B.
2AC.
C.
2MN.
D.
0.
Câu 13:
Câu 1: Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị (C) và có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.


a.
a>0.
b.
Tâm đối xứng I của đồ thị (C) có tung độ bằng 2.
c.
y=f(x)=x3−6x2+9x+2.
d.
Gọi A,B lần lượt là điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị (C) và M,N là giao điểm của đồ thị (C) với trục Ox (xM<2<xN). Khi đó các điểm A,B,M,N không cùng nằm trên một đường tròn.
Câu 14:
Câu 2: Trong không gian Oxyz (đơn vị đo trên các trục tọa độ là mét), mặt đất được coi là trùng với mặt phẳng (Oxy). Một khinh khí cầu xuất phát từ O(0;0;0) chuyển động thẳng đến điểm A(−38;5;4), sau đó khinh khí cầu tiếp tục chuyển động thẳng đến điểm B(638;−101;426) với tốc độ 4 m/s.
a.
Khi khinh khí cầu ở vị trí A thì nó cách vị trí xuất phát 38,54 m (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
AB=(676;−106;428).
c.
Thời gian khinh khí cầu bay từ A đến B là 3 phút 21 giây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của giây).
d.
Khi di chuyển từ A đến B được một nửa đoạn đường thì khinh khí cầu cách mặt đất 215 m.
Câu 15:
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;−3;7),B(0;4;1),C(3;0;5) và D(3;3;3).
a.
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là G(35;31;313).
b.
Gọi E,F lần lượt là trung điểm hai cạnh AB và CD. Khi đó độ dài EF=8.
c.
ACB là góc nhọn.
d.
M(a;b;c) là điểm thuộc trục tung sao cho biểu thức ∣MA+MB+MC+MD∣ đạt giá trị nhỏ nhất là m. Khi đó ma+b+c<0,06.
Câu 16:
Câu 4: Cho hàm số y=f(x)=x+12x2+x có đồ thị (C).
a.
Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=−1.
b.
Hàm số đã cho có hai điểm cực trị.
c.
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị và tiệm cận đứng của đồ thị (C) cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 3.
d.
Gọi M là điểm trên đồ thị (C) có hoành độ bằng 1. Khi đó khoảng cách từ điểm M đến đường tiệm cận xiên của đồ thị (C) bằng 251.
Câu 17:
Câu 1: Cho hàm số y=x3−3x2+4 có đồ thị (C). Tính độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị (C) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Câu 2: Một cơ sở sản xuất sữa hạt chất lượng cao có thể sản xuất được tối đa 300 lít mỗi ngày. Chi phí sản xuất x lít sữa mỗi ngày bao gồm: chi phí nhân công là một triệu đồng/ngày; chi phí nguyên vật liệu, đóng chai, bao bì là 35 nghìn đồng cho một lít sữa được sản xuất; chi phí bảo dưỡng máy móc là Cb(x)=0,00001x2 (triệu đồng). Ngoài ra, nếu x lít sữa sản xuất mỗi ngày vượt 200 lít thì ngoài các chi phí trên còn phát sinh thêm chi phí do vận hành quá tải là Cv(x)=0,00003(x−200)3 (triệu đồng). Giá bán mỗi lít sữa là 60 nghìn đồng. Biết cơ sở bán hết lượng sữa sản xuất trong ngày. Hỏi mỗi ngày cơ sở có lợi nhuận (đơn vị: triệu đồng) đạt được nhiều nhất là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 19:
Câu 3: Bảng sau thống kê tổng lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 7 từ năm 2002 đến 2021 tại một trạm quan trắc đặt ở Cà Mau:
Chia mẫu số liệu trên thành 4 nhóm như bảng sau:
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| 341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 | 432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 | 475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu trên thành 4 nhóm như bảng sau:
| Lượng mưa | [140;240) | [240;340) | [340;440) | [440;540) |
|---|---|---|---|---|
| Số tháng |
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng 10. Tính AB⋅SC.
Câu 21:
Câu 5: Một ngôi nhà gỗ nhỏ gồm hai phần. Phần thân nhà có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.OMNK có chiều dài OK bằng 6 m, chiều rộng OM bằng 4 m, chiều cao 3 m. Phần mái nhà có dạng hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh bên bằng nhau và có chiều cao bằng 2,5 m. Chọn hệ trục toạ độ Oxyz sao cho M thuộc tia Ox, K thuộc tia Oy, A thuộc tia Oz (như hình vẽ) (mỗi đơn vị độ dài trên hệ trục ứng với 1 m). Tìm cosMSK (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 22:
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;2;−3),B(1;0;2),C(x;y;1) thẳng hàng. Tính giá trị của 12yx.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 2025-2026 THPT Nguyễn Thị Minh Khai - TP HCM (Mã Đề 9125) — Mã đề: 9993 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.