HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5381
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5381
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT B Trần Hưng Đạo Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC, với A(0;2;3), B(4;-2;1), C...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT B Trần Hưng Đạo Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-1-toan-12-thpt-b-tran-hung-dao-so-gddt-ninh-binh-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT B Trần Hưng Đạo Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5381 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC, với A(0;2;3), B(4;−2;1), C(−5;1;−3). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
A.
D(−9;−5;−1).
B.
D(9;−5;1).
C.
D(−9;5;−1).
D.
D(9;5;1).
Câu 2:
Bảng dưới đây ghi lại tốc độ của một số chiếc xe ô tô khi đi qua một điểm đo tốc độ.
Khoảng biến thiên (đơn vị: km/h) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Tốc độ (km/h) | [50;52) | [52;54) | [54;56) | [56;58) | [58;60) |
| Số xe ô tô | 40 | 32 | 25 | 20 | 8 |
Khoảng biến thiên (đơn vị: km/h) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
12.
B.
10.
C.
6.
D.
8.
Câu 3:
Cho hàm số y=x+2x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên R.
B.
Hàm số đồng biến trên R∖{2}.
C.
Hàm số nghịch biến trên R∖{2}.
D.
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−2) và (−2;+∞).
Câu 4:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3−3x+3 là
A.
A(−1;5).
B.
C(1;1).
C.
D(1;2).
D.
B(5;−1).
Câu 5:
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x+1?
A.
x=1
B.
y=2
C.
x=−1
D.
y=−1
Câu 6:
Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 65 khách hàng mua hàng ở một siêu thị mini trong một ngày.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Nhóm | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) |
| Tần số | 7 | 6 | 19 | 23 | 10 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
136,71.
B.
sx=11,7.
C.
sx=11,6.
D.
sx=11,69.
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(4;−1;1) và b=2j−5k. Tính tọa độ của vectơ u=a−b.
A.
u=(4;−3;6).
B.
u=(4;1;−4).
C.
u=(2;4;1).
D.
u=(2;−1;6).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồ thị như hình bên.

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M−m bằng

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−1;3]. Giá trị của M−m bằng
A.
2.
B.
1.
C.
5.
D.
3.
Câu 9:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
y=x−1−x2+x.
B.
y=x+1x2−2x+2.
C.
y=x+1−x2−x+1.
D.
y=−x+1x2−x+1.
Câu 10:
Một loại vi khuẩn được tiêm một loại thuốc kích thích sự sinh sản. Sau t phút, số vi khuẩn được xác định theo công thức N(t)=1000+30t2−t3 (0≤t≤30). Hỏi sau bao nhiêu giây thì số vi khuẩn lớn nhất?
A.
1100.
B.
20.
C.
1200.
D.
10.
Câu 11:
Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AG=32(AB+AC+AD).
B.
OG=41(OA+OB+OC+OD).
C.
GA+GB+GC+GD=0.
D.
AG=41(AB+AC+AD).
Câu 12:
Trong không gian, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Đẳng thức vecto nào sau đây là đúng?


A.
AB+AD+AA′=A′C.
B.
DC+DA+D′D=DB′.
C.
AB+AD+AA′=AC′.
D.
AB+AC+AD=AC′.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;2;1); B(1;−1;2) và C(4;5;3).
a.
Tọa độ điểm M sao cho AB+CM=0 là M(7;8;0).
b.
Điểm N(a;b;0) thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho A,B,N thẳng hàng. Khi đó a−b=2.
c.
Độ dài đoạn thẳng AB bằng 19.
d.
Trọng tâm của tam giác ABC là G(3;2;2).
Câu 14:
Một hộ kinh doanh ở làng nghề nước mắm ở Hải Giang (Cửa Lò, Nghệ An) muốn xây dựng một bồn chứa dạng hình hộp chữ nhật không nắp, có thể tích V=64m3. Đáy bồn là hình vuông. Chi phí xây dựng được tính dựa trên diện tích bề mặt vật liệu, trong đó chi phí vật liệu cho mặt đáy bồn là k (nghìn đồng/m2) và chi phí vật liệu cho các mặt bên là 4k (nghìn đồng/m2).
a.
Tổng diện tích bề mặt vật liệu cần dùng là x2+x128 (m2).
b.
Hàm số biểu diễn tổng chi phí xây dựng C(x) (nghìn đồng) là kx2+kx256.
c.
Nếu gọi x là độ dài cạnh đáy (đơn vị: mét), thì chiều cao h của bồn chứa được biểu diễn là h=x264 (m).
d.
Để tổng chi phí xây dựng là nhỏ nhất, độ dài cạnh đáy x phải bằng 4 mét.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=dx+eax2+bx+c với a,b,c,d,e∈R có đồ thị như hình vẽ dưới:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a.
Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y=f(x) là 0.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên (0;+∞).
c.
Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−1.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên (−∞;−1) là 2.
Câu 16:
Thống kê tổng số giờ có nắng trong tháng 6 tại một trạm quan trắc đặt ở một tỉnh trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê trong bảng số liệu ghép nhóm như sau:
| Số giờ có nắng | [90;100) | [100;110) | [110;120) | [120;130) | [130;140) | [140;150) |
| Số năm | 2 | 3 | 4 | 8 | 3 | 2 |
a.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là 20,13 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 50.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 120,9 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là 14,31 (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một máy bay đang bay ở độ cao 10km so với mặt đất, thu phát tín hiệu qua một ăng-ten ra đa như hình vẽ. Khi máy bay cách ra đa 16km, ra đa phát hiện khoảng cách giữa máy bay và ra đa thay đổi với tốc độ 546km/h. Tìm vận tốc của máy bay (đơn vị km/h, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Hàm số y=(x+1)ex đạt giá trị nhỏ nhất là −eba với a, b ∈ N. Tính a+b.
Câu 19:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M(500;200;8) đến điểm N(800;300;10) trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì sau 5 phút tiếp theo máy bay ở vị trí có tọa độ là (x;y;z). Tính tổng x+y+2z.
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có I là tâm đường tròn ngoại tiếp. Tính giá trị OI2 biết A(2;2;−2), B(6;−4;2), C(8;−2;0).
Câu 21:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, một tấm bảng đồng chất có dạng hình vuông ABCD tâm O′ được treo nghiêng bởi 4 sợi dây IA,IB,IC,ID gắn cố định tại điểm I(0;0;9) như hình vẽ. Biết điểm O′(0;0;5), A(−2;2;5), điểm D(a;b;c) với a>0,c>5 và góc OID đạt giá trị lớn nhất. Gọi F1,F2,F3,F4 lần lượt là lực căng của dây IB,IC,ID,IA, biết F1=50N và F2=40N.

Tính khối lượng m(kg) của tấm bảng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) (cho gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 và trọng lượng của tấm bảng được tính bằng công thức P=mg).

Tính khối lượng m(kg) của tấm bảng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) (cho gia tốc trọng trường g=9,8m/s2 và trọng lượng của tấm bảng được tính bằng công thức P=mg).
Câu 22:
Nếu một doanh nghiệp sản xuất x sản phẩm trong một tháng (x∈N∗;1≤x≤4500) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm đó là F(x)=−0,01x2+300x (nghìn đồng), trong khi chi phí sản xuất bình quân cho mỗi sản phẩm là G(x)=x30000+200 (nghìn đồng). Giả sử số sản phẩm sản xuất ra luôn được bán hết. Trong một tháng, doanh nghiệp đó cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được lớn hơn 100 triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT B Trần Hưng Đạo Sở GD&ĐT Ninh Bình 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5381 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.