HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9229
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9229
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1
Câu 1: Hàm số y= x+3 x-2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1
de-hoc-ky-1-toan-12-thpt-van-xuan-hoai-duc-2025-2026-de-le-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9229 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=x−2x+3 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−2;3).
B.
(−∞;3).
C.
(−∞;+∞).
D.
(3;+∞).
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x2+10 trên đoạn [−5;−1] bằng
A.
12.
B.
18.
C.
-40.
D.
14.
Câu 3:
Tìm đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số f(x)=x−2x2−3x+1
A.
y=x+1.
B.
y=−3x+1.
C.
y=x−2.
D.
y=x−1.
Câu 4:
Bảng biến thiên ở hình bên là một trong bốn hàm số nào sau đây? 

A.
y=−x3−3x2.
B.
y=x3−3x2−1.
C.
y=x3+2x2+1.
D.
y=−x3+3x2+1.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Đặt AB=a, AC=b, AD=c. Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
DM=21(a+b−2c).
B.
DM=21(a+2b−c).
C.
DM=21(a−2b+c).
D.
DM=21(a+2b−c).
Câu 6:
Cho ba vectơ a,b,c. Điều kiện nào dưới đây khẳng định a,b,c đồng phẳng?
A.
Tồn tại ba số thực m,n,p thỏa mãn m+n+p=0 và ma+nb+pc=0.
B.
Tồn tại ba số thực m,n,p thỏa mãn m+n+p=0 và ma+nb+pc=0.
C.
Tồn tại ba số thực m,n,p sao cho ma+nb+pc=0.
D.
Giá của a,b,c đồng quy.
Câu 7:
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=4;b=3;a−b=4. Gọi α là góc giữa hai vectơ a,b. Chọn khẳng định đúng?
A.
cosα=83.
B.
α=300.
C.
cosα=31.
D.
α=600.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC và ASB=BSC=CSA. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SA và BC?
A.
1200.
B.
900.
C.
600.
D.
450.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz cho ba điểm M(2;0;0); N(0;−3;0); P(0;0;4). Nếu MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là
A.
(−2;−3;4).
B.
(−2;−3;−4).
C.
(2;3;4).
D.
(3;4;2).
Câu 10:
Bảng dưới biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền (đơn vị: nghìn đồng) mà 60 khách hàng mua sách ở một cửa hàng trong một ngày.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [40;50) | 3 |
| [50;60) | 6 |
| [60;70) | 19 |
| [70;80) | 23 |
| [80;90) | 9 |
| n=60 |
A.
50.
B.
40.
C.
14,23.
D.
70,87.
Câu 11:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
A.
3,41.
B.
11,62.
C.
0,017.
D.
0,36.
Câu 12:
Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một học sinh lớp 4 trường A được cho ở bảng sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thời gian (phút) | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) | [10;11) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 12 | 14 | 7 |
A.
5.
B.
1.
C.
3.
D.
7.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−2;1), B nằm trên trục Oz sao cho OB=2.
a.
Tọa độ điểm B(2;0;0).
b.
Tọa độ điểm N(2;−2;−1) đối xứng với A qua mặt phẳng tọa độ (Oxy).
c.
OA=2i−2j+k.
d.
Diện tích tam giác OAN bằng 22.
Câu 14:
Thống kê thời gian dùng Facebook trong một ngày của các bạn trong Lớp 12C1 được kết quả ghép nhóm như sau:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| Thời gian dùng (phút) | [0;10) | [10;20) | [20;30) | [30;40) |
| Số bạn | 15 | 10 | 5 | 2 |
a.
Giá trị đại diện của nhóm thứ nhất theo chiều từ trái sang phải là 5.
b.
Thời gian trung bình dùng Facebook của mỗi bạn trong lớp 12C1 là 12.
c.
Phương sai của mẫu số liệu trên gần bằng 251.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 15.
Câu 15:
Xí nghiệp A sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất là TC=x3−77x2+1000x+40000 và hàm doanh thu là TR=−2x2+1312x, với x là số sản phẩm. Lợi nhuận của xí nghiệp A được xác định bằng hàm số f(x)=TR−TC, cực đại lợi nhuận của xí nghiệp A khi đó đạt bao nhiêu sản phẩm?
Câu 16:
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi N là điểm thỏa C′N=2NB′, M là trung điểm của A′D′, I là giao điểm của A′N và B′M. Biết AI=aAA′+bAB+cAD. Tổng a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 8m, rộng 6m và cao 4m có hai chiếc quạt treo tường. Chiếc quạt A treo chính giữa bức tường 8m và cách trần 1m, chiếc quạt B treo chính giữa bức tường 6m và cách trần 1,5m. Hỏi khoảng cách giữa hai chiếc quạt AB cách nhau bao nhiêu m (Làm tròn đến hàng phần trăm) 

Câu 18:
Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau:
Hãy tìm tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
| Thời gian đọc | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
| Số lượt truy cập | 45 | 34 | 23 | 18 | 5 |
Câu 19:
Hình vẽ bên dưới mô tả đoạn đường đi vào Gara ô tô Thành Công ở Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội. Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng x (m), đoạn đường thẳng vào cổng Gara có chiều rộng 2,6m. Biết kích thước xe ô tô là 5m×1,9m. Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô người ta coi ô tô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài 5m, chiều rộng 1,9m. Hỏi chiều rộng nhỏ nhất của đoạn đường đầu tiên bằng bao nhiêu để ô tô có thể đi vào Gara được? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). 

Câu 20:
Ba chiếc Flycam cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc Flycam thứ nhất cách điểm xuất phát 100 m về phía bắc và 200 m về phía tây, đồng thời cách mặt đất 50 m. Chiếc Flycam thứ hai cách điểm xuất phát 300 m về phía nam và 200 m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 100 m. Chiếc Flycam thứ ba cách điểm xuất phát 150 m về phía đông và 100 m về phía bắc, đồng thời cách mặt đất 50 m. Vị trí của hai chiếc Flycam thứ nhất và thứ hai tạo với vị trí của chiếc thứ ba một góc bằng α. Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ? (Làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Bạn An là học sinh rất giỏi chơi Rubic, bạn có thể giải nhiều loại Rubic khác nhau. Trong một lần luyện tập giải khối Rubic 3x3, bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải Rubic trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
| Thời gian giải rubik (giây) | [8; 10) | [10; 12) | [12; 14) | [14; 16) | [16; 18) |
| Số lần | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1 — Mã đề: 9229 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.