HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5389
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5389
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 Không Chuyên THPT Chuyên Quang Trung 2025-2026
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : cases x = 1 + 2t \\ y = 3 - t cases . Một vect...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 Không Chuyên THPT Chuyên Quang Trung 2025-2026
de-hoc-ky-2-toan-10-khong-chuyen-thpt-chuyen-quang-trung-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 10 Không Chuyên THPT Chuyên Quang Trung 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5389 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=1+2ty=3−t. Một vectơ chỉ phương u của Δ là
A.
u=(1;3).
B.
u=(2;−1).
C.
u=(3;1).
D.
u=(2;1).
Câu 2:
Khoảng cách từ điểm M(3;−4) đến đường thẳng Δ:3x−4y−1=0 bằng
A.
58.
B.
5.
C.
57.
D.
524.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+6x−8y+9=0. Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).
A.
I(−3;5),R=4.
B.
I(−3;4),R=4.
C.
I(−3;5),R=16.
D.
I(3;−4),R=18.
Câu 4:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của một elip?
A.
25x2−16y2=1.
B.
25x2+16y2=1.
C.
25x2+16y2=−1.
D.
16x2+25y2=1.
Câu 5:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của một hypebol?
A.
16x2+9y2=1.
B.
16x2−9y2=1.
C.
16x2−9y2=−1.
D.
y2=16x.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P):y2=8x. Phương trình đường chuẩn Δ của parabol (P) là
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
x=−4.
D.
y=−2.
Câu 7:
Một tổ có 5 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Cô giáo muốn chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ để làm trực nhật. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn?
A.
9.
B.
20.
C.
1.
D.
10.
Câu 8:
Lớp 10A của một trường trung học phổ thông có điểm thi môn Toán trong học kỳ 1 vừa qua được thống kê trong bảng sau
Tính điểm trung bình cộng môn Toán của lớp 10A (làm tròn đến hàng phần mười).
| Điểm thi | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Tần số | 2 | 7 | 9 | 12 | 8 | 4 |
Tính điểm trung bình cộng môn Toán của lớp 10A (làm tròn đến hàng phần mười).
A.
7,9.
B.
7,6.
C.
8,0.
D.
7,7.
Câu 9:
Cân nặng (kg) của một nhóm học sinh nữ lớp 10A cho bởi số liệu sau:
38 39 44 44 46 47 47 48 52 55.
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
38 39 44 44 46 47 47 48 52 55.
Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
44.
B.
46.
C.
46,5.
D.
47.
Câu 10:
Cho mẫu số liệu sau:
2 3 4 4 4 5 6 7 8 15
Mốt của mẫu số liệu trên là
2 3 4 4 4 5 6 7 8 15
Mốt của mẫu số liệu trên là
A.
6.
B.
4.
C.
15.
D.
5.
Câu 11:
Gieo một con xúc xắc 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là
A.
36.
B.
12.
C.
6.
D.
4.
Câu 12:
Gieo một con xúc xắc đồng chất cân đối hai lần liên tiếp. Tìm xác suất của biến cố: “Cả hai lần gieo đều xuất hiện mặt chẵn”.
A.
41.
B.
21.
C.
43.
D.
61.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy), cho đường thẳng Δ1:{x=−2+3ty=1+4t (t∈R), đường thẳng Δ2:3x+4y+1=0 và điểm B(−2;5). Khi đó:
a.
Vectơ n1=(4;3) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ1.
b.
Vectơ n2=(3;4) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ2.
c.
Δ1⊥Δ2.
d.
Đường tròn tâm B(−2;5) và tiếp xúc với đường thẳng Δ2:3x+4y+1=0 có phương trình: (x+2)2+(y−5)2=3.
Câu 14:
Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 10B, 3 học sinh lớp 10C và 2 học sinh lớp 10D. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh từ đội văn nghệ để biểu diễn trong lễ bế giảng.
a.
Số cách chọn 3 học sinh tùy ý là 84 cách.
b.
Xác suất chọn 3 học sinh chỉ thuộc một lớp là 845.
c.
Xác suất chọn 3 học sinh sao cho có đúng 1 học sinh lớp 10D là 849.
d.
Xác suất chọn 3 học sinh sao cho lớp nào cũng có đúng một học sinh được chọn là 72.
Câu 15:
Trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức (2x−1)5, hệ số của số hạng chứa x4 là
Câu 16:
Một nhóm học sinh gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm trên để tham gia một hoạt động tình nguyện. Xác suất để nhóm được chọn có đúng 2 học sinh nữ được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản ba. Tính giá trị của biểu thức S=a+b.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:3x−y+7=0 và Δ2:y−5=0. Tính cosφ với φ là góc giữa Δ1 và Δ2. (kết quả tô dưới dạng số thập phân)
Câu 18:
Một nhóm học sinh gồm 4 nam và 3 nữ, trong đó có hai bạn tên Ngọc và Linh. Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh này thành một hàng ngang để chụp ảnh. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho hai bạn Ngọc và Linh luôn đứng cạnh nhau, đồng thời bạn nữ còn lại không đứng cạnh Ngọc và Linh?
Câu 19:
Trên giá sách có 6 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách Ngữ văn khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 quyển sách sao cho có đủ cả hai loại sách?
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1;−1) và N(3;1). Hãy viết phương trình đường tròn đường kính MN.
Câu 21:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy (đơn vị tính trên các trục là km), một trạm radar được đặt tại điểm I(2;1) có bán kính theo dõi là 10 km. Một vật thể bay chuyển động thẳng đều từ điểm A(12;5) đến điểm B(−8;−7) với vận tốc không đổi là 600 km/h. Hỏi vật thể bay nằm trong vùng theo dõi của trạm radar trong khoảng thời gian bao nhiêu phút (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Một hộp chứa 15 viên bi gồm 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 8 bi vàng (các viên bi cùng màu được đánh số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên đồng thời 6 viên bi từ hộp. Tính xác suất để các viên bi còn lại trong hộp có đủ ba màu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 Không Chuyên THPT Chuyên Quang Trung 2025-2026 — Mã đề: 5389 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.