HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4956
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4956
Đề Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 6a; 4a; 3a bằng bao nhiêu (đơn vị ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-2-toan-11-thpt-le-trong-tan-tphcm-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4956 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 6a; 4a; 3a bằng bao nhiêu (đơn vị thể tích)?
A.
72a3.
B.
24a3.
C.
5184a3.
D.
24.
Câu 2:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=5 và AA′=52 (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng CA′ và mặt phẳng (ABCD) bằng:


A.
45∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=x3+x+1 có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x=1 là:
A.
−3.
B.
3.
C.
−4.
D.
4.
Câu 4:
Bất phương trình log2(2x−1)≤1 có tập nghiệm là:
A.
[21;23].
B.
(−∞;23].
C.
(21;23].
D.
[23;+∞).
Câu 5:
Tính đạo hàm của hàm số y=13x.
A.
y′=ln1313x.
B.
y′=13x.
C.
y′=13xln13.
D.
y′=x.13x−1.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC, biết SA⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại A. Đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng nào?
A.
AB⊥(SAC).
B.
AB⊥(ABC).
C.
AB⊥(SBC).
D.
AB⊥(SAB).
Câu 7:
Cho x>0. Biểu thức T=x.9x bằng:
A.
x91.
B.
x98.
C.
x911.
D.
x910.
Câu 8:
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Khi đó:
A.
Hai đường thẳng a và b có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng a và b luôn cắt nhau.
C.
Hai đường thẳng a và b song song nhau.
D.
Hai đường thẳng a và b chéo nhau.
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a3) bằng:
A.
3−log3a.
B.
log3a1.
C.
1+log3a.
D.
1−log3a.
Câu 10:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=31,P(B)=41. Tính P(A∪B).
A.
21.
B.
127.
C.
71.
D.
121.
Câu 11:
Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=(31)x.
B.
y=3x.
C.
y=(3)x.
D.
y=(32)x.
Câu 12:
Một hộp chứa 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu.
A.
43.
B.
32.
C.
95.
D.
94.
Câu 13:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy tâm O, cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
SA⊥(ABC).
b.
SO⊥AC.
c.
(SAC)⊥(SBO).
d.
Góc phẳng nhị diện [S,BC,O] có số đo xấp xỉ bằng 80∘.
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=3x3−3x2+6x−1 và g(x)=x3+x2−2. Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
f′(x)=9x2−6x+6.
b.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=g(x) tại điểm có hoành độ bằng -1 là g′(1)=−5.
c.
Bất phương trình f′′(x)−f′(x)+g′(x)−8≥0 có tập nghiệm là [1;310].
d.
Có 2026 số nguyên m∈(−2026;2026) thỏa mãn: g′(x)+m>0, với mọi x∈R.
Câu 15:
Hai bệnh nhân X và Y bị nhiễm vi rút SARS-CoV-2. Biết rằng xác suất bị biến chứng nặng của bệnh nhân X là 0,15 và của bệnh nhân Y là 0,25. Khả năng bị biến chứng nặng của hai bệnh nhân là độc lập. Hãy tính xác suất của các biến cố: “Cả hai bệnh nhân đều không bị biến chứng nặng”. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Đạo hàm của hàm số y=2x+3x2+4x−1 có dạng y′=(2x+3)2ax2+bx+c. Khi đó, giá trị biểu thức: T=b+c−a2 bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Người ta thiết kế một thiết bị kim loại có hình dạng như hình vẽ (giá tiền mua kim loại là 2500 đồng/cm3). Thiết bị gồm 2 phần, phần dưới là khối lăng trụ tứ giác đều, phần trên là khối chóp tứ giác đều. Số tiền mua kim loại dùng để làm thiết bị đó là bao nhiêu nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 18:
Dân số thế giới được tính theo công thức S=A⋅enr, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm. Cho biết năm 2005 Việt Nam có khoảng 80.902.400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47\% một năm. Như vậy, nếu tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi thì tối thiểu đến năm bao nhiêu số dân của Việt Nam có khoảng 93.713.000 người?
Câu 19:
Câu 1. (1 điểm) Cân nặng trung bình của một em bé trong độ tuổi từ 0 đến 36 tháng có thể được tính gần đúng bởi hàm số w(t)=0,00076t3−0,06t2+1,8t+8,2, trong đó t là độ tuổi, được tính bằng tháng và w là cân nặng, được tính bằng pound. Tính tốc độ thay đổi cân nặng của em bé đó tại thời điểm 15 tháng tuổi (kết quả viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Câu 2. (1 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Tính xác suất của biến cố M: “Số tự nhiên có hai chữ số được chọn chia hết cho 11 hoặc chia hết cho 12”.
Câu 21:
Câu 3 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA⊥(ABCD) và SA=a2.
a) Chứng minh: BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
a) Chứng minh: BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4956 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.