HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1370
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1370
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Bình Chiểu - TP HCM (Mã Đề 1001)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; 2; -3) và mặt phẳng (P): 2x - 2y + z + 5 = 0. K...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Bình Chiểu - TP HCM (Mã Đề 1001)
de-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-binh-chieu-tp-hcm-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Bình Chiểu - TP HCM (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1370 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;2;−3) và mặt phẳng (P):2x−2y+z+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng
A.
94.
B.
31.
C.
32.
D.
34.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3) và có một vectơ pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
x−2y+3z+12=0.
B.
x−2y+3z−12=0.
C.
x−2y−3z+6=0.
D.
x−2y−3z−6=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x+4y−z+3=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n=(2;4;1).
B.
n=(−2;4;1).
C.
n=(2;−4;1).
D.
n=(2;4;−1).
Câu 4:
Cho hai biến cố A,B với P(B)=0,7;P(AB)=0,3. Tính P(A∣B).
A.
76.
B.
73.
C.
71.
D.
21.
Câu 5:
Bảng sau đây cho thấy sự phân bố theo giới tính của sinh viên tại một lớp đại học sử dụng xe máy hay ô tô đến trường. Chọn ngẫu nhiên một sinh viên.
Tính xác suất sinh viên được chọn là nam biết bạn đó đi xe máy đến trường.
| Phương tiện | Nam | Nữ |
|---|---|---|
| Xe máy | 8 | 13 |
| Ô tô | 39 | 40 |
Tính xác suất sinh viên được chọn là nam biết bạn đó đi xe máy đến trường.
A.
7921.
B.
4739.
C.
7940.
D.
218.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−1;−3) và B(0;3;−1). Phương trình của mặt cầu đường kính AB là:
A.
(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=6.
B.
(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=24.
C.
(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=24.
D.
(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=6.
Câu 7:
Xét vị trí tương đối của đường thẳng d:2x−1=1y=−1z+1 với mặt phẳng (P):x+2z−7=0.
A.
Song song.
B.
Cắt nhau.
C.
Vuông góc.
D.
d⊂(P).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−3=−5y−4=3z+1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.
u=(2;4;−1).
B.
u=(2;−5;3).
C.
u=(3;4;1).
D.
u=(2;5;3).
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(0;0;−3) và bán kính R=5 là:
A.
x2+y2+(z−3)2=25.
B.
x2+y2+(z−3)2=5.
C.
x2+y2+(z+3)2=25.
D.
x2+y2+(z+3)2=5.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:⎩⎨⎧x=5−2ty=5+3tz=2t và Δ2:1x−1=−2y+3=4z−6. Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−8x+2y+1=0. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S).
A.
I(4;−1;0),R=4.
B.
I(−4;1;0),R=2.
C.
I(4;−1;0),R=2.
D.
I(−4;1;0),R=4.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(2;0;−1) và có vectơ chỉ phương a=(2;−3;1) là
A.
⎩⎨⎧x=4+2ty=−6z=2−t.
B.
⎩⎨⎧x=−2+2ty=−3tz=1+t.
C.
⎩⎨⎧x=2+2ty=−3tz=−1+t.
D.
⎩⎨⎧x=−2+4ty=−6tz=1+2t.
Câu 13:
Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Toán. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh";
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán".
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh";
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán".
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
P(A)=0,4.
b.
P(B∣A)=0,48.
c.
P(A∣B)=0,75.
d.
P(B)=0,625.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=−t. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Gọi Δ là đường thẳng đi qua N(2;−2;1), song song với d thì phương trình đường thẳng Δ là 2x+2=1y−2=−1z+1.
b.
Phương trình đường thẳng d có dạng chính tắc: 2x−1=1y−1=−1z.
c.
Điểm M(3;0;−1) nằm trên đường thẳng d.
d.
Đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=4+tz=−t.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):3x−2y+z−1=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Điểm A(1;−1;−4) thuộc mặt phẳng (α).
b.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;1) và song song với mặt phẳng (α) có phương trình 3x−2y+z=0.
c.
Góc giữa mặt phẳng (α) và (β):x−y+2z+3=0 xấp xỉ 45∘.
d.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng 3x−2y−2z+7=0.
Câu 16:
Cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−2y+4z−3=0.
a.
Điểm A(−1;3;−1) nằm bên ngoài mặt cầu đã cho.
b.
Mặt cầu (S′) có tâm I(3;−3;1) và đi qua điểm A(5;−2;1) có phương trình (x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5.
c.
Đường kính của mặt cầu đã cho có độ dài bằng 3.
d.
Tọa độ tâm của mặt cầu đã cho là I(1;1;−2).
Câu 17:
Cho đường thẳng d:2x−1=−1y+1=2z và điểm M(2;−1;8). H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của M trên d. Tính giá trị a+b+c.
Câu 18:
Tại lễ tri ân trưởng thành của học sinh khối 12 của trường THPT Bình Chiểu, kết thúc buổi lễ, một học sinh khối 12 đại diện cho các bạn thả một khinh khí cầu với khát vọng bay cao và vươn xa. Trong không gian Oxyz, mỗi đơn vị ứng với 1 m, giả sử khinh khí cầu đang ở vị trí có phương trình (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−10)2=2. Cùng thời điểm đó, ba chiếc flycam A,B,C cách nhau 3 m,4 m,5 m tạo thành một tam giác ABC có 3 cạnh tiếp xúc với mặt cầu (S), biết rằng (ABC) song song với mặt phẳng (P):2x−y+2z−17=0 có phương trình dạng 2x+ay+bz+c=0. Tổng giá trị T=a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;0;0), B(1;3;0), C(−1;0;3), D(1;2;3). Tìm bán kính của mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 20:
Một trạm X có chức năng thu phát sóng điện thoại. Bán kính phủ sóng của trạm X là 2 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho O trùng với trạm X và đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 km. Từ một nơi nằm ngoài vùng phủ sóng của trạm X, bạn An đi xuyên qua khu vực trạm X phủ sóng và đi trên một con đường có dạng đường thẳng ⎩⎨⎧x=ty=1−tz=3. Quãng đường mà bạn An đi vào vùng phủ sóng của trạm X bằng bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Một hộp chứa 12 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ngẫu nhiên ra một viên bi từ hộp, xem màu rồi bỏ ra ngoài. Đến lượt bạn Bình lấy bi với số lượng phụ thuộc vào màu của viên bi mà bạn An đã lấy. Cụ thể: Nếu viên bi An lấy ra có màu xanh thì bạn Bình sẽ lấy ra hai viên bi từ hộp; còn nếu viên bi An lấy ra có màu đỏ thì bạn Bình sẽ lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp. Tính xác suất để bạn An lấy được viên bi màu đỏ, biết rằng trong các viên bi bạn Bình lấy ra có ít nhất một viên bi khác màu với viên bi của bạn An (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(−1;1;3), B(2;−1;3), C(2;2;−1) có dạng ax+by+cz−31=0. Tính giá trị a−c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Bình Chiểu - TP HCM (Mã Đề 1001) — Mã đề: 1370 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.