HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8125
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8125
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM (Mã Đề 1201)
Câu 1: Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = x 3 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM (Mã Đề 1201)
de-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-le-trong-tan-tp-hcm-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8125 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3 là:
A.
3x2+C.
B.
x4+C.
C.
4x4+C.
D.
41x4+C.
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(3;4;2). Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oz là:
A.
(x−3)2+(y−4)2+(z−2)2=16
B.
(x−3)2+(y−4)2+(z−2)2=25
C.
(x−3)2+(y−4)2+(z−2)2=4
D.
(x−3)2+(y−4)2+(z−2)2=5
Câu 3:
Câu 3. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
∫−12(2x2+2x−4)dx
B.
∫−12(−2x2−2x+4)dx
C.
∫−12(2x2−2x−4)dx
D.
∫−12(−2x2+2x+4)dx
Câu 4:
Câu 4. Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,6, P(B)=0,7, P(A∩B)=0,3. Tính P(A∣B)?
A.
76
B.
71
C.
73
D.
21
Câu 5:
Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình của mặt cầu?
A.
x2+y2+z2=1
B.
x2+y2+z2+2x+2y−4z+11=0
C.
2x2+2y2+2z2+4x+4y−8z−10=0
D.
x2+y2+z2+2x+4y−4z−21=0
Câu 6:
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x+4y−8z+4=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
A.
I(−3;2;−4),R=25
B.
I(3;−2;4),R=5
C.
I(−3;2;−4),R=5
D.
I(3;−2;4),R=25
Câu 7:
Câu 7. Tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=−x2−2x+1, trục hoành và hai đường thẳng x=−2;x=0.
A.
310.
B.
4.
C.
37.
D.
3.
Câu 8:
Câu 8. Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [1;2]. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên đoạn [1;2] thỏa mãn F(2)=6 và F(4)=3. Tính ∫24f(x)dx.
A.
−3.
B.
9.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Câu 9. Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,3; P(B)=0,5; P(A∣B)=0,4. Tính P(AB).
A.
0,12
B.
0,3
C.
0,2
D.
0,15
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+3z−5=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n3=(1;−2;3)
B.
n2=(1;−2;−3)
C.
n1=(1;2;3)
D.
n4=(1;2;−3)
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1;−3;5) và có một vectơ chỉ phương u(2;−1;1) là:
A.
2x+1=−1y+3=1z−5
B.
2x−1=−1y+3=1z−5
C.
2x−1=−1y−3=1z+5
D.
2x−1=−1y−3=1z−5
Câu 12:
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;2;1) và N(3;1;−2). Đường thẳng MN có phương trình là:
A.
4x−1=3y−2=−1z−1
B.
2x−1=−1y−2=−3z−1
C.
2x+1=−1y+2=−3z+1
D.
4x+1=3y+2=−1z+1
Câu 13:
Câu 1. Bạn An phải thực hiện hai thí nghiệm liên tiếp. Thí nghiệm thứ nhất có xác suất thành công là 0,7. Nếu thí nghiệm thứ nhất thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai là 0,9. Nếu thí nghiệm thứ nhất không thành công thì xác suất thành công của thí nghiệm thứ hai chỉ còn 0,4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Công thức nhân xác suất của hai biến cố bất kỳ là P(AB)=P(A)⋅P(B∣A).
b.
Xác suất để cả hai thí nghiệm đều thành công là 0,63.
c.
Xác suất để cả hai thí nghiệm đều không thành công là 0,18.
d.
Xác suất để thí nghiệm thứ nhất thành công, thí nghiệm thứ hai không thành công là 0,05.
Câu 14:
Câu 2. Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+4, trục hoành và trục tung. Biết đường thẳng d:ax+by−16=0 đi qua A(0;2) và chia (H) thành hai phần có diện tích bằng nhau (Hình bên dưới).

Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng (H) là S=∫−42∣x+4∣dx.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là V=π∫−40(x+4)dx.
c.
Diện tích hình phẳng (H) có giá trị bằng 316 (đơn vị diện tích).
d.
Giá trị a+b bằng 2.
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−2)2+(y+6)2+z2=50 có tâm I và điểm K(1;−3;0).
a.
Mặt cầu (S) có bán kính R=52.
b.
Điểm K thuộc mặt cầu (S).
c.
Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến điểm K bằng 10.
d.
Xét các điểm M thuộc (S) sao cho cosKMI nhỏ nhất. Khi đó, giá trị của MK bằng 210.
Câu 16:
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z+3=0 và các điểm A(1;2;3), B(0;−1;2), C(1;3;−2). Khi đó:
a.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(2;2;−1)
b.
Điểm A cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 5.
c.
Đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=1+2ty=2+2tz=3−t
d.
Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm C lên mặt phẳng (P). Khi đó giá trị của biểu thức T=a−b+9c=−4.
Câu 17:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):ax+by+cz−27=0 qua hai điểm A(3;2;1) và B(−3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q):3x+y+z+4=0. Tính tổng S=a+b+c.
Câu 18:
Câu 2. Một cuộc thi khoa học có 36 bộ câu hỏi, trong đó có 20 bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên và 16 bộ câu hỏi về chủ đề xã hội. Bạn Hà lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi (lấy không hoàn lại), sau đó bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi. Xác suất bạn Lan lấy được bộ câu hỏi về chủ đề xã hội bằng ba với ba là phân số tối giản. Giá trị b−a bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Câu 3. Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định vị trí của một vật thể trong không gian. Trong cùng một thời điểm, vị trí của một điểm M trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước nhờ các bộ thu phát tín hiệu đặt trên các vệ tinh. Giả sử trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, có bốn vệ tinh lần lượt đặt tại các điểm A(3;1;0), B(3;6;6), C(4;6;2), D(6;2;14); vị trí M(a;b;c) thỏa mãn MA=3,MB=6,MC=5,MD=13. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (Oxy) bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Câu 4. Một mặt bàn bằng kính có hình dạng như hình 1. Để tạo ra mặt bàn đó, người ta dùng một tấm kính hình tam giác đều ABC có cạnh bằng 14 (dm) và tại mỗi góc trong tam giác cắt tấm kính theo các đường parabol như nhau. Xét tại đỉnh A, parabol có đỉnh M thuộc đường trung tuyến AH, tiếp xúc với hai cạnh AB,AC lần lượt tại N,P sao cho AM=3 dm,AN=AP=4 dm (Hình 2).

Diện tích mặt bàn thu được là một số có dạng ab (dm2) (với a,b∈N và b không có ước chính phương khác 1). Tính tổng a+b.

Diện tích mặt bàn thu được là một số có dạng ab (dm2) (với a,b∈N và b không có ước chính phương khác 1). Tính tổng a+b.
Câu 21:
Câu 5. Biết ∫4π3πsinxdx=2a+b2 (a,b∈Z). Tính giá trị của biểu thức P=6a+b.
Câu 22:
Câu 6. Người ta muốn thiết kế một lều cắm trại có dạng là một phần mặt cầu bằng phần mềm 3D (hình vẽ phía dưới).
Cho biết phương trình của bề mặt lều là (S):(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=9.
Phương trình mặt phẳng chứa cửa lều là (P):x=2.
Phương trình mặt phẳng chứa sàn lều là (Q):z=0.
Biết đường tròn cửa lều có tâm là I1(a1;b1;c1) và bán kính r1; Đường tròn sàn lều có tâm là I2(a2;b2;c2) và bán kính r2. Tính giá trị của biểu thức T=a1a2+b1b2+c1c2+r1r2.

Cho biết phương trình của bề mặt lều là (S):(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=9.
Phương trình mặt phẳng chứa cửa lều là (P):x=2.
Phương trình mặt phẳng chứa sàn lều là (Q):z=0.
Biết đường tròn cửa lều có tâm là I1(a1;b1;c1) và bán kính r1; Đường tròn sàn lều có tâm là I2(a2;b2;c2) và bán kính r2. Tính giá trị của biểu thức T=a1a2+b1b2+c1c2+r1r2.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM (Mã Đề 1201) — Mã đề: 8125 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.