HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3652
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3652
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3 x + 1 x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-2-toan-12-thpt-mac-dinh-chi-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3652 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+x1 là
A.
ln33x−x21+C.
B.
ln33x+ln∣x∣+C.
C.
3x.ln3+ln∣x∣+C.
D.
3x.ln3−x21+C.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:4x−2=−2y+1=7z−1. Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u3=(2;1;1).
B.
u2=(4;2;7).
C.
u4=(4;−2;7).
D.
u1=(−2;1;−1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;3;4) và N(3;−1;−2). Đường thẳng MN có phương trình là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=3−4tz=4+6t.
B.
⎩⎨⎧x=3+ty=−1+2tz=−3−3t.
C.
⎩⎨⎧x=3+ty=−1−2tz=−2−3t.
D.
⎩⎨⎧x=2+2ty=1−4tz=2−6t.
Câu 4:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−3;4] và −3∫1f(x)dx=6, 1∫4f(x)dx=−2. Tính I=−3∫4f(x)dx.
A.
I=8.
B.
I=12.
C.
I=−12.
D.
I=4.
Câu 5:
Biết ∫f(x)dx=2x3−x+C, khi đó họ nguyên hàm của hàm số g(x)=3f(x) là
A.
6x3−x+C.
B.
(2x3−x)3+C.
C.
2x3−x+C.
D.
6x3−3x+C.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?
A.
3x+2y−z+4=0.
B.
x2−2yz−9=0.
C.
x2−2y2+z2+2=0.
D.
xy+z−2=0.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(5;2;1) và mặt phẳng (α):x+2y−2z+8=0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (α) bằng
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 8:
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=2 và x=5 và với mọi x∈[2;5] thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình có diện tích S(x)=x2+2x. Thể tích của vật thể đó là
A.
V=π2∫5(x2+2x)2dx.
B.
V=π2∫5(x2+2x)dx.
C.
V=2∫5(x2+2x)dx.
D.
V=2∫5(x2+2x)2dx.
Câu 9:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫cosxdx=sinx+C.
B.
∫xαdx=xα+1+C.
C.
∫sinxdx=cosx+C.
D.
∫x1dx=lnx+C.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=4x+1 liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
F(x)=2x2+x là một nguyên hàm của f(x).
B.
F(x)=2x2+2x là một nguyên hàm của f(x).
C.
F(x)=2x2+x+2 không phải là một nguyên hàm của f(x).
D.
F(x)=4x2+x là một nguyên hàm của f(x).
Câu 11:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng x=−2π, x=2π, đồ thị hàm số y=sin2x và trục Ox là
A.
S=−2π∫2π∣sin2x∣dx.
B.
S=−2π∫2π(sin2x)2dx.
C.
S=−−2π∫2πsin2xdx.
D.
S=−2π∫2πsin2xdx.
Câu 12:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Khi đó hiệu số F(3)−F(0) bằng
A.
3∫0f(x)dx.
B.
3∫0F(x)dx.
C.
0∫3f(x)dx.
D.
0∫3F(x)dx.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=6x2−2x+3 và g(x)=2sinx+1.
a.
Hàm số f(x) có một nguyên hàm là 3x3−x2+3x+3.
b.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và G(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x) thì [F(x)+G(x)] là một nguyên hàm của hàm số [f(x)+g(x)].
c.
Hàm số G(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số g(x) trên R nếu G′(x)=g(x),∀x∈R.
d.
∫[f(x)+g(x)]dx=2x3−x2+4x−2cosx+C.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−1+2ty=2+tz=−t (t∈R), d2:⎩⎨⎧x=4−t′y=2+5t′z=1+2t′ (t′∈R) và điểm A(−2;4;0).
a.
Đường thẳng d1 có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;1).
b.
Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 có số đo bằng 85∘ (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
c.
Đường thẳng d2 song song đường thẳng d3:2x−5=−10y−7=−4z−3.
d.
Đường thẳng Δ đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương uΔ=(7;−3;11) có phương trình là 7x+2=−3y−4=11z.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−3y+4z−1=0 và ba điểm A(0;2;3),B(2;6;−1),C(1;−1;7).
a.
Góc giữa mặt phẳng (γ):−3x+2y+z−3=0 và mặt phẳng (α) có số đo lớn hơn 75∘.
b.
Mặt phẳng (α) có một vecto pháp tuyến là n=(1;−3;4).
c.
Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A,B,C có phương trình là 2x−6y−5z+27=0.
d.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β):−2x+6y−8x+2=0.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=5x4−3x5. Gọi I=∫ab5x4dx, J=∫ab3x5dx.
a.
Nếu A=∫abx4dx thì A=5I.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4 bằng 1024.
c.
∫abf(x)dx=I+J.
d.
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=23. Khi quay hình D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích nhỏ hơn 5π.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x+5=4y−6=3z−1 và điểm A(4;15;12). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d là điểm A′(a,b,c). Giá trị của biểu thức S=a2+b2+c2 bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một quả bóng bầu dục phù hợp cho học sinh tiểu học có kích thước 24cm từ đầu này đến đầu kia và đường kính 16cm ở phần dày nhất.

Hình dạng của quả bóng bầu dục có kích thước nói trên có thể được tạo thành khi quay phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=−181x2+98x+940, trục hoành và các đường thẳng x=−4,x=20 quanh trục Ox, trong đó x tính bằng centimet (cm). Thể tích của quả bóng bầu dục đã cho bằng bao nhiêu centimet khối? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Hình dạng của quả bóng bầu dục có kích thước nói trên có thể được tạo thành khi quay phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=−181x2+98x+940, trục hoành và các đường thẳng x=−4,x=20 quanh trục Ox, trong đó x tính bằng centimet (cm). Thể tích của quả bóng bầu dục đã cho bằng bao nhiêu centimet khối? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 19:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(−6;2;5),F(2;−2;−1) và mặt phẳng (P):2x+7y−8z−3=0. Gọi d là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF và d⊥(P). Biết rằng đường thẳng d đi qua điểm M(0;m;n), khi đó độ dài đoạn OM bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20:
Cho F(x) là một nguyên hàm của f(x)=ex+4x thỏa mãn F(0)=2. Giá trị của F(3) bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 21:
Một vật chuyển động với vận tốc là v(t)=3t2+2t (mét/giây), với t (giây) là thời gian vật đi được tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đi được trong 5 giây đầu tiên bằng bao nhiêu mét?
Câu 22:
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60cm. Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bông hoa có bốn cánh hoa (được tô đen như hình vẽ dưới).

Diện tích bông hoa của viên gạch là bao nhiêu centimet vuông?

Diện tích bông hoa của viên gạch là bao nhiêu centimet vuông?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Mạc Đĩnh Chi 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3652 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.