HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8468
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8468
Đề Học Kỳ I Sinh Học 12 THPT Thuận Thành Số 1, Số 2 Bắc Ninh 2024-2025 (Mã Đề 412)
Câu 1: Trong các quá trình phân bào, nhiễm sắc thể quan sát được hình thái rõ nhất ở kì:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Học Kỳ I Sinh Học 12 THPT Thuận Thành Số 1, Số 2 Bắc Ninh 2024-2025 (Mã Đề 412)
de-hoc-ky-i-sinh-hoc-12-thpt-thuan-thanh-so-1-so-2-bac-ninh-2024-2025-ma-de-412-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Học Kỳ I Sinh Học 12 THPT Thuận Thành Số 1, Số 2 Bắc Ninh 2024-2025 (Mã Đề 412) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8468 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các quá trình phân bào, nhiễm sắc thể quan sát được hình thái rõ nhất ở kì:
A.
kì đầu.
B.
kì giữa.
C.
kì cuối.
D.
kì sau.
Câu 2:
Chủng vi khuẩn E.Coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của:
A.
gây đột biến.
B.
công nghệ gene.
C.
lai hữu tính.
D.
nhân bản vô tính.
Câu 3:
Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính là:
A.
30 nm.
B.
10 nm.
C.
700 nm.
D.
300 nm.
Câu 4:
Ở ruồi giấm, bốn tế bào sinh dục có kiểu gen abAB XDEY thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa lần lượt tạo ra từ quá trình giảm phân của bốn tế bào trên là?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
16.
Câu 5:
Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
A.
Protein.
B.
Gluxit
C.
Muối khoáng
D.
Carbohidrat
Câu 6:
Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng ?
A.
phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết
B.
Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách
C.
Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp
D.
phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyển electron
Câu 7:
Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:
A.
(1:1)n.
B.
(1:2:1)n
C.
3n
D.
2n
Câu 8:
Cặp NST giới tính của cá thể đực là XX, của cá thể cái là XY gặp ở các loài:
A.
người, thú, ruồi giấm.
B.
chim, bướm, lưỡng cư.
C.
châu chấu, gà, ếch nhái.
D.
ong, kiến, tò vò.
Câu 9:
Phép lai để xác định vai trò di truyền của bố mẹ được gọi là:
A.
Lai thuận nghịch
B.
Lai phân tích.
C.
Lai gần.
D.
Tự thụ phấn.
Câu 10:
Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?
A.
Vùng kết thúc.
B.
Vùng mã hóa.
C.
Vùng điều hòa.
D.
Vùng Operator.
Câu 11:
Ở một loài người ta thấy cơ thể sản sinh ra loại giao tử có ký hiệu Ab De H XE. Loài này có số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) là:
A.
8
B.
10
C.
12
D.
4
Câu 12:
Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa ở người là:
A.
Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.
B.
Lysozyme trong nước bọt.
C.
pH thấp trong nước tiểu.
D.
Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.
Câu 13:
Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh
A.
trình tự nucleotide của DNA.
B.
cấu trúc không gian của DNA.
C.
số liên kết hydrogen của DNA.
D.
cấu tạo đơn phân nucleotide.
Câu 14:
Nơi enzim RNA – pôlimerase bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
A.
vùng điều hoà.
B.
vùng kết thúc
C.
một vị trí bất kì trên DNA.
D.
vùng mã hoá.
Câu 15:
Hình thức tiêu hóa ở thú là:
A.
tiêu hóa nội bào.
B.
một số thức ăn tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào
C.
tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
D.
tiêu hóa ngoại bào.
Câu 16:
Trong hệ dẫn truyền tim, xung được lan truyền theo chiều nào sau đây?
A.
Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Puốc-kin.
B.
Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Nút xoang nhĩ → Mạng Puốc-kin.
C.
Mạng Puốc-kin → Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss.
D.
Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó Hiss → Mạng Puốc-kin.
Câu 17:
Trường hợp nào là điều hòa sau dịch mã?
A.
Phân phối protein đến các nơi các tế bào cần thiết.
B.
Hoàn thiện cấu trúc phân tử RNA.
C.
Tăng số lượng bản sao của gene lên nhiều lần.
D.
Kiểm soát tuổi thọ của mRNA trong tế bào.
Câu 18:
Trường hợp nào sau đây làm không làm tăng áp suất thẩm thấu trong máu:
A.
khi cơ thể bị mất nước.
B.
khi ăn mặn.
C.
khi tăng glucose máu.
D.
khi cơ thể mệt mỏi.
Câu 19:
Khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, các nhận định sau đây nhận định nào đúng nhận định nào sai?
a.
Trong tế bào soma của cơ thể lưỡng bội, NST tồn tại thành từng cặp nên được gọi là bộ 2n.
b.
Số lượng NST nhiều hay ít là tiêu chí quan trọng phản ánh mức độ tiến hóa của loài.
c.
Vùng đầu mút của NST là vị trí duy nhất có khả năng xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân I.
d.
Có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 20:
Một nhóm nhà khoa học thực hiện nghiên cứu về đặc điểm di truyền ở ruồi giấm. Tính trạng màu mắt được quy định bởi 1 gene có hai allele tương ứng và gene nằm trên nhiễm sắc thể X, allele W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allelle w quy định mắt trắng. Cho phép lai giữa các con ruồi:
Xét các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
| P: ♀ mắt trắng × ♂ mắt đỏ | F₁: 1 ♀ cái mắt đỏ : 1 ♂ đực mắt trắng |
| F₁ giao phối ngẫu nhiên | F₂: 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt đỏ : 1 ♀ mắt trắng : 1 ♂ mắt trắng |
| F₂ giao phối ngẫu nhiên | F₃: |
Xét các nhận định dưới đây, nhận định nào đúng, nhận định nào sai?
a.
Ở F₃, xuất hiện con đực mắt trắng với tỷ lệ 6/16.
b.
Ruồi giấm cái mắt đỏ ở F1 có kiểu gen là X^W X^W
c.
Tính trạng màu mắt do gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định.
d.
Ở F₃, tỷ lệ ruồi mắt trắng so với tỷ lệ ruồi mắt đỏ là 7/9.
Câu 21:
Hình ảnh sau đây mô tả về một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, mỗi nhận định sau đây đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Hình ảnh trên mô tả cơ chế phiên mã của sinh vật nhân thực.
b.
Phân tử đang được tổng hợp có chiều từ E (5') → F (3').
c.
Quá trình này chỉ tạo ra được 1 loại mRNA trưởng thành.
d.
Cơ chế này có sự tham gia của enzyme RNApolimerase.
Câu 22:
Hình sau đây mô tả gene bình thường (H) và gene đột biến (H1).
- Gene H:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
- Gene H1:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
- Gene H:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
- Gene H1:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
a.
Gene H1 là đột biến thay thế 1 cặp nucleotide.
b.
Đột biến này thường ít gây hậu quả hơn so với đột biến mất nền có ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống.
c.
Chuỗi polypeptide đột biến thay đổi so với polypeptide ban đầu kể từ amino acid ứng với bộ ba có cặp nucleotide thêm trở về sau (đột biến dịch khung).
d.
Số liên kết hydrogen gen đột biến tăng 2 so với gen ban đầu.
Câu 23:
Bệnh mù màu (đỏ và xanh lục) ở người do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Allele trội tương ứng quy định người bình thường. Mẹ bình thường có mang gen gây bệnh, bố bị mù màu thì xác suất sinh con trai của họ bị bệnh là bao nhiêu \%?
Câu 24:
Xét 3 gene di truyền phân li độc lập. Cho các cây có kiểu gene AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Biết rằng không phát sinh đột biến mới, thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gene là bao nhiêu?
Câu 25:
Theo nguyên tắc bổ sung trong 1 phân tử DNA chứa 8 cặp G–C và 3 cặp A –T có bao nhiêu liên kết hidrogen?
Câu 26:
Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng màu hoa do một gene có 4 allele quy định. Allele A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele A2, A3, A4; A2 quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với allele A3, A4; allele A3 quy định hoa hồng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định hoa trắng. Biết không xảy ra đột biến. Cho cây hoa vàng lai với các cây hoa khác, có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai mà F1 thu được 100\% vàng?
Câu 27:
Ở người, sự di truyền nhóm máu ABO do bao nhiêu allele quy định?
Câu 28:
Cho các loại enzyme tham gia mô hình operon lac ở vi khuẩn E.coli: enzyme β-galactosidase, enzyme permease, enzyme RNA polymerase và enzyme transacetylase. Có mấy loại enzyme đã được Lactose kích hoạt tế bào tổng hợp khi môi trường có Lactose?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Sinh Học 12 THPT Thuận Thành Số 1, Số 2 Bắc Ninh 2024-2025 (Mã Đề 412) — Mã đề: 8468 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.