HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1966
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1966
Đề Học Kỳ I Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " x Z : 3x+1 1" là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ I Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026
de-hoc-ky-i-toan-10-ma-de-101-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ I Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1966 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∃x∈Z:3x+1≤1" là
A.
∃x∈Z:3x+1>1.
B.
∀x∈Z:3x+1>1.
C.
∀x∈Z:3x+1>0.
D.
∀x∈Z:3x+1≤0.
Câu 2:
Cho hai tập hợp A={−2;1;5;7}, B={−3;5;7;13}. Tìm tập hợp A∩B.
A.
{−2;−3;1;5;7;13}.
B.
{−7;1}.
C.
{1;5;7}.
D.
{5;7}.
Câu 3:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{3x−y≤−2x−6y>5.
B.
{2xy−3y≥6x−7y≤21.
C.
{x+3y2>2−x−2y≤−5.
D.
⎩⎨⎧x+5y≤7x4−3y>2.
Câu 4:
Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x−5y<2?
A.
(x;y)=(0;−1).
B.
(x;y)=(0;−2).
C.
(x;y)=(−2;−1).
D.
(x;y)=(−4;−1).
Câu 5:
Tập xác định của hàm số y=x−15 là:
A.
R∖{−1}.
B.
R∖{−1;1}.
C.
R∖{1}.
D.
R.
Câu 6:
Cho hàm số y=x2−4x+3 có đồ thị là một parabol (P). Tìm tọa độ đỉnh S của (P) là
A.
S(−2;1).
B.
S(−2;−1).
C.
S(2;−1).
D.
S(2;3).
Câu 7:
Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b, AB=c. Đẳng thức nào đúng?
A.
a2=b2+c2−2bcsinA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−bccosA.
D.
a2=b2+c2+2bccosA.
Câu 8:
Cho tam giác ABC có a=4;b=2,C=60∘. Tính độ dài cạnh c của tam giác ABC.
A.
c=3.
B.
c=32.
C.
c=23.
D.
c=12.
Câu 9:
Từ đoạn thẳng AB cho trước có thể tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác 0?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 10:
Cho tam giác đều ABC với độ dài cạnh bằng 2. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
-2.
B.
2.
C.
4.
D.
23.
Câu 11:
Cho bảng thống kê điểm kiểm tra số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường THPT như sau:
Biết rằng các lớp đều có số lượng học sinh từ 40 đến 45 học sinh. Hỏi khối nào trong 3 khối kể trên đã thống kê sai?
| Khối | 10 | 11 | 12 |
| Số lớp | 15 | 16 | 15 |
| Số học sinh | 613 | 639 | 672 |
Biết rằng các lớp đều có số lượng học sinh từ 40 đến 45 học sinh. Hỏi khối nào trong 3 khối kể trên đã thống kê sai?
A.
Khối 10.
B.
Khối 11.
C.
Khối 12.
D.
Không khối nào.
Câu 12:
Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
| Sải cánh | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| Số lượng | 6 | 11 | 19 | 20 | 15 | 12 | 7 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 13:
Cho hàm số y=ax2+bx+2 với a=0, có đồ thị là (P). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập xác định của hàm số: D=R.
b.
Biết (P) đi qua điểm E(−1;4). Khi đó a−b=4.
c.
Biết (P) đi qua hai điểm M(1;0) và N(−1;0), khi đó a+2024b=−2.
d.
Biết (P) có đỉnh là điểm S(−1;−23). Khi đó (2a+b):14.
Câu 14:
Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
BC+BA=BD.
b.
Độ dài của vectơ BD bằng 2a.
c.
BA⋅DB=a2.
d.
Với điểm M bất kỳ, gọi T=MA+MB+MC+MD. Giá trị nhỏ nhất của T là 2025a.
Câu 15:
Một lớp học thể thao có 30 học sinh biết chơi cầu lông, 24 học sinh biết chơi đá cầu, 12 học sinh biết chơi cả hai môn cầu lông với đá cầu và có 8 học sinh không biết chơi môn nào. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 16:
Một hồ nước có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí A, B, C trên bờ hồ. Kết quả đo được như sau: AC=3m, ABC=600. Biết chu vi của hồ nước bằng aπb (m), trong đó a và b là các số nguyên và 1<b<8. Tính a+b.


Câu 17:
Miền tam giác ABC trong hình vẽ dưới đây (là tam giác ABC và cả phần nằm trong tam giác ABC) là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Hỏi hệ bất phương trình có bao nhiêu nghiệm (x;y) sao cho x và y là các số nguyên dương?


Câu 18:
Hàm lượng Natri (đơn vị mg) trong 100g một số loại ngũ cốc được cho như sau:
0 340 70 140 200 180 210 150 100 130
140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.
Gọi T là tổng các giá trị bất thường của mẫu số liệu. Giá trị T = ?
0 340 70 140 200 180 210 150 100 130
140 180 190 160 290 50 220 180 200 210.
Gọi T là tổng các giá trị bất thường của mẫu số liệu. Giá trị T = ?
Câu 19:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 10km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 20:
Cho 2 điểm A, B cố định như hình vẽ. Biểu diễn điểm K sao cho: KA−3KB=0. (Vẽ và giải thích)


Câu 21:
Cho đoạn AB=40. Tồn tại điểm M sao cho T=3MA2+5MB2 đạt giá trị bé nhất Tmin. Tính giá trị Tmin?
Câu 22:
Trên mảnh đất hình chữ nhật ABCD có diện tích 25m2, người chủ lấy một phần đất để trồng cỏ. Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H, với H thuộc cạnh BD. Hỏi số tiền lớn nhất người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ (miền tô đậm) là bao nhiêu với chi phí trồng cỏ là 100.000 đồng/m2?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026 — Mã đề: 1966 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.