HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4813
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4813
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Kiến An Sở GD&ĐT TP. Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hai dãy số (u n) và (v n) với u n = 2n+1, v n = 1 1-n . Khi đó n + (u n v n) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Kiến An Sở GD&ĐT TP. Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-i-toan-11-thpt-kien-an-so-gddt-tp-hai-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Kiến An Sở GD&ĐT TP. Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4813 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai dãy số (un) và (vn) với un=2n+1, vn=1−n1. Khi đó limn→+∞(unvn) bằng
A.
+∞.
B.
−2.
C.
0.
D.
2.
Câu 2:
Nghiệm của phương trình tanx=1 là
A.
x=±65π+k2π (k∈Z)
B.
x=3π+k2π (k∈Z)
C.
x=4π+k2π (k∈Z)
D.
x=4π+kπ (k∈Z)
Câu 3:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là:
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N = 40 |
A.
373.
B.
22.
C.
370.
D.
21.
Câu 4:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N = 40 |
A.
25,5.
B.
25.
C.
22,5.
D.
27.
Câu 5:
Tìm giới hạn limx→(−3)+x+33+2x.
A.
−∞.
B.
47.
C.
−41.
D.
+∞.
Câu 6:
Giải phương trình 2cosx=−1 được tập nghiệm là
A.
{±32π+k2π,k∈Z}.
B.
{3π+2kπ,k∈Z}.
C.
{−3π+3kπ,k∈Z}.
D.
{3π+kπ,k∈Z}.
Câu 7:
Tổng S=1+21+41+81+… bằng
A.
1.
B.
32.
C.
2.
D.
23.
Câu 8:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là:
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N = 40 |
A.
22.
B.
373.
C.
370.
D.
21.
Câu 9:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−5 và công sai d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
A.
15.
B.
35.
C.
36.
D.
20.
Câu 10:
Cấp số nhân (un) có số hạng tổng quát là un=53.2n−1,n∈N∗. Số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân đó là
A.
u1=53,q=−2.
B.
u1=56,q=2.
C.
u1=56,q=−2.
D.
u1=53,q=2.
Câu 11:
Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A.
Hai mặt phẳng.
B.
Một mặt phẳng.
C.
Vô số mặt phẳng.
D.
Không có mặt phẳng nào.
Câu 12:
Cho dãy số (un) là một cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q. Dạng thức nào sau đây đúng?
A.
un=q.(u1)n−1, (n≥2).
B.
un=u1+(n−1)q, (n≥2).
C.
un=qn−1u1, (n≥2).
D.
un=u1qn−1, (n≥2).
Câu 13:
Để làm một khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A′B′C′D′E′F′ có cạnh đáy bằng 20, cạnh bên bằng 60, Hóa gắn hai thanh tre A1D1,F1C1 song song với mặt phẳng đáy và cắt nhau tại O1 (như hình vẽ). Biết A′A1=4AA1 [Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
a.
Tính được C1C=10
b.
Diện tích của thiết diện cắt bởi mặt phẳng A1C1D1F1 với hình lăng trụ là 7003
c.
Thiết diện của mặt phẳng A1C1D1F1 với hình lăng trụ là một hình tứ giác
d.
Thiết diện của mặt phẳng A1C1D1F1 với hình lăng trụ là một hình lục giác
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác cot3x=31 (*). Khi đó
a.
Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π(k∈Z)
b.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (−2π;0) bằng 9−2π
c.
Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất trong khoảng (−2π;0) bằng −92π
d.
Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(6π)
Câu 15:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có M, N, P lần lượt là các điểm nằm trên ba cạnh AA′, BB′, CC′ sao cho AM=21AA′, BN=31BB′, C′P=43CC′. Gọi Q là giao điểm của mặt phẳng (MNP) với đường thẳng DD′. Khi đó tỉ số DD′D′Q bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Tại một cơ sở sản xuất nước tinh khiết, nhân viên phụ trách sản xuất cho biết, nếu mỗi ngày cơ sở này sản xuất x(m3) nước tinh khiết thì phải chi phí các khoản sau: 3,5 triệu đồng chi phí cố định; 0,2 triệu đồng chi phí bảo dưỡng máy móc cho mỗi mét khối sản phẩm. Gọi C(x) là chi phí sản xuất x(m3) sản phẩm mỗi ngày và C(x) là chi phí trung bình mỗi mét khối sản phẩm. Khi đó tính x→+∞limC(x) (nghìn đồng)
Câu 17:
Cho tứ diện ABCD, biết tam giác BCD có diện tích bằng 27, điểm M trên cạnh AB thỏa mãn: MB=2MA. Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (BCD) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu
Câu 18:
Một người xếp chồng những khúc gỗ có kích thước như nhau thành 12 hàng. Sau khi xếp xong người đó nhận thấy mỗi hàng nằm liền phía trên thì ít hơn hàng dưới 1 khúc gỗ và hàng trên cùng có 1 khúc gỗ. Hỏi người đó có tổng cộng bao nhiêu khúc gỗ?
Câu 19:
Giải phương trình: 2sin23x−3sin3x+1=0
Câu 20:
Tại một xưởng sản xuất bột đá thạch anh, giá bán (tính theo nghìn đồng) của x (kg) bột đá thạch anh được tính theo công thức sau: P(x)={5x4,5x+akhi 0<x≤600khi x>600(a laˋ một ha˘ˋng soˆˊ). a) Khi khách mua nửa tấn đá thạch anh thì giá mỗi kg đá là bao nhiêu? b) Với giá trị nào của a thì hàm số P(x) liên tục trên (0;+∞)? Khi đó, mua một tấn đá thạch anh thì giá mỗi kg đá là bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang; AB=2CD, AB∥CD. M là trung điểm của cạnh AD; mặt phẳng (α) qua M và song song với mp(SAB). a) Hãy xác định thiết diện của mặt phẳng (α) với hình chóp S.ABCD. b) Tính diện tích của thiết diện biết tam giác SAB đều cạnh bằng 6.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Kiến An Sở GD&ĐT TP. Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4813 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.