HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6133
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6133
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) thỏa mãn Chọn khẳng định đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-i-toan-11-thpt-le-trong-tan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6133 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u20=8u17u1+u5=272. Chọn khẳng định đúng?
A.
q=−2.
B.
q=−4.
C.
q=4.
D.
q=2.
Câu 2:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Từ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bảng *(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
10.
Câu 3:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACC′, AB′C′. Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK)?
A.
(AA′B).
B.
(CC′A).
C.
(BC′A).
D.
(BB′C).
Câu 4:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB và CD. Mặt phẳng (α) đi qua MN, cắt AD, BC lần lượt tại P và Q. Gọi I là giao điểm MP cắt NQ. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
A.
I,B,D.
B.
I,A,C.
C.
I,A,B.
D.
I,D,C.
Câu 5:
Tìm tập xác định D của hàm số y=tan(2x−4π).
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{43π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{43π+2kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{83π+2kπ,k∈Z}.
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′; AC∩BD=O, A′C′∩B′D′=O′. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (ACC′A′) và (AB′D′) là đường thẳng nào sau đây?
A.
A′O.
B.
AO′.
C.
A′C′.
D.
B′D′.
Câu 7:
Tìm I=lim3n3+2n2+17n2−2n3+1.
A.
−32.
B.
37.
C.
0.
D.
1.
Câu 8:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát là un=3n+5. Tìm công sai d của cấp số cộng.
A.
d=−2.
B.
d=2.
C.
d=3.
D.
d=−3.
Câu 9:
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một nhóm học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
A.
53.
B.
59.
C.
40.
D.
52.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SBC).
B.
(SAB).
C.
(SCD).
D.
(ABCD).
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, trên đường tròn lượng giác gọi điểm M là điểm biểu diễn của góc α=6π. Lấy điểm N đối xứng với M qua gốc tọa độ. Hỏi N là điểm biểu diễn của góc có số đo bằng bao nhiêu?
A.
67π.
B.
−6π.
C.
6π.
D.
65π.
Câu 12:
Tính giới hạn I=x→2limx2−4x2−5x+6.
A.
I=41.
B.
I=21.
C.
I=−41.
D.
I=−21.
Câu 13:
Cho các hàm số f(x)=x+43x−x2+2 và g(x)=x+2x2+5x+6. Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
a.
x→−∞limf(x)=4
b.
x→2limg(x)=−5
c.
Hàm số h(x)={g(x)2mx+f(x)khi x=2khi x=2 liên tục tại x=2 khi m=624+6
d.
x→−∞lim(x2+ax+5+x)=−6 thì giá trị của a là một nghiệm của phương trình x2+11x−12=0
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB, BC và SD. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Đường thẳng SA là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).
b.
Hai đường thẳng MP và SC cắt nhau.
c.
Giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng đi qua N và song song với đường thẳng BD.
d.
Biết rằng đường thẳng SA cắt mặt phẳng (MNP) tại điểm K, khi đó SASK=43.
Câu 15:
Cho tanα=5. Tính giá trị của biểu thức M=sin3α+3cos3α+2sinαsinα−cosα. *(kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)*
Câu 16:
Bạn An thả một quả bóng tennis từ tầng 2 của một tòa nhà có độ cao tương ứng 12m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng 43 độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng tennis dừng hẳn.
Câu 17:
Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 3. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AC,BC. Gọi K là một điểm trên cạnh BD với KB=2KD. Xác định thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (IJK). Tính diện tích thiết diện *(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)*
Câu 18:
Chiều cao (đơn vị: m) của 35 cây tùng gió được cho ở bảng sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên? *(kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)*
| Số đo chiều cao (m) | [6,5;7) | [7;7,5) | [7,5;8) | [8;8.5) | [8.5;9) |
| Số cây | 6 | 9 | 15 | 4 | 1 |
Câu 19:
Giải phương trình sin(2x+3π)=−23
Câu 20:
Tìm a để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−42x+1−x+54(a+2)xkhix>4khix≤4 liên tục trên tập xác định.
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có các cặp cạnh đối ở đáy không song song, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Một mặt phẳng (α) cắt các cạnh bên SA,SB,SC,SD tương ứng tại các điểm M,N,P,Q. **a.** Xác định giao điểm E của AB và mặt phẳng (SCD). **b.** Chứng minh rằng các đường thẳng MP,NQ,SO đồng qui.
Câu 22:
Chu vi của một đa giác là 45 cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d=3cm. Biết cạnh lớn nhất là 15 cm, tính số cạnh của đa giác đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6133 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.