HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1361
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1361
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Gia Thiều Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Nếu x -2 f(x) = 17 thì giá trị x -2 [ f(x) + x ] bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Gia Thiều Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
de-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-gia-thieu-so-gddt-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Gia Thiều Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1361 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu limx→−2f(x)=17 thì giá trị limx→−2[f(x)+x] bằng
A.
−15.
B.
19.
C.
−19.
D.
15.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành và M,N,K lần lượt là trung điểm cạnh BC,AD,SB. Giao tuyến (MNK) và (SAB) là đường thẳng nào dưới đây?
A.
Đường thẳng qua K và song song BC.
B.
Đường thẳng qua K và song song CD.
C.
Đường thẳng qua M và song song SB.
D.
Đường thẳng qua N và song song SA.
Câu 3:
Trên đường tròn lượng giác, điểm M(6111;−6160) xác định góc lượng giác α=(OA,OM). Khi đó giá trị lượng giác sinα bằng
A.
−6011.
B.
6111.
C.
−6160.
D.
6011.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) có u1=2 và công sai d=5. Số hạng tổng quát của cấp số cộng đó là
A.
un=3n−1.
B.
un=4n−2.
C.
un=5n−3.
D.
un=6n−4.
Câu 5:
Một cấp số nhân có số hàng đầu bằng 4 và công bội bằng −3 thì số hàng thứ hai bằng
A.
−43.
B.
−34.
C.
1.
D.
−12.
Câu 6:
Cho hình S.ABCD có ABCD là bình hành tâm O và điểm M bất kì thuộc cạnh SB. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SCM).
B.
(OBC).
C.
(SAC).
D.
(ACM).
Câu 7:
Cho dãy số (un) bằng phương pháp truy hồi: u1=19 và un=un−1+2 với mọi n≥2. Tìm số hạng thứ ba của dãy số (un).
A.
u3=21.
B.
u3=23.
C.
u3=17.
D.
u3=25.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có u1=5 và u2=35. Tính tổng S=u1+u2+u3+...+u59+u60.
A.
S=65(760−1).
B.
S=75(760−1).
C.
S=65(1−760).
D.
S=75(1−760).
Câu 9:
Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A.
y=cosx.
B.
y=xsinx.
C.
y=x+sinx.
D.
y=x+cosx.
Câu 10:
Cho hai dãy số (un),(vn) thỏa mãn limn→+∞un=−4, limn→+∞vn=12. Khi đó limn→+∞(un+vn) bằng
A.
8.
B.
−48.
C.
−8.
D.
48.
Câu 11:
Tập nghiệm S của phương trình sinx=sin(x−3π) là
A.
S={3π+kπ}.
B.
S={32π+kπ}.
C.
S={3π+k2π}.
D.
S={32π+k2π}.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD có M là trung điểm cạnh CD và điểm N thuộc cạnh BC sao cho BC=3NC. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng AC và MN là
A.
Trùng nhau.
B.
Cắt nhau.
C.
Song song.
D.
Chéo nhau.
Câu 13:
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:
a) Dãy số (un) với un=8+n3 là một dãy số giảm.
b) Dãy số (un) với un=8+n3 có giới hạn bằng 11 khi n dần tới dương vô cực.
c) Cấp số cộng (un) có u1=21, u8=7 thì số hàng thứ mười sáu là u16=−9.
d) Cấp số nhân (un) có u1=0 và công bội q>1 thì cấp số nhân đó là một dãy số tăng.
Câu 1:
a) Dãy số (un) với un=8+n3 là một dãy số giảm.
b) Dãy số (un) với un=8+n3 có giới hạn bằng 11 khi n dần tới dương vô cực.
c) Cấp số cộng (un) có u1=21, u8=7 thì số hàng thứ mười sáu là u16=−9.
d) Cấp số nhân (un) có u1=0 và công bội q>1 thì cấp số nhân đó là một dãy số tăng.
a.
Dãy số (un) với un=8+n3 là một dãy số giảm.
b.
Dãy số (un) với un=8+n3 có giới hạn bằng 11 khi n dần tới dương vô cực.
c.
Cấp số cộng (un) có u1=21, u8=7 thì số hàng thứ mười sáu là u16=−9.
d.
Cấp số nhân (un) có u1=0 và công bội q>1 thì cấp số nhân đó là một dãy số tăng.
Câu 14:
Phương trình chuyển động của một vật được xác định bởi hàm số y=f(x)=x2+7x+4, trong đó f(x) là quãng đường (mét) vật đi được trong thời gian x (giây). Giá trị x→x0limx−x0f(x)−f(x0) được gọi là vận tốc tức thời (m/s) của chuyển động tại thời điểm x0.
a.
x→5limf(x)=7.
b.
x→1−limf(x)=−2.
c.
Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm x0=5 (giây) là 16 m/s.
d.
x→−∞limx2f(x)=1.
Câu 15:
Góc lượng giác α thỏa mãn 3cos2α+sinα−2=0. Khi đó với sinα=nm<0 và nm là phân số tối giản, n∈N∗. Tính m+n.
Câu 16:
Cho cấp số nhân (un) có u1=18 và u2=3. Tính n→+∞lim(u1+u2+…+un).
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh BC sao cho BC=3BM. Gọi E là giao điểm của đường thẳng DM và mặt phẳng (SAC). Tính tỉ số DMDE.
Câu 18:
Cho dãy số (un) được xác định bởi u1=3 và un−un−1=2n−3 với mọi n≥2. Tìm giá trị 109u1000.
Câu 19:
(0,75 điểm) Giả sử anh Tuấn kí hợp đồng lao động trong 2 năm với điều khoản về tiền lương như sau: Tháng thứ nhất, tiền lương của anh Tuấn là 8 triệu đồng. Kể từ tháng thứ hai trở đi, mỗi tháng tiền lương của anh Tuấn được tăng 100 nghìn đồng so với tháng liền trước. Tính tổng số tiền lương (triệu đồng) mà anh Tuấn nhận được trong 2 năm đi làm.
Câu 20:
(0,75 điểm) Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+14x−8x2+8x−20khi x<2khi x>2. Tìm x→2limf(x) (nếu có).
Câu 21:
(1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O. Gọi E và F lần lượt là trung điểm cạnh BC và SA.
a) Chứng minh rằng OE//(SAB).
b) Chứng minh rằng (OEF)//(SCD).
c) Điểm K thuộc cạnh CD sao cho BAE=CAK và điểm H thuộc cạnh SA sao cho KH song song (SBC). Tính tỉ số SASH.
a) Chứng minh rằng OE//(SAB).
b) Chứng minh rằng (OEF)//(SCD).
c) Điểm K thuộc cạnh CD sao cho BAE=CAK và điểm H thuộc cạnh SA sao cho KH song song (SBC). Tính tỉ số SASH.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Gia Thiều Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 1361 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.