HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2305
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2305
Đề Học Kỳ II Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026
Câu 1: Bất phương trình x 2 - 5x + 6 > 0 có nghiệm là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
14 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-10-ma-de-101-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
14 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 14 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 14 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2305 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình x2−5x+6>0 có nghiệm là:
A.
x∈R.
B.
2<x<3.
C.
x<2 hoặc x>3.
D.
x>2 hoặc x<3.
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình x+1=x−1 là:
A.
{3}.
B.
{2}.
C.
∅.
D.
{0}.
Câu 3:
Trong mặt phẳng Oxy, tiếp tuyến của đường tròn x2+y2=25 tại điểm M(4;3) có phương trình là:
A.
x+y−5=0.
B.
3x+4y−25=0.
C.
4x−3y−25=0.
D.
4x+3y−25=0.
Câu 4:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(4;6). Độ dài đoạn thẳng AB là:
A.
3.
B.
7.
C.
5.
D.
6.
Câu 5:
Số hạng chứa x3 trong khai triển nhị thức Newton của (2−x)5 là:
A.
−40x3.
B.
−20x3.
C.
−120x3.
D.
−80x3.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;5) có phương trình là:
A.
2x−y−2=0.
B.
2x−y+1=0.
C.
2x−y+3=0.
D.
2x−y−1=0.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (x−1)2+(y+2)2=9 có tọa độ tâm I và bán kính R là:
A.
I(−1;2),R=9.
B.
I(1;−2),R=3.
C.
I(1;2),R=9.
D.
I(−1;−2),R=3.
Câu 8:
Trong mặt phẳng Oxy, độ dài trục lớn của elip 25x2+9y2=1 là:
A.
6.
B.
10.
C.
3.
D.
5.
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:2x+y−2=0 và d2:4x+2y+3=0.
a.
d1 có một vectơ pháp tuyến n1=(4;2).
b.
d1 và d2 song song.
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 5.
d.
Cho đường tròn (C):x2+y2−6x−2y+5=0. Gọi Δ là tiếp tuyến của (C) tại M(a;b) và song song với d1. Khi đó a+b=7.
Câu 10:
Cho một nhóm học sinh gồm có 7 bạn nam và 5 bạn nữ.
a.
Số cách sắp xếp các học sinh này thành một hàng ngang là (5!)⋅(7!).
b.
Số cách chọn ngẫu nhiên ra 5 học sinh nam là C75.
c.
Số cách chọn ngẫu nhiên ra 5 học sinh mà trong đó có ít nhất một bạn nữ là C51⋅C114.
d.
Chọn ngẫu nhiên ra 5 học sinh và sắp xếp thành một hàng ngang. Xác suất để nam và nữ đứng xen kẽ là 997.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2;1), B(1;1) và có tâm nằm trên đường thẳng d:2x+y−3=0.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình chính tắc của hypebol có độ dài trục thực bằng 6 và tiêu cự bằng 10.
Câu 13:
Trong hộp có 6 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ và 8 viên bi vàng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 4 viên bi. Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra có đủ 3 màu.
Câu 14:
Trên một chiếc thuyền buồm, cột buồm được giữ thẳng đứng nhờ hai dây chằng: một dây chằng phía trước (forestay) và một dây chằng phía sau (backstay). Dây phía trước được gắn từ đỉnh của cột buồm xuống boong cách chân cột buồm 5 mét, còn dây phía sau được gắn từ đỉnh của cột buồm xuống boong cách chân cột buồm 3 mét (các dây được căng thẳng hoàn toàn và không có tính co giãn hay đàn hồi). Tổng chiều dài của hai dây chằng là 11 mét (chiều dài mỗi dây tính theo đường thẳng từ điểm gắn trên boong đến điểm nối trên cột buồm). Các dây chằng, cột buồm và boong tàu tạo thành các tam giác vuông, với góc vuông tại chân cột buồm (xem hình vẽ). Hỏi các dây chằng được gắn vào cột buồm ở độ cao h bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 Mã Đề 101 2025-2026 — Mã đề: 2305 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.