HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6515
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6515
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026
Câu 1: Cho biết số hạng tử trong khai triển được nhị thức Newton (a+b) 4.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-do-dang-tuyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6515 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho biết số hạng tử trong khai triển được nhị thức Newton (a+b)4.
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 2:
Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
9x2+4y2=−1.
B.
4x2+5y2=−1.
C.
4x+5y=1.
D.
9x2+4y2=1.
Câu 3:
Cho k, n là các số tự nhiên, 1≤k≤n. Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử được tính bằng công thức
A.
Ank=k!(n−k)!n!.
B.
Ank=(n−k)!n!.
C.
Ank=n−kn!.
D.
Ank=k!n!.
Câu 4:
Lớp 10A có 40 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh để một học sinh giữ chức vụ Bí thư, một Phó bí thư và một Uỷ viên? (Giả sử không có học sinh nào kiêm nhiệm hai chức vụ).
A.
A403.
B.
40.
C.
C403.
D.
3!.
Câu 5:
Cho hàm số f(x)=x2+x+1. Kết quả nào sau đây đúng?
A.
f(1)=4.
B.
f(1)=5.
C.
f(1)=2.
D.
f(1)=3.
Câu 6:
Phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol?
A.
y2=2x.
B.
y=2x.
C.
x3=2y.
D.
y2=2x.
Câu 7:
Giả sử bạn Nam muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 6 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu sự lựa chọn để mua được 1 cái áo?
A.
40.
B.
6.
C.
4.
D.
10.
Câu 8:
Số nghiệm của phương trình 2x2+x+1=x2+x+2 là
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
3.
Câu 9:
Phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?
A.
4x2+5y2=1.
B.
4x2−25y2=−1.
C.
1x2+1y2=1.
D.
9x2−14y2=1.
Câu 10:
Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai đối với x?
A.
f(x)=x+1.
B.
f(x)=x+1x2+x+1.
C.
f(x)=x2+x+1.
D.
f(x)=(x+1)(x2+x+1).
Câu 11:
Khai triển được nhị thức Newton (2x−1)4, số hạng chứa x3 là:
A.
−32x3.
B.
−24x3.
C.
24x3.
D.
32x3.
Câu 12:
Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ 10 học sinh trong tổ để đi dự Đại hội Đoàn trường?
A.
120.
B.
720.
C.
60.
D.
6.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;4) và hai đường thẳng Δ1:4x+y+9=0, Δ2:x−4y+3=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ2 là n2=(4;1).
b.
Hai đường thẳng Δ1 và Δ2 cắt nhau.
c.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 bằng 450.
d.
Đường tròn tâm A tiếp xúc với đường thẳng Δ1 có phương trình là: (x−1)2+(y−4)2=17.
Câu 14:
Cho parabol có phương trình y2=8x (P).
a.
Tiêu điểm của parabol (P) là F(2;0).
b.
Đường chuẩn Δ của parabol (P) là x=4.
c.
Điểm (1;22) thuộc parabol (P).
d.
Điểm trên (P) có khoảng cách tới F bằng 5 là (2;4).
Câu 15:
Có bao nhiêu cách chọn 1 quyển sách từ giá sách có 2 quyển sách toán khác nhau và 8 quyển sách văn khác nhau?
Câu 16:
Từ 15 câu hỏi khác nhau gồm 6 câu hỏi dễ, 5 câu hỏi trung bình và 4 câu hỏi khó. Người ta chọn ra 6 câu hỏi để làm đề kiểm tra sao cho phải có 2 câu hỏi loại dễ, 2 câu hỏi loại trung bình và 2 câu hỏi loại khó. Hỏi có tất cả bao nhiêu đề kiểm tra được tạo ra từ 15 câu hỏi trên?
Câu 17:
Một lớp học có 17 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh trong đó 1 học sinh chức vụ Lớp trưởng và 1 học sinh chức vụ lớp Phó học tập? (Giả sử không có học sinh kiêm nhiệm hai chức vụ).
Câu 18:
Biết hệ số của x2 khai triển nhị thức Niu-ton (1+3x)n bằng 54. Tìm n?
Câu 19:
a) (1,0 điểm). Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y=x2−4x+3.
b) (0,5 điểm). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(5;−2) và có một vecto chỉ phương u=(4;1).
b) (0,5 điểm). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(5;−2) và có một vecto chỉ phương u=(4;1).
Câu 20:
a) (0,5 điểm). Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 3 chữ số khác nhau?
b) (0,5 điểm). Khai triển nhị thức Newton (x+3)4.
b) (0,5 điểm). Khai triển nhị thức Newton (x+3)4.
Câu 21:
(0,5 điểm). Cho đa giác đều (H) có 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Có bao nhiêu hình thang cân có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác đều (H).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Đỗ Đăng Tuyên 2025-2026 — Mã đề: 6515 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.