HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9970
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9970
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(-1;2) và bán kính R=5 là...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-kien-an-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9970 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(−1;2) và bán kính R=5 là:
A.
(x−1)2+(y+2)2=25.
B.
(x−1)2+(y−2)2=25.
C.
(x+1)2+(y−2)2=25.
D.
(x+1)2+(y+2)2=25.
Câu 2:
Rút ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá cơ là:
A.
43.
B.
41.
C.
131.
D.
1312.
Câu 3:
Tung độ đỉnh I của parabol (P):y=2x2−4x+1 là:
A.
1.
B.
5.
C.
−5.
D.
−1.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−x−6>0 là:
A.
(−∞;−2)∪(3;+∞).
B.
(−3;2).
C.
(−∞;−3)∪(2;+∞).
D.
(−2;3).
Câu 5:
Các tiêu điểm của elip (E):9x2+1y2=1 có tọa độ là:
A.
F1(−3;0);F2(0;−3).
B.
F1(3;0);F2(0;−3).
C.
F1(−8;0);F2(8;0).
D.
F1(8;0);F2(0;−8).
Câu 6:
Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 2, 3, 5, 7 ?
A.
60.
B.
17.
C.
12.
D.
29.
Câu 7:
Hệ số của số hạng chứa x trong khai triển nhị thức Newton của (x+x3)5 là:
A.
45.
B.
15.
C.
5.
D.
-15.
Câu 8:
Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
A.
7.
B.
8.
C.
5.
D.
6.
Câu 9:
Cho đường tròn x2+y2+5x+7y−3=0. Khoảng cách d từ tâm đường tròn tới trục tung bằng:
A.
d=7.
B.
d=5.
C.
d=27.
D.
d=25
Câu 10:
Giá trị của tổng S=C70+C71+..+C77 bằng:
A.
281.
B.
100.
C.
128.
D.
182.
Câu 11:
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 7 viên bi xanh, 9 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
7315.
B.
7135.
C.
1755.
D.
1756.
Câu 12:
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:{x=3+2ty=1−3t và Δ2:{x=2+3t′y=1+2t′
A.
Vuông góc.
B.
Trùng nhau.
C.
Song song.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 13:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Khi đó:
a.
Xác suất để "Có đúng một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: 85
b.
Xác suất để "Có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: 3611
c.
Xác suất để "Số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng nhau" bằng: 61
d.
Xác suất để "Tổng số chấm xuất hiện nhỏ hơn 9" bằng: 143.
Câu 14:
Cho elip (E): 16x2+9y2=1. Khi đó:
a.
Cho M là điểm thuộc (E) thoả mãn MF1+2MF2=11 trong đó F1,F2 là hai tiêu điểm của (E). Khi đó 2MF1+MF2=13.
b.
Elip (E) có tiêu điểm F1(−27;0), F2(27;0).
c.
Điểm A(0;4) thuộc elip (E).
d.
Tiêu cự elip (E) bằng 5.
Câu 15:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y−6=0 và Δ′:x+y=1. Tìm tổng tung độ các điểm M thuộc Δ′ sao cho khoảng cách từ M đến Δ bằng 54.
Câu 16:
Hình 1 dưới đây là một tấm giấy hình chữ nhật có chiều dài bằng 18 cm và chiều rộng bằng 12 cm, trên đó có một đường tròn và hai nhánh của một hypebol. Tìm tiêu cự của hypebol (Đơn vị: cm, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Hình 1

Hình 1
Câu 17:
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 7. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Tìm hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển của đa thức x(2x+1)4+(x+2)5.
Câu 19:
Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 2 mà mỗi số có ba chữ số khác nhau?
Câu 20:
Trong một chiếc hộp có 4 viên bi đỏ, 4 viên bi xanh và 2 viên bi vàng. Lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi từ trong hộp. Tính xác suất để lấy ra được 2 viên bi vàng.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC=2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình (C):x2+y2=4. Viết phương trình chính tắc của elip (E) đi qua các đỉnh A,B,C,D của hình thoi với điểm A nằm trên trục Ox.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Kiến An - Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9970 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.