HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9471
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9471
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d 1: 2x - y = 0 và d 2: x + 2y + 1 = ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-le-trong-tan-tphcm-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9471 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:2x−y=0 và d2:x+2y+1=0. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1 và d2 là
A.
d1⊥d2
B.
d1//d2
C.
d1≡d2
D.
Cắt nhau và không vuông góc.
Câu 2:
Tung một đồng xu cân đối và đồng chất 3 lần liên tiếp. Tính xác suất của biến cố A: “Trong 3 lần tung có ít nhất 2 lần xuất hiện mặt sấp”.
A.
32
B.
85
C.
21
D.
83
Câu 3:
Số nghiệm của phương trình 2x2+3x−8=x2−4 là
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 4:
Cho tập hợp A có 2024 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của A là
A.
A20242
B.
C20242
C.
A20242022
D.
20242
Câu 5:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−4x+2y−4=0. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C).
A.
Tâm I(−2;1), R=3
B.
Tâm I(2;−1), R=9
C.
Tâm I(−4;2), R=4
D.
Tâm I(2;−1), R=3
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;3), B(7;8). Tìm tọa độ của véctơ AB
A.
(2;5)
B.
(2;6)
C.
(−2;−5)
D.
(15;10)
Câu 7:
Khai triển (x+1)5 chứa bao nhiêu số hạng?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 8:
Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Một học sinh muốn chọn một đồ vật duy nhất hoặc một cây bút chì hoặc một cây bút bi hoặc một cuốn tập thì số cách chọn khác nhau là:
A.
60
B.
480
C.
48
D.
24
Câu 9:
Cho phương trình chính tắc của Elip (E):64x2+36y2=1, điểm M thuộc Elip (E), tính MF1+MF2 với F1,F2 là hai tiêu điểm của (E).
A.
8
B.
16
C.
6
D.
12
Câu 10:
Một người có 7 chiếc áo trong đó có 3 chiếc áo trắng và 5 chiếc cà vạt trong đó có 2 chiếc cà vạt màu vàng. Tìm số cách chọn một chiếc áo và một chiếc cà vạt sao cho đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng.
A.
29
B.
35
C.
36
D.
18
Câu 11:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
f(x)=x3+2x−1 là tam thức bậc hai.
B.
f(x)=2x4−3x2+1 là tam thức bậc hai.
C.
f(x)=5x−1 là tam thức bậc hai.
D.
f(x)=x2−5 là tam thức bậc hai.
Câu 12:
Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Gọi A là biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ”. Biến cố đối của biến cố A là:
A.
A=∅
B.
A={2;4;6}
C.
A={1;2;3;4;5;6}
D.
A={1;3;5}
Câu 13:
Cho A(0;1);B(2;−3);C(1;−7). Khi đó:
a.
Nếu B là trung điểm của AM thì tọa độ điểm M(1;−2).
b.
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua A và có vectơ chỉ phương u=(3;4) là: {x=3ty=1+4t (t∈R).
c.
Phương trình đường tròn tâm B, bán kính BA là (x−2)2+(y+3)2=16.
d.
Biết D là điểm thuộc trục hoành sao cho AD vuông góc với BC và elip (E) có một đỉnh là D, một đỉnh là G (0;3). Diện tích hình chữ nhật ngoại tiếp (E) là 48 (đơn vị diện tích).
Câu 14:
Trong hộp bút của Lan có 4 chiếc bút chì, 5 chiếc bút bi và 2 chiếc bút máy (tất cả đều khác nhau). Khi đó:
a.
Số cách chọn 1 chiếc bút chì và 1 chiếc bút bi là 20 (cách).
b.
Số cách chọn 2 chiếc bút tùy ý là 110 (cách).
c.
Phép thử T: “Chọn ngẫu nhiên 3 bút từ hộp bút” có số phần tử không gian mẫu là C113.
d.
Xác suất để chọn được 3 bút sao cho có nhiều nhất 2 bút bi là 3330.
Câu 15:
Trong khai triển (2a−b)5, hệ số của số hạng thứ 3 bằng bao nhiêu (với lũy thừa a giảm dần)?
Câu 16:
Bác Nam có một mảnh đất, biết rằng trước đây, mảnh đất có dạng hình tam giác vuông, nhưng do ở gần sông nên đã bị sạt lở một phần đất. Mảnh đất còn lại có dạng tứ giác ABCD như hình vẽ, khi đo đạc thì được số đo các cạnh của tứ giác ABCD có AB⊥CD; AB=2; BC=13; CD=8; DA=5. Gọi H là giao điểm của AB và CD và đặt x=AH. Hỏi diện tích phần đất bác Nam hiện có là bao nhiêu?


Câu 17:
Giả sử có chiếc nhẫn đường kính 20 mm. Người thợ muốn sửa thành chiếc nhẫn vừa với ngón tay đường kính 16mm thì người thợ tính độ dài dây cung CD để cắt chiếc nhẫn ở hai điểm C và D rồi hàn lại (hình vẽ). Tính độ dài CD.


Câu 18:
Cho tập A={0,1,2,3,4,5,6}. Từ các chữ số trong tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số khác nhau.
Câu 19:
Sử dụng bảng xét dấu để giải bất phương trình (x−2)2≤5.
Câu 20:
Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(3;−1),B(−6;2)
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(−2;4). Tính bán kính của đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng Δ:{x=2+3ty=−2−t.
Câu 22:
Cho hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau. Trên d1 có 10 điểm phân biệt, trên d2 có n điểm phân biệt (n≥2). Biết rằng có 1725 tam giác có các đỉnh là ba trong số các điểm thuộc d1 và d2 nói trên. Tìm n.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Lê Trọng Tấn - TP.HCM 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9471 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.