HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4099
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4099
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh 2025-2026
Câu 1: Một đội gồm 6 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 3 người hát tốp ca. Tính xác suất để tron...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh 2025-2026
de-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-nguyen-an-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4099 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một đội gồm 6 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 3 người hát tốp ca. Tính xác suất để trong 3 người được chọn đều là nữ.
A.
915
B.
9130
C.
915
D.
132
Câu 2:
Tập nghiệm của phương trình 2x−2=1−x là:
A.
S={3}.
B.
S={1}.
C.
S={1;3}.
D.
S={−1;3}.
Câu 3:
Một hộp chứa 12 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 4 quả cầu từ hộp đó. Xác suất để 4 quả được chọn có số quả cầu xanh bằng số quả cầu màu đỏ là
A.
997
B.
3314
C.
991
D.
118
Câu 4:
Các thành phố A, B, C, D được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ một lần?


A.
10.
B.
9.
C.
24.
D.
18.
Câu 5:
Trong khai triển nhị thức Newton (x−3)5 số hạng thứ 3 theo lũy thừa giảm dần của x là:
A.
−90x2
B.
90x2
C.
90x3
D.
−90x3
Câu 6:
Một lớp học có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Chọn 4 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường, hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?
A.
27405
B.
116280
C.
5040
D.
657720
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là
A.
S=(1;2)
B.
S=(2;+∞)
C.
S=(−∞;1)
D.
S=(−∞;1)∪(2;+∞)
Câu 8:
Cho hàm số f(x)=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị như hình bên.

Với giá trị nào của x làm cho f(x)≤0 là:

Với giá trị nào của x làm cho f(x)≤0 là:
A.
x∈(−1;1)
B.
x∈[−1;1]
C.
x∈(−∞;−1]∪[1;+∞)
D.
x∈(−∞;−1)∪(1;+∞)
Câu 9:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 2 lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
A.
{N,S}
B.
{NS,SN}
C.
{SS,NN}
D.
{NN,SN,NS,SS}
Câu 10:
Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau thành lập từ tập X={0,1,2,3,4,5,6} ?
A.
2401
B.
420
C.
720
D.
840
Câu 11:
Bạn Tú có 10 quyển sách Tiếng Anh và 6 quyển sách Văn học, các quyển sách là khác nhau. Hỏi bạn Tú có bao nhiêu cách chọn một quyển sách để đọc?
A.
16
B.
60
C.
6
D.
10
Câu 12:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần. Xác suất để ít nhất hai lần xuất hiện mặt sấp là?
A.
41
B.
21
C.
83
D.
32
Câu 13:
Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Có đúng hai mặt sấp” là
A.
5
B.
4
C.
2
D.
3
Câu 14:
Gieo hai con xúc sắc cân đối và đồng chất một lần. Hãy mô tả biến cố A: “Có đúng một mặt 4 chấm xuất hiện”.
A.
A={(1;4),(2;4),(3;4),(4;4),(5;4),(6;4)}
B.
A={(4;1)}
C.
A={(4;1),(4;2),(4;3),(4;5),(4;6),(1;4),(2;4),(3;4),(5;4),(6;4)}
D.
A={(4;1),(4;2),(4;3),(4;5),(4;6)}
Câu 15:
Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(2;2) và một tiếp tuyến của nó có phương trình là 4x+3y−4=0. Viết phương trình của đường tròn (C).
A.
(x+2)2+(y+2)2=4
B.
(x+2)2+(y+2)2=2
C.
(x−2)2+(y+2)2=4
D.
(x−2)2+(y−2)2=4
Câu 16:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho phương trình tổng quát đường thẳng (d): −2x+3y−5=0. Khi đó vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) là:
A.
a=(3;2)
B.
a=(3;−2)
C.
a=(2;−3)
D.
a=(−2;3)
Câu 17:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Cho parabol (P) có phương trình y2=24x. Khi đó (P) có tiêu điểm F(5;0).
b.
Xác định tọa độ vectơ x=2a−2b biết a=(2;−2),b=(−1;3). Khi đó tọa độ x=(6;−10).
c.
Đường thẳng (Δ) qua M(2;1) và có véc tơ chỉ phương u=(3;4). Khi đó phương trình tổng quát của (Δ) là −4x+3y+5=0.
d.
Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 6m, rộng 16m. Khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 4m lên đến nóc nhà vòm. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục là 5,5m. 

Câu 18:
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a.
Có 8 bông hoa khác nhau và 4 bình hoa khác nhau. Số cách cắm 8 bông hoa đó vào bốn bình hoa đã cho (mỗi bình được cắm một bông) là 1680 cách.
b.
Có bao nhiêu cách dán 6 tem thư khác nhau vào 6 bì thư khác nhau (mỗi bì chỉ dán một tem) số cách dán là 46656.
c.
Một quán nhỏ bày bán hoa có 10 bông hồng và 15 bông cúc. Bác Ngọc muốn mua 5 bông hoa trong đó có đúng 3 bông hồng. Số cách chọn hoa Bác Ngọc là 53130.
d.
Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà cả ba chữ số đều chẵn thành lập từ tập X={1;2;3;4;5;6} là 27 số.
Câu 19:
Viết khai triển Nhị thức New-Ton của biểu thức sau: (2−4x)5
Câu 20:
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;3) và đi qua điểm A(2;1).
Câu 21:
Cho phương trình chính tắc Elip (E) có dạng: 169x2+25y2=1. Tìm độ dài trục lớn, trục bé và các tiêu điểm của (E).
Câu 22:
Một hộ đựng 10 viên bi, trong đó có 5 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để trong 4 viên bi lấy ra có đúng 3 viên bi màu đỏ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn An Ninh 2025-2026 — Mã đề: 4099 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.